Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Bưu Điện năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu điện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Bưu Điện năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422086 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 10:54:00 đến ngày 2021-04-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,377,818,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính dán gáy 5cm loại dày | 40 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Băng dính giấy loại dày 2,4cm | 60 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Băng dính trắng /vàng 5cm loại dày | 150 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Băng dính trắng văn phòng | 70 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Băng xóa to | 350 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Bìa A3 160mgs | 5 | Gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Bìa A4 ngoại. | 50 | Gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Bìa Meka A4 dày | 35 | Gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Bút bi nét 1.0mm mực xanh. | 18.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Bút bi đỏ. | 1.600 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Bút bi nét 0,5mm xanh/đen. | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Bút bi nét to | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Bút chì 2B | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Bút dạ bảng màu đen/xanh. | 400 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Bút dạ kính xanh/đỏ/đen. | 2.400 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Bút dính bàn đôi | 700 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Bút ký nét 1.0mm | 250 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Bút nhớ dòng | 150 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Bút xóa nước. | 250 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Cặp 3 dây Simily 7cm | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Cắt băng dính để bàn | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Cắt băng dính 5cm | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Clearbag A4 dày | 3.300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Clearbag khổ F dày My Clear Bag | 3.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Chia file 12 số | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Dao trổ nhỏ. | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Dập ghim số 10 | 250 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Dập ghim số 3 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 29 | Dập lỗ 25 tờ | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 30 | Dấu tên/chức danh | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 31 | File nhẫn 2,5cm | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 32 | File 2 khóa | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 33 | File Acco nhựa | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 34 | File còng 5-7cm loại thường | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 35 | File còng 15cm | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 36 | File còng 5-7cm khổ F loại tốt | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 37 | File còng bật 10cm loại tốt | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 38 | File đựng TL(file vát 1 ngăn) | 1.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 39 | File hở cạnh khổ F4 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 40 | File hộp dán 20cm loại 1 | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 41 | Khay đựng tài liệu nhựa 3 tầng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 42 | File 40 lá | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 43 | File trình ký nhựa cao cấp A4 2 mặt | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 44 | File trình ký A4 2 mặt | 80 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 45 | File nan 3 ngăn để bàn | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 46 | Ghim cài loại dày | 600 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 47 | Ghim cài nhựa màu | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 48 | Ghim dập số 10 | 3.000 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 49 | Ghim dập 23/15 | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 50 | Ghim dập 23/23 | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 51 | Gọt bút chì | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 52 | Giấy A3 70/90 | 5 | Gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 53 | Giấy A4 70/90 | 500 | Gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 54 | Giấy A4 80/90 | 5 | Gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 55 | Giấy A4 ngoại 70/90 | 600 | Gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 56 | Giấy A4 nội | 7.500 | Gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 57 | Giấy A5 ngoại 70/90 | 1.500 | Gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 58 | Giấy bấm số tự động K80 x 80 | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 59 | Giấy Decal A4 | 180 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 60 | Giấy Decal A5 các số | 10 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 61 | Giấy in ảnh A4 2 mặt | 11.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 62 | Giấy in card đông phôi A4 màu hồng | 8.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 63 | Giấy A5 màu xanh in phiếu ra viện | 300 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 64 | Giấy A4 màu vàng in kết quả phôi | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 65 | Giấy nhắn 3x3/2x3 inches | 1.200 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 66 | Phân trang 5 màu nilon/giấy | 850 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 67 | Hồ khô loại 8g | 800 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 68 | Hồ nước 30ml | 4.500 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 69 | Hộp cắm bút xoay | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 70 | Hộp đựng ghim cài | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 71 | Kéo văn phòng 20cm | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 72 | Kéo cắt giấy 210mm | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 73 | Kẹp bướm 15mm | 250 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 74 | Kẹp bướm 19mm | 150 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 75 | Kẹp bướm 25mm | 80 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 76 | Kẹp bướm 32mm | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 77 | Kẹp bướm 41mm | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 78 | Kẹp bướm 51mm | 80 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 79 | Kẹp màu 15 mm | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 80 | Lưỡi dao trổ nhỏ | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 81 | Máy tính 14 số 106(Rộng) × 174(Dài) | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 82 | Mực dấu | 50 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 83 | Nẹp sổ nhựa | 40 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 84 | Nhổ ghim | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 85 | Pin đại 1,5V | 50 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 86 | Pin tiểu 3A/2A | 2.200 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 87 | Pin trung | 50 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 88 | Phong bì thư PB xanh đỏ | 9.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 89 | Sổ A4 bìa cứng bằng/thừa đầu | 150 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 90 | Sổ A5 bằng/thừa đầu loại dày 180 trang | 150 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 91 | Sổ A 5 gáy xoắn | 500 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 92 | Sổ caro A6 | 240 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 93 | Sổ công văn đến - công văn đi | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 94 | Sơ mi 11 lỗ dày | 500 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 95 | Sơ mi lỗ thường | 50 | tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 96 | Tẩy chì | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 97 | Thước kẻ dẹt 30cm. | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 98 | Thước kẻ vuông 30cm | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 99 | Bản cam kết thụ tinh trong ống nghiệm | 8.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 100 | Bản cam kết xét nghiệm BETAHCG | 4.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 101 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật. | 13.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 102 | Bảng kiểm đánh giá trang thiết bị vệ sinh phòng bệnh khoa. | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 103 | Bảng kiểm tra công tác chăm sóc người bệnh toàn diện | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 104 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh. | 15.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 105 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức. | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 106 | Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ. | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 107 | Bệnh án Khoa nội. | 4.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 108 | Bệnh án Khoa ngoại. | 4.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 109 | Bệnh án Khoa sản. | 15.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 110 | Bệnh án khoa Thận - Lọc máu | 1.650 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 111 | Bệnh án Thận - Nội khoa | 200 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 112 | Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng | 500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 113 | Bệnh án (sơ sinh, phụ khoa, mắt, đông y, TMH, RHM, HSCC) | 3.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 114 | Biên bản thuê trả giường gấp | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 115 | Danh sách người bệnh nội soi nhận bồi dưỡng sau thực hiện thủ thuật. | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 116 | Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng sinh | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 117 | Đơn thuốc. | 65.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 118 | Đơn đề nghị thụ tinh trong ống nghiệm | 6.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 119 | Giấy cam đoan chấp nhận PT, TT và gây mê hồi sức | 22.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 120 | Giấy cam đoan phẫu thuật | 7.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 121 | Giấy cam kết/Bản cam kết HSCC | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 122 | Giấy chuyển tuyến | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 123 | Sổ giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai | 5 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 124 | Sổ giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 125 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 8.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 126 | Giấy đề nghị thanh toán/giấy nộp tiền mặt | 4.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 127 | Giấy hẹn khám lại. | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 128 | Giấy hẹn khám thai. | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 129 | Giấy khám sức khỏe lái xe/Trẻ em/thường | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 130 | Giấy mời phẫu thuật theo yêu cầu | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 131 | Giấy thử phản ứng thuốc. | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 132 | Giấy ủy quyền thu nhập cá nhân | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 133 | Hồ sơ hiếm muộn IVF/IUI | 6.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 134 | Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ (3 ruột). | 11.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 135 | Bệnh án điều trị ngoại trú Trung tâm HTSS | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 136 | Đơn đề nghị chuyển phôi trữ lạnh/cho người phụ nữ độc thân | 2.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 137 | Đơn đề nghị thực hiện TTTON bằng mẫu tinh trùng đã gửi giữ | 2.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 138 | Đơn đề nghị thực hiện TTTON bằng noãn đã gửi giữ | 2.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 139 | Đơn xin tự nguyện xin noãn/hiến noãn | 2.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 140 | Đơn tự nguyện hiến/nhận phôi | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 141 | Đơn xin/hiến tinh trùng | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 142 | Đơn xin đông lạnh và lưu trữ phôi | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 143 | Hợp đồng IVF/phụ lục hợp đồng IVF | 10.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 144 | Hợp đồng/phụ lục hợp đồng gửi giữ phôi/gửi giữ phôi phụ nữ độc thân | 10.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 145 | Hợp đồng IVF xin noãn | 1.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 146 | Hợp đồng IVF xin tinh trùng ngân hàng/phụ nữ độc thân | 1.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 147 | Hợp đồng gửi giữ noãn/gửi giữ noãn phụ nữ độc thân | 1.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 148 | Hợp đồng gửi giữ tinh trùng | 2.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 149 | Hợp đồng IUI/phụ lục hợp đồng IUI | 2.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 150 | Thủ tục hành chính cho người hiến tinh trùng | 1.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 151 | Kết quả pesa/tese/micro tese | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 152 | Phiếu cách thức mổ | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 153 | Phiếu cam đoan tiêm thuốc. | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 154 | Phiếu cam kết bơm tinh trùng vào buồng tử cung | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 155 | Phiếu cam kết điều trị bệnh nhân có thẻ BHYT ngoài ngành | 11.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 156 | Phiếu công khai thuốc | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 157 | Phiếu chi phí thuốc gây mê hồi sức trong khu mổ | 4.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 158 | Phiếu chuẩn bị người bệnh trước mổ | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 159 | Phiếu chụp X quang | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 160 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 3.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 161 | Phiếu diễn biến bệnh (khám và TD người bệnh lưu) | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 162 | Phiếu đăng ký khám bệnh vào viện | 25.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 163 | Phiếu đăng ký khám sản phụ khoa | 25.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 164 | Phiếu điện tim | 18.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 165 | Phiếu điều trị | 40.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 166 | Phiếu gói đồ dùng bệnh nhân | 25.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 167 | Phiếu hẹn soi đại tràng | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 168 | Phiếu hội chẩn. | 18.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 169 | Phiếu hường dẫn bệnh nhân trước chọc hút trứng | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 170 | Phiếu hướng dẫn lấy tinh trùng của chồng, ngày chọc hút trứng | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 171 | Thủ tục hành chính người hiến tặng noãn/tinh trùng | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 172 | Phiếu hướng dẫn khai thác tiền sử dị ứng | 35.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 173 | Phiếu KS sự hài lòng của người bệnh về công tác chăm sóc người bệnh của điều dưỡng. | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 174 | Phiếu khám bệnh vào viện | 18.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 175 | Phiếu khám chuyên khoa | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 176 | Phiếu khám sơ sinh/yêu cầu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh | 13.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 177 | Phiếu khám thai | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 178 | Phiếu khảo sát đánh giá chất lượng công tác phục vụ buồng phòng | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 179 | Phiếu phẫu thuật chuyên khoa RHM | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 180 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 17.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 181 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 182 | Phiếu tinh dịch đồ | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 183 | Phiếu tổng hợp vật tư tiêu hao | 22.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 184 | Phiếu tự nguyện thực hiện dịch vụ | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 185 | Phiếu thăm dò chức năng | 4.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 186 | Phiếu theo dõi bệnh nhân IUI | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 187 | Phiếu theo dõi nang noãn/NMTC/IUI | 12.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 188 | Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh | 3.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 189 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 190 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 20.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 191 | Phiếu theo dõi/chăm sóc người bệnh (các khoa nội, ngoại, sản, HSCC, Đông Y, TMH) | 65.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 192 | Phiếu thủ thuật | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 193 | Phiếu trả kết quả siêu âm. | 3.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 194 | Phiếu truyền máu | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 195 | Phiếu xác nhận trả đồ dùng đã mượn | 40.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 196 | Phiếu xét nghiệm | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 197 | Phiếu xét nghiệm huyết tủy đồ | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 198 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu | 13.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 199 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 200 | Phiếu xét nghiệm tế bào học | 3.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 201 | Phiếu XN hóa sinh, phân, nước tiểu, dịch chọc dò | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 202 | Phiếu XN huyết học | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 203 | Phiếu yêu cầu khai thác xét nghiệm sàng lọc trước sinh | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 204 | Phong bì A4 | 2.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 205 | Phong bì A5 | 1.500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 206 | Phong bì B5/B6 | 3.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 207 | Quyển giấy chứng sinh | 180 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 208 | Quyển phiếu xét nghiệm huyết tủy đồ | 5 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 209 | Sổ bàn giao nghiệm thu | 5 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 210 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 211 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 212 | Sổ bàn giao người bệnh theo dõi | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 213 | Sổ bàn giao người bệnh trước thủ thuật | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 214 | Sổ bàn giao thuốc trực | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 215 | Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ thường trực | 15 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 216 | Sổ báo cáo công tác tháng | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 217 | Sổ báo cáo sai sót chuyên môn | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 218 | Sổ báo cáo thuốc độc gây nghiện | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 219 | Sổ báo cáo thường trực | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 220 | Sổ báo cáo trực điều dưỡng | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 221 | Sổ biên bản hội chẩn | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 222 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 223 | Sổ bình bệnh án | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 224 | Sổ bình phiếu chăm sóc | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 225 | Sổ duyệt mổ | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 226 | Sổ duyệt mổ cấp cứu | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 227 | Sổ đơn thuốc H | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 228 | Sổ đơn thuốc N | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 229 | Sổ đẻ | 2 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 230 | Sổ theo dõi tiêm chủng sau 30 phút | 5 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 231 | Sổ đông tinh | 5 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 232 | Sổ giao ban bệnh viện | 5 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 233 | Sổ giao nhận bệnh phẩm với khoa XN | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 234 | Sổ giao nhận dụng cụ y tế. | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 235 | Sổ hiến tinh trùng | 2 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 236 | Sổ kê khai thông tin liên lạc của người bệnh ra viện | 5 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 237 | Sổ kiểm tra | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 238 | Sổ kiểm tra của khoa | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 239 | Sổ ký nhận thuốc (HTSS) | 5 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 240 | Sổ khám bệnh ngoài giờ | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 241 | Sổ lĩnh chế phẩm máu | 15 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 242 | Sổ mời hội chẩn. | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 243 | Sổ nhận trả kết quả bệnh phẩm | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 244 | Sổ nhận trả kết quả phim nội soi | 15 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 245 | Sổ nhật ký vận hành máy giặt/hấp/plasma/EO | 90 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 246 | Sổ phát máu và chế phẩm máu | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 247 | Sổ phẫu thuật tổng hợp phòng mổ | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 248 | Sổ phiếu dự trù và lĩnh máu ngoại viện | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 249 | Sổ Phiếu hấp dụng cụ | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 250 | Sổ phiếu mượn đồ | 200 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 251 | Sổ phiếu yêu cầu sửa chữa làm mới | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 252 | Sổ quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 253 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 5 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 254 | Sổ theo dõi IUI | 3 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 255 | Sổ theo dõi sửa chữa thay thế | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 256 | Sổ theo dõi tinh dịch đồ | 3 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 257 | Sổ theo dõi trả vỏ thuốc độc gây nghiện | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 258 | Sổ thuốc trực | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 259 | Sổ trả bệnh án | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 260 | Sổ trả đồ vải sạch | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 261 | Sổ trả thuốc cho khoa dược | 2 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 262 | Sổ xin tinh trùng | 2 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 263 | Tờ khai thông tin y tế | 15.000 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 264 | Tổng kết bệnh án | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 265 | Túi đựng phim Scaner | 5.000 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 266 | Túi đựng phim X quang | 50.000 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 267 | Túi thuốc | 25.000 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 268 | Nhãn dán túi đựng chất thải | 60.000 | Nhãn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa (Nhà thầu nộp kèm tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng)
- Nhà thầu có các hợp đồng đã làm với bệnh viện có tổng các danh mục hàng hóa ≥ 60% danh mục hàng hóa của gói thầu.
- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, và hóa đơn tài chính. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi