Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Bưu Điện năm 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422767-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu điện
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Bưu Điện năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210422086
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 10:54:00 đến ngày 2021-04-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,377,818,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Băng dính dán gáy 5cm loại dày 40 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
2 Băng dính giấy loại dày 2,4cm 60 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
3 Băng dính trắng /vàng 5cm loại dày 150 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
4 Băng dính trắng văn phòng 70 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
5 Băng xóa to 350 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
6 Bìa A3 160mgs 5 Gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
7 Bìa A4 ngoại. 50 Gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
8 Bìa Meka A4 dày 35 Gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
9 Bút bi nét 1.0mm mực xanh. 18.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
10 Bút bi đỏ. 1.600 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
11 Bút bi nét 0,5mm xanh/đen. 300 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
12 Bút bi nét to 200 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
13 Bút chì 2B 300 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
14 Bút dạ bảng màu đen/xanh. 400 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
15 Bút dạ kính xanh/đỏ/đen. 2.400 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
16 Bút dính bàn đôi 700 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
17 Bút ký nét 1.0mm 250 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
18 Bút nhớ dòng 150 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
19 Bút xóa nước. 250 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
20 Cặp 3 dây Simily 7cm 7 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
21 Cắt băng dính để bàn 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
22 Cắt băng dính 5cm 5 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
23 Clearbag A4 dày 3.300 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
24 Clearbag khổ F dày My Clear Bag 3.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
25 Chia file 12 số 20 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
26 Dao trổ nhỏ. 40 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
27 Dập ghim số 10 250 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
28 Dập ghim số 3 2 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
29 Dập lỗ 25 tờ 10 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
30 Dấu tên/chức danh 50 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
31 File nhẫn 2,5cm 30 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
32 File 2 khóa 20 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
33 File Acco nhựa 60 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
34 File còng 5-7cm loại thường 200 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
35 File còng 15cm 10 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
36 File còng 5-7cm khổ F loại tốt 20 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
37 File còng bật 10cm loại tốt 50 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
38 File đựng TL(file vát 1 ngăn) 1.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
39 File hở cạnh khổ F4 300 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
40 File hộp dán 20cm loại 1 20 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
41 Khay đựng tài liệu nhựa 3 tầng 2 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
42 File 40 lá 10 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
43 File trình ký nhựa cao cấp A4 2 mặt 35 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
44 File trình ký A4 2 mặt 80 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
45 File nan 3 ngăn để bàn 10 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
46 Ghim cài loại dày 600 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
47 Ghim cài nhựa màu 5 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
48 Ghim dập số 10 3.000 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
49 Ghim dập 23/15 15 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
50 Ghim dập 23/23 5 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
51 Gọt bút chì 10 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
52 Giấy A3 70/90 5 Gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
53 Giấy A4 70/90 500 Gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
54 Giấy A4 80/90 5 Gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
55 Giấy A4 ngoại 70/90 600 Gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
56 Giấy A4 nội 7.500 Gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
57 Giấy A5 ngoại 70/90 1.500 Gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
58 Giấy bấm số tự động K80 x 80 200 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
59 Giấy Decal A4 180 Tập Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
60 Giấy Decal A5 các số 10 Tập Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
61 Giấy in ảnh A4 2 mặt 11.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
62 Giấy in card đông phôi A4 màu hồng 8.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
63 Giấy A5 màu xanh in phiếu ra viện 300 Tập Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
64 Giấy A4 màu vàng in kết quả phôi 10.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
65 Giấy nhắn 3x3/2x3 inches 1.200 Tập Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
66 Phân trang 5 màu nilon/giấy 850 Tập Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
67 Hồ khô loại 8g 800 Lọ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
68 Hồ nước 30ml 4.500 Lọ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
69 Hộp cắm bút xoay 20 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
70 Hộp đựng ghim cài 5 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
71 Kéo văn phòng 20cm 300 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
72 Kéo cắt giấy 210mm 10 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
73 Kẹp bướm 15mm 250 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
74 Kẹp bướm 19mm 150 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
75 Kẹp bướm 25mm 80 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
76 Kẹp bướm 32mm 50 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
77 Kẹp bướm 41mm 50 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
78 Kẹp bướm 51mm 80 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
79 Kẹp màu 15 mm 20 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
80 Lưỡi dao trổ nhỏ 10 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
81 Máy tính 14 số 106(Rộng) × 174(Dài) 10 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
82 Mực dấu 50 Lọ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
83 Nẹp sổ nhựa 40 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
84 Nhổ ghim 20 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
85 Pin đại 1,5V 50 Đôi Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
86 Pin tiểu 3A/2A 2.200 Đôi Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
87 Pin trung 50 Đôi Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
88 Phong bì thư PB xanh đỏ 9.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
89 Sổ A4 bìa cứng bằng/thừa đầu 150 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
90 Sổ A5 bằng/thừa đầu loại dày 180 trang 150 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
91 Sổ A 5 gáy xoắn 500 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
92 Sổ caro A6 240 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
93 Sổ công văn đến - công văn đi 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
94 Sơ mi 11 lỗ dày 500 Tập Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
95 Sơ mi lỗ thường 50 tập Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
96 Tẩy chì 50 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
97 Thước kẻ dẹt 30cm. 60 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
98 Thước kẻ vuông 30cm 10 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
99 Bản cam kết thụ tinh trong ống nghiệm 8.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
100 Bản cam kết xét nghiệm BETAHCG 4.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
101 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật. 13.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
102 Bảng kiểm đánh giá trang thiết bị vệ sinh phòng bệnh khoa. 2.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
103 Bảng kiểm tra công tác chăm sóc người bệnh toàn diện 2.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
104 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh. 15.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
105 Bảng theo dõi gây mê hồi sức. 5.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
106 Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ. 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
107 Bệnh án Khoa nội. 4.000 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
108 Bệnh án Khoa ngoại. 4.000 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
109 Bệnh án Khoa sản. 15.000 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
110 Bệnh án khoa Thận - Lọc máu 1.650 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
111 Bệnh án Thận - Nội khoa 200 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
112 Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng 500 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
113 Bệnh án (sơ sinh, phụ khoa, mắt, đông y, TMH, RHM, HSCC) 3.000 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
114 Biên bản thuê trả giường gấp 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
115 Danh sách người bệnh nội soi nhận bồi dưỡng sau thực hiện thủ thuật. 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
116 Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng sinh 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
117 Đơn thuốc. 65.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
118 Đơn đề nghị thụ tinh trong ống nghiệm 6.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
119 Giấy cam đoan chấp nhận PT, TT và gây mê hồi sức 22.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
120 Giấy cam đoan phẫu thuật 7.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
121 Giấy cam kết/Bản cam kết HSCC 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
122 Giấy chuyển tuyến 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
123 Sổ giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai 5 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
124 Sổ giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
125 Giấy chứng nhận phẫu thuật 8.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
126 Giấy đề nghị thanh toán/giấy nộp tiền mặt 4.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
127 Giấy hẹn khám lại. 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
128 Giấy hẹn khám thai. 2.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
129 Giấy khám sức khỏe lái xe/Trẻ em/thường 5.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
130 Giấy mời phẫu thuật theo yêu cầu 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
131 Giấy thử phản ứng thuốc. 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
132 Giấy ủy quyền thu nhập cá nhân 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
133 Hồ sơ hiếm muộn IVF/IUI 6.000 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
134 Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ (3 ruột). 11.000 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
135 Bệnh án điều trị ngoại trú Trung tâm HTSS 100 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
136 Đơn đề nghị chuyển phôi trữ lạnh/cho người phụ nữ độc thân 2.000 tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
137 Đơn đề nghị thực hiện TTTON bằng mẫu tinh trùng đã gửi giữ 2.000 tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
138 Đơn đề nghị thực hiện TTTON bằng noãn đã gửi giữ 2.000 tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
139 Đơn xin tự nguyện xin noãn/hiến noãn 2.000 tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
140 Đơn tự nguyện hiến/nhận phôi 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
141 Đơn xin/hiến tinh trùng 2.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
142 Đơn xin đông lạnh và lưu trữ phôi 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
143 Hợp đồng IVF/phụ lục hợp đồng IVF 10.000 tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
144 Hợp đồng/phụ lục hợp đồng gửi giữ phôi/gửi giữ phôi phụ nữ độc thân 10.000 tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
145 Hợp đồng IVF xin noãn 1.000 tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
146 Hợp đồng IVF xin tinh trùng ngân hàng/phụ nữ độc thân 1.000 tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
147 Hợp đồng gửi giữ noãn/gửi giữ noãn phụ nữ độc thân 1.000 tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
148 Hợp đồng gửi giữ tinh trùng 2.000 tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
149 Hợp đồng IUI/phụ lục hợp đồng IUI 2.000 tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
150 Thủ tục hành chính cho người hiến tinh trùng 1.000 tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
151 Kết quả pesa/tese/micro tese 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
152 Phiếu cách thức mổ 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
153 Phiếu cam đoan tiêm thuốc. 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
154 Phiếu cam kết bơm tinh trùng vào buồng tử cung 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
155 Phiếu cam kết điều trị bệnh nhân có thẻ BHYT ngoài ngành 11.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
156 Phiếu công khai thuốc 30.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
157 Phiếu chi phí thuốc gây mê hồi sức trong khu mổ 4.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
158 Phiếu chuẩn bị người bệnh trước mổ 10.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
159 Phiếu chụp X quang 2.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
160 Phiếu phẫu thuật thủ thuật 3.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
161 Phiếu diễn biến bệnh (khám và TD người bệnh lưu) 5.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
162 Phiếu đăng ký khám bệnh vào viện 25.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
163 Phiếu đăng ký khám sản phụ khoa 25.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
164 Phiếu điện tim 18.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
165 Phiếu điều trị 40.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
166 Phiếu gói đồ dùng bệnh nhân 25.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
167 Phiếu hẹn soi đại tràng 2.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
168 Phiếu hội chẩn. 18.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
169 Phiếu hường dẫn bệnh nhân trước chọc hút trứng 2.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
170 Phiếu hướng dẫn lấy tinh trùng của chồng, ngày chọc hút trứng 2.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
171 Thủ tục hành chính người hiến tặng noãn/tinh trùng 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
172 Phiếu hướng dẫn khai thác tiền sử dị ứng 35.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
173 Phiếu KS sự hài lòng của người bệnh về công tác chăm sóc người bệnh của điều dưỡng. 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
174 Phiếu khám bệnh vào viện 18.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
175 Phiếu khám chuyên khoa 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
176 Phiếu khám sơ sinh/yêu cầu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh 13.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
177 Phiếu khám thai 2.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
178 Phiếu khảo sát đánh giá chất lượng công tác phục vụ buồng phòng 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
179 Phiếu phẫu thuật chuyên khoa RHM 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
180 Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng 17.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
181 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
182 Phiếu tinh dịch đồ 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
183 Phiếu tổng hợp vật tư tiêu hao 22.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
184 Phiếu tự nguyện thực hiện dịch vụ 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
185 Phiếu thăm dò chức năng 4.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
186 Phiếu theo dõi bệnh nhân IUI 2.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
187 Phiếu theo dõi nang noãn/NMTC/IUI 12.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
188 Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh 3.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
189 Bảng theo dõi gây mê hồi sức 5.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
190 Phiếu theo dõi truyền dịch 20.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
191 Phiếu theo dõi/chăm sóc người bệnh (các khoa nội, ngoại, sản, HSCC, Đông Y, TMH) 65.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
192 Phiếu thủ thuật 5.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
193 Phiếu trả kết quả siêu âm. 3.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
194 Phiếu truyền máu 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
195 Phiếu xác nhận trả đồ dùng đã mượn 40.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
196 Phiếu xét nghiệm 5.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
197 Phiếu xét nghiệm huyết tủy đồ 2.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
198 Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu 13.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
199 Phiếu xét nghiệm sinh thiết 2.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
200 Phiếu xét nghiệm tế bào học 3.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
201 Phiếu XN hóa sinh, phân, nước tiểu, dịch chọc dò 1.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
202 Phiếu XN huyết học 5.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
203 Phiếu yêu cầu khai thác xét nghiệm sàng lọc trước sinh 5.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
204 Phong bì A4 2.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
205 Phong bì A5 1.500 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
206 Phong bì B5/B6 3.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
207 Quyển giấy chứng sinh 180 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
208 Quyển phiếu xét nghiệm huyết tủy đồ 5 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
209 Sổ bàn giao nghiệm thu 5 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
210 Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa 20 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
211 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
212 Sổ bàn giao người bệnh theo dõi 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
213 Sổ bàn giao người bệnh trước thủ thuật 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
214 Sổ bàn giao thuốc trực 30 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
215 Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ thường trực 15 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
216 Sổ báo cáo công tác tháng 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
217 Sổ báo cáo sai sót chuyên môn 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
218 Sổ báo cáo thuốc độc gây nghiện 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
219 Sổ báo cáo thường trực 30 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
220 Sổ báo cáo trực điều dưỡng 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
221 Sổ biên bản hội chẩn 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
222 Sổ biên bản kiểm thảo tử vong 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
223 Sổ bình bệnh án 30 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
224 Sổ bình phiếu chăm sóc 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
225 Sổ duyệt mổ 30 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
226 Sổ duyệt mổ cấp cứu 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
227 Sổ đơn thuốc H 30 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
228 Sổ đơn thuốc N 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
229 Sổ đẻ 2 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
230 Sổ theo dõi tiêm chủng sau 30 phút 5 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
231 Sổ đông tinh 5 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
232 Sổ giao ban bệnh viện 5 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
233 Sổ giao nhận bệnh phẩm với khoa XN 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
234 Sổ giao nhận dụng cụ y tế. 30 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
235 Sổ hiến tinh trùng 2 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
236 Sổ kê khai thông tin liên lạc của người bệnh ra viện 5 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
237 Sổ kiểm tra 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
238 Sổ kiểm tra của khoa 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
239 Sổ ký nhận thuốc (HTSS) 5 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
240 Sổ khám bệnh ngoài giờ 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
241 Sổ lĩnh chế phẩm máu 15 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
242 Sổ mời hội chẩn. 20 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
243 Sổ nhận trả kết quả bệnh phẩm 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
244 Sổ nhận trả kết quả phim nội soi 15 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
245 Sổ nhật ký vận hành máy giặt/hấp/plasma/EO 90 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
246 Sổ phát máu và chế phẩm máu 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
247 Sổ phẫu thuật tổng hợp phòng mổ 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
248 Sổ phiếu dự trù và lĩnh máu ngoại viện 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
249 Sổ Phiếu hấp dụng cụ 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
250 Sổ phiếu mượn đồ 200 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
251 Sổ phiếu yêu cầu sửa chữa làm mới 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
252 Sổ quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
253 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 5 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
254 Sổ theo dõi IUI 3 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
255 Sổ theo dõi sửa chữa thay thế 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
256 Sổ theo dõi tinh dịch đồ 3 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
257 Sổ theo dõi trả vỏ thuốc độc gây nghiện 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
258 Sổ thuốc trực 30 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
259 Sổ trả bệnh án 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
260 Sổ trả đồ vải sạch 10 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
261 Sổ trả thuốc cho khoa dược 2 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
262 Sổ xin tinh trùng 2 Quyển Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
263 Tờ khai thông tin y tế 15.000 tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
264 Tổng kết bệnh án 30.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
265 Túi đựng phim Scaner 5.000 Túi Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
266 Túi đựng phim X quang 50.000 Túi Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
267 Túi thuốc 25.000 Túi Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
268 Nhãn dán túi đựng chất thải 60.000 Nhãn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa (Nhà thầu nộp kèm tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng) - Nhà thầu có các hợp đồng đã làm với bệnh viện có tổng các danh mục hàng hóa ≥ 60% danh mục hàng hóa của gói thầu. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, và hóa đơn tài chính. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->