Gói thầu: Mua sắm trang phục công tác năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục công tác năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 14:46:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 535,431,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục của Bác sỹ | 218 | Bộ | - Kiểu dáng, quy cách: + Áo: Áo Blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay (ngắn tay), phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Logo Bệnh viện đặt trên khuy cài biển tên 2cm. + Quần: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. + Nam: Có 1 túi sau. + Nữ: Không có túi sau. - Chất liệu: Áo vải kate ford, quần kaki thun. - Màu sắc: màu trắng | ||
| 2 | Trang phục của Dược sỹ | 51 | Bộ | - Kiểu dáng, quy cách: + Áo: Áo Blouse dài tay (ngắn tay) cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Logo Bệnh viện đặt trên khuy cài biển tên 2cm. + Quần: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. + Nam: Có 1 túi sau. + Nữ: Không túi sau. - Chất liệu: Áo vải kate ford, quần kaki thun. - Màu sắc: màu trắng | ||
| 3 | Trang phục của Điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sỹ | 415 | Bộ | - Kiểu dáng, quy cách: + Áo: Áo dài tay (ngắn tay) cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, kích thước viền rộng 0,5cm. Logo Bệnh viện đặt trên khuy cài biển tên 2cm. + Quần: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. + Nam: Có 1 túi sau. + Nữ: Không có túi sau. - Chất liệu: Áo vải kate ford, quần kaki thun. - Màu sắc: màu trắng | ||
| 4 | Trang phục của Điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sỹ | 88 | Bộ | - Kiểu dáng, quy cách: Áo liền váy đối với Điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sỹ của Khoa Khám bệnh, khoa Điều trị theo yêu cầu, khoa Mắt, khoa Tai mũi họng, khoa Răng hàm mặt, khoa Y học cổ truyền-phục hồi chức năng, khoa Giải phẫu bệnh, khoa Thăm dò chức năng: dài tay (ngắn tay) cổ 2 ve, chiều dài váy quá gối từ 5 - 10cm, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Túi áo liền váy, tay áo liền váy và cổ áo liền váy có viền xanh dương, kích thước viền rộng 0,5cm. Logo Bệnh viện đặt trên khuy cài biển tên 2cm. - Chất liệu: vải kaki thun - Màu sắc: màu trắng | ||
| 5 | Trang phục của Kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại các khoa lâm sàng và cận lâm sàng | 85 | Bộ | - Kiểu dáng, quy cách: + Áo: Áo kiểu dài tay (ngắn tay), cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Logo Bệnh viện đặt trên khuy cài biển tên 2cm. + Quần: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. + Nam: Có 1 túi sau. + Nữ: Không có túi sau - Chất liệu: Áo vải kate ford, quần kaki thun. - Màu sắc: màu trắng | ||
| 6 | Trang phục của nhân viên Dinh dưỡng | 1 | Bộ | - Kiểu dáng, quy cách: + Áo: Áo ngắn tay (dài tay), cổ chữ U, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi. Logo Bệnh viện đặt trên khuy cài biển tên 2cm. + Quần: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. + Nam: Có 1 túi sau. + Nữ: Không có túi sau. * Tạp dề không cổ có hai dây đai, chiều dài ngang gối, phía sau buộc dây. - Chất liệu: Áo vải kate ford, quần kaki thun. * Đối với Tạp dề Dinh dưỡng: vải tráng nhựa - Màu sắc: màu trắng | ||
| 7 | Trang phục của Hộ lý, y công, nhân viên nhà giặt | 46 | Bộ | - Kiểu dáng, quy cách: + Áo: Áo dài tay (ngắn tay) cổ trái tim cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuya cài biển tên trên ngực trái. Logo Bệnh viện đặt trên khuy cài biển tên 2cm. + Quần: Quần âu hai ly, 2 túi chéo + Nam: Có 1 túi sau. + Nữ: Không có túi sau. - Chất liệu: Áo quần vải kate ford - Màu sắc: Màu xanh hòa bình. | ||
| 8 | Trang phục của kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư thiết bị, nhân viên bảo trì, lái xe ô tô cấp cứu | 25 | Bộ | - Kiểu dáng, quy cách: + Áo: Áo kiểu bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, ngắn tay (dài tay), gấu tay măng xéc hoặc lơ vê, có nẹp cầu vai, phía trước có 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Logo Bệnh viện đặt trên khuy cài biển tên 2cm. + Quần: Quần âu hai ly, có 1 túi sau. - Chất liệu: Áo vải kate ford, quần kaki thun - Màu sắc: màu xanh đen | ||
| 9 | Trang phục nhân viên bảo vệ | 17 | Bộ | - Kiểu dáng, quy cách: + Áo: Áo cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, ngắn tay (dài tay), gấu tay có măng xéc hoặc lơ vê, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Logo Bệnh viện đặt trên khuy cài biển tên 2cm. + Quần: Quần âu hai ly, có 1 túi sau. - Chất liệu: + Áo: Vải kate ford + Quần: Vải kaki thun - Màu sắc: + Áo: màu xanh cô ban sẫm + Quần: màu xanh đen | ||
| 10 | Nẹp cầu vai Áo nhân viên bảo vệ | 17 | Cặp | Màu sắc: Nền màu xanh lam, viền xung quanh màu vàng sẫm. Vạch ngang phân cấp màu vàng tươi, sao huy hiệu màu đồng. Chất liệu: nẹp bằng vải, sao huy hiệu bằng nhôm | ||
| 11 | Trang phục nhân viên Hành chính | 80 | Bộ | - Kiểu dáng, quy cách: + Áo: Áo sơ mi dài tay (ngắn tay) + Quần: Quần âu, 2 túi chéo, có 1 túi sau đối với nam, không có túi sau đối với nữ. - Chất liệu: + Áo: Vải kate ý + Quần: Vải Cashmere hoặc tương đương - Màu sắc: + Áo: màu trắng + Quần: màu xanh đen | ||
| 12 | Trang phục nhân viên thu ngân | 40 | Bộ | - Kiểu dáng, quy cách: + Áo: Áo sơ mi dài tay (ngắn tay). Logo Bệnh viện đặt trên khuy cài biển tên 2cm. + Quần: Quần âu, 2 túi chéo, có 1 túi sau đối với nam, không có túi sau đối với nữ. Chân váy kiểu jupe, dài quá gối. - Chất liệu: + Áo: Vải kate ý + Quần, chân váy: Vải Cashmere hoặc tương đương - Màu sắc: + Áo màu hồng + Quần, chân váy: màu xanh đen | ||
| 13 | Trang phục nhân viên tiếp đón | 3 | Bộ | - Kiểu dáng, quy cách: + Áo: Áo sơ mi dài tay (ngắn tay). Logo Bệnh viện đặt trên khuy cài biển tên 2cm. + Chân váy kiểu jupe, dài quá gối + Áo gilê: cổ 2 ve, phía trước có 2 túi, phía sau có xẻ, có khuy cài biển tên trực trái. Đeo dải băng màu xanh gắn trên cánh tay trái áo, chiều rộng 10cm, trên dải băng in dòng chữ ''NHÂN VIÊN TIẾP ĐÓN''. - Chất liệu: + Áo: Vải kate ý + Chân váy, áo gilê: Vải Cashmere hoặc tương đương - Màu sắc: + Áo màu trắng + Chân váy, áo gilê: màu xanh đen | ||
| 14 | Mũ nhân viên y tế | 858 | cái | - Đối với Bác sỹ, Dược sỹ, Điều dưỡng, hộ sinh, y sỹ, kỹ thuật viên, Dinh dưỡng - Chất liệu: Vải kate ford - Màu sắc: Màu trắng | ||
| 15 | Mũ nhân viên y tế | 46 | cái | - Đối với hộ lý, y công, nhân viên nhà giặt - Chất liệu: Vải kate for - Màu sắc: Màu xanh hòa bình | ||
| 16 | Khẩu trang nhân viên y tế | 858 | cái | - Đối với Bác sỹ, Dược sỹ, Điều dưỡng, hộ sinh, y sỹ, kỹ thuật viên, Dinh dưỡng - Chất liệu: Vải kate for - Màu sắc: Màu trắng | ||
| 17 | Khẩu trang nhân viên y tế | 46 | cái | - Đối với hộ lý, y công, nhân viên nhà giặt - Chất liệu: Vải kate for - Màu sắc: Màu xanh hòa bình | ||
| 18 | Găng tay | 23 | đôi | - Chất liệu: vải kaki | ||
| 19 | Xà phòng | 36 | kg | - Tẩy trắng , sạch vết bẩn - Chất liệu: dạng bột | ||
| 20 | Mũ mềm | 17 | cái | - Đối với Bảo vệ: Kiểu Kê pi, sao huy hiệu mũ - Chất liệu: mũ vải kate, sao huy hiệu bằng kim loại xi màu vàng - Màu sắc: Màu xanh cô ban sẫm | ||
| 21 | Mũ mềm | 6 | cái | - Đối với kỹ sư: nón lưỡi trai có 3 cạnh - Chất liệu: vải kaki - Màu sắc: màu xanh đen | ||
| 22 | Mũ cứng | 14 | cái | Theo mẫu QĐND VN | ||
| 23 | Áo mưa | 37 | cái | Nhựa PVC dẻo | ||
| 24 | Ủng | 13 | đôi | Cao su màu đen | ||
| 25 | Giày vải | 34 | đôi | vải kaki |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.03E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 856.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
856.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: ≥10 công nhân có chứng chỉ nghề công nghiệp may (kèm theo hợp đồng lao động) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi