Gói thầu: Gói thầu số 2 Vật tư y tế phòng chống dịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 Vật tư y tế phòng chống dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341622 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ ủng hộ phòng, chống dịch Covid - 19 được Ủy ban mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh Lâm Đồng hỗ trợ tại Quyết điịnh số 67/QĐ-MTTQ-BTT ngày 18/08/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 19:09:00 đến ngày 2021-04-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 388,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,820,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục chống dịch 8 khoản | 1.200 | bộ | Bộ (gồm: Mũ, Áo, Quần, Kính bảo hộ, Găng tay y tế, Khẩu trang, Tấm che mặt, Bao giầy) Yêu cầu bao gói và ghi nhãn 1. Bao gói - Theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. - Bộ trang phục sử dụng trong phòng mổ hoặc khu vực cần thiết (theo chỉ định chuyên môn) phải đóng gói tiệt trùng. 2. Ghi nhãn - Theo quy định tại Nghị định số 43/2017 ngày 14/4/2017 của Thủ tướng chính phủ về nhãn hàng hóa. - Nhà sản xuất phải ghi rõ những thông tin sau trên tem nhãn chính (hoặc phụ) của sản phẩm: a. Tiêu chuẩn áp dụng. b. Phân loại cấp độ c. Cỡ theo chiều cao hoặc cỡ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (ví dụ: S, M, L, XL,...)" | ||
| 2 | Bộ trang phục bảo hộ Microgard không thấm nước | 500 | bộ | Yêu cầu chung: - Bộ mũ, áo, quần dạng liền được sản xuất từ chất liệu 2 lớp sợi tổng hợp polyethylene film và nonwoven inner layer, kháng thấm, có khả năng bảo vệ chống vi sinh vật xâm nhập theo đường dịch. Dễ sử dụng, mặc thoáng mát, không bị nóng, không gây dị ứng, không gây khó chịu quá mức cho người sử dụng, phần mũ trùm đầu còn được thiết kế vừa vặn với mặt nạ nguyên mặt mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng, không bị giới hạn trường nhìn. có đàn hồi ở những vị trí cần thiết như mũ trùm đầu, phần eo, cổ tay hay mắt cá chân. Bề mặt phải sạch sẽ, không còn đầu chỉ xơ, các viền chắc chắn, kín khít và không có lỗi ngoại quan." Yêu cầu kỹ thuật: - Chống lại hóa chất, dung môi lỏng, bụi ô nhiễm, bụi thuốc, thuốc trừ sâu, hóa chất nhẹ (dạng hơi sương), ô nhiễm phóng xạ (dạng hạt), vi khuẩn truyền nhiễm, chống tĩnh điện, phù hợp sử dụng trong các khu vực tiềm ẩn nguy cơ cháy nổ cao. - Lọc hơn 99% bụi ở dạng hạt có kích thước đến 1.0 micron. - Cấp độ bảo vệ: Type 6-B: Sử dụng trong môi trường có chất lỏng văng bắn. - Đạt tiêu chuẩn: EN468; EN14605; EN ISO 13982-1(&2); EN13034; EN14126: Chống các tác nhân lây nhiễm; EN1073-2: Chống ô nhiễm bụi phóng xạ; ISO/9073; EN1149-1; DIN 32781." Yêu cầu bao gói và ghi nhãn 1. Bao gói - Theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. 2. Ghi nhãn - Theo quy định tại Nghị định số 43/2017 ngày 14/4/2017 của Thủ tướng chính phủ về nhãn hàng hóa. - Nhà sản xuất phải ghi rõ những thông tin sau trên tem nhãn chính (hoặc phụ) của sản phẩm: a. Tiêu chuẩn áp dụng. b. Phân loại cấp độ c. Cỡ theo chiều cao hoặc cỡ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (ví dụ: S, M, L, XL,...) d. Ký hiệu "chống lại nguy cơ sinh học" | ||
| 3 | Kính bảo hộ | 500 | Cái | Đối với kính bảo hộ: Đáp ứng tiêu chuẩn EN 166/2002 hoặc ANSI Z87 hoặc TCVN 5039:1990. Vật liệu: Khung PVC linh hoạt, không gây kích ứng đối với da mặt, mắt kính trong suốt (loại không làm biến dạng hình ảnh). Có thể được làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 1 lần). Trường nhìn: Chống mờ do hơi nước, cung cấp tầm nhìn tốt cho cả nhân viên y tế và bệnh nhân. Kích thước: Che hoàn toàn 2 mắt. Phù hợp với khuôn mặt. | ||
| 4 | Bao giầy bảo hộ | 500 | đôi | Yêu cầu chung: - Chất liệu: Vải không dệt, chống thấm, có khả năng bảo vệ chống vi sinh vật xâm nhập theo đường dịch. Dễ sử dụng, thoáng mát, không bị nóng, không gây dị ứng, không gây khó chịu quá mức cho người sử dụng, có đàn hồi ở vị trí mắt cá chân. Bề mặt phải sạch sẽ, không còn đầu chỉ xơ, các viền chắc chắn, kín khít và không có lỗi ngoại quan." Yêu cầu kỹ thuật: - Chất liệu: vải không dệt, chống thấm, chống trượt - Kích thước: Bao giầy cao đến gần gối, có bo chun hoặc dây cột. - Cấp độ bảo vệ: 1" Yêu cầu bao gói và ghi nhãn: 1. Bao gói - Theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. 2. Ghi nhãn - Theo quy định tại Nghị định số 43/2017 ngày 14/4/2017 của Thủ tướng chính phủ về nhãn hàng hóa. | ||
| 5 | Găng tay y tế không bột | 6.500 | đôi | - Chất Liệu: Cao su tự nhiên - Bên Ngoài: Trơn/nhám - Bên trong: không có bột - Cổ Tay: Se viền - Màu: Cao su tự nhiện - Đóng gói: 50 đôi/hộp, nhiều size Đáp ứng TCVN 6343-1:2007 và 6343-2:2007 | ||
| 6 | Kính che mặt | 16 | Cái | Yêu cầu chung: -Tấm bảo hộ che mặt là loại mặt nạ chuyên dùng bảo vệ người đeo trong lúc làm việc hoặc lao động. Tấm che bảo vệ mắt, mũi, miệng và mặt khỏi các tác động của hóa chất, virus, bụi và một số vật nhỏ khác. -Chắn giọt bắn hiệu quả bảo vệ khuôn mặt tuyệt đối. -Không bị hạn chế tầm nhìn. -Trọng lượng siêu nhẹ, không gây khó chịu khi sử dụng trong thời gian dài. " Yêu cầu kỹ thuật: - Vật liệu: làm bằng nhựa dẻo, trong suốt. Có thể được làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần) - Đảm bảo trường nhìn: Trong suốt, chống mờ do hơi nước. Cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng. - Kích thước: Che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt." Yêu cầu bao gói và ghi nhãn 1. Bao gói - Theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. 2. Ghi nhãn - Theo quy định tại Nghị định số 43/2017 ngày 14/4/2017 của Thủ tướng chính phủ về nhãn hàng hóa. - Nhà sản xuất phải ghi rõ những thông tin sau trên tem nhãn chính (hoặc phụ) của sản phẩm: a. Tiêu chuẩn áp dụng. b. Phân loại cấp độ c. Cỡ theo chiều cao hoặc cỡ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (ví dụ: S, M, L, XL,...) | ||
| 7 | Bơm kim tiêm 5ml (kim 23) | 650 | Cái | THÀNH PHẦN Nguyên liệu: Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế. Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Chỉ tiêu kỹ thuật: Dung tích bơm tiêm: 5ml. Kích cỡ kim: 25G x 1''; 25G x 5/8''; 23G x 1''. Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gãy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. Khí và dung dịch không lọt qua giăng ở đầu bịt piston. Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: Không bị gãy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. Bơm tiêm dưới da vô trùng sử dụng 1 lần Được phép sử dụng trong y tế | ||
| 8 | Khẩu trang y tế | 200 | hộp | - Xuất xứ: Việt Nam - Đạt tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8389-1:2010, quy cách 50 cái | ||
| 9 | Bông gòn y tế thấm nước | 1 | Kg | Đặc điểm: Đóng gói: 1kg 1 gói, 1 thùng 12kg. Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Kết cấu mịn màng và mềm mại. Không thấm nước. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82158E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.164315E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.810.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
116.431.500 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 30 ngày |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi