Gói thầu: Gói thầu số 05 Cung cấp, lắp đặt âm thanh hội trường và màn hình hiển thị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Vật tư CTĐ,CTCT/Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 Cung cấp, lắp đặt âm thanh hội trường và màn hình hiển thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403988 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:20:00 đến ngày 2021-04-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,799,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống âm thanh tại hội trường đa năng (từ mục 2 đến mục 16) | 1 | Hệ thống | Hệ thống âm thanh tại hội trường đa năng | ||
| 2 | Loa toàn dải không liền công suất 4x4" | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 3 | Amplifier 4 kênh x 800W | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 4 | Bàn trộn âm thanh 12 đường | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 5 | Micro không dây (1 bộ gồm 2 micro) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 6 | Micro cổ ngỗng để bục | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bộ lọc tần số nhiễu chống rít | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 8 | Tủ thiết bị 8U | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Tủ thiết bị 12U | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Dây HDMI | 40 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Dây loa | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Dây tín hiệu | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Dây cáp điện | 50 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Hộp cablle line | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Chân micro để bục | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Hệ thống âm thanh tại hội trường tầng 13(từ mục 18 đến mục 26) | 1 | Hệ thống | Hệ thống âm thanh tại hội trường tầng 13 | ||
| 18 | Loa treo tường | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 19 | Bộ khuếch đại công suất cho loa âm trần | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 20 | Micro không dây (1 bộ gồm 2 micro) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 21 | Tủ thiết bị 12U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Dây cáp điện | 50 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Dây loa | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Chân micro để bục | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Dây nguồn và ống ghen | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Dây nguồn và ống ghen Vật tư, phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Màn hình hiển thị (từ mục 28 tới mục 40) | 1 | Hệ thống | Màn hình hiển thị | ||
| 28 | Bảng led | 9,98 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 29 | Hệ khung sắt lắp đặt | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 30 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 31 | Tủ điện | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Tủ thiết bị chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Aptomat MCCB 3P 32A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Cáp điện | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Cáp mạng Cat6 | 3 | Dây | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Dây HDMI | 60 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bộ chia HDMI 3 in 1 out | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Ống xoắn ruột gà HDPE | 60 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Cáp điện 3 pha | 80 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị tương tự như gói thầu này.
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,05 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,1 tỷVND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu. - Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi