Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư nghiên cứu các loài sinh vật biển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư nghiên cứu các loài sinh vật biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418302 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 14:50:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,559,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (2’Z,3’E)-6-Bromoindirubin-3′-oxime | 2 | Lọ | Dạng F8 màu đỏ sẫm; độ tinh khiết ≥98% (HPLC); độ hòa tan trong DMSO > 5mg/ml; Bảo quản: tránh ánh sáng; Quy cách: 5mg/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 2 | 1,1-Diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH) | 3 | Lọ | Độ tính khiết: 97% Quy cách: 1g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 3 | 4-nitrophenyl-α-L-rhamnopyranoside | 7 | Lọ | Công thức phân tử: C12H15NO7 Trọng lượng phân tử: 285.25 g/mol Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC) Độ hòa tan etanol: hòa tan 49,00-51,00 mg / mL Quy cách 100mg/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 4 | 3,3’-5,5’-tetrabromomcresol sulfonic phthalein | 6 | Lọ | ACS reagent, Dye content 95 % Thuốc thử dạng bột, bảo quản ở nhiệt độ phòng Quy cách: 25g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 5 | Acetic acid-D4 | 3 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥99.5 % Trọng lượng phân tử: 64.08 g/mol Quy cách: 25g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 6 | Acetone | 10 | Chai | Công thức phân tử: C₃H₆O Độ tinh khiết ≥99.5% Trọng lượng phân tử: 58.08 g/mol Giá trị pH 5 - 6 (395 g / l, H₂O, 20 ° C) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 7 | Acetonitrile | 1 | Thùng | Công thức phân tử: CH3CN Trọng lượng phân tử: 41.05 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.9% Mật độ hơi 1,41 (so với không khí) Áp suất hơi 72,8 mmHg (20 ° C) Quy cách thùng 6x1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 8 | Acrylamide/Bis-acrylamide 19:1 | 3 | Chai | Không chứa RNAse và protease Đóng gói: 1lít/ chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 9 | Ammonium chloride | 4 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể Công thức phân tử: NH4Cl Độ tinh khiết: ≥99.5 % Trọng lượng phân tử: 53.49 g/mol Không chứa: DNase, RNase, protease. Áp suất hơi 1 mmHg (160,4 °C) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 10 | Ammonium molybdate tetrahydrate | 3 | Lọ | Công thức phân tử: (NH4)6Mo7O24 · 4 H2O Trọng lượng phân tử: 1235.86 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% pH 4,0-5,5 (25 ° C, 0,05 M trong H2O) Độ hòa tan H2O: 0,05 M ở 20 ° C, trong, không màu Quy cách 100g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 11 | Ascobic acid | 8 | Lọ | Dạng tinh thể, màu trắng đến trắng nhạt Công thức phân tử: C6H8O6 Trọng lượng phân tử: 176.12 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% pH 1,0-2,5 (25 ° C, 176 g / L trong nước) Độ tan trong H2O: 0,5 M, trong, không màu Quy cách: 25g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 12 | Axetone-D6 | 3 | Chai | Công thức phân tử: CD3COCD3 Trọng lượng phân tử: 64.12 g.mol Độ tinh khiết: ≥99,9% Mật độ 0,872 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 10ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 13 | Benzene | 5 | Chai | Công thức phân tử: C6H6 Trọng lượng phân tử : 78.11 g/mol Độ tinh khiết: 99.8% Mật độ 0,874 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 2 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 14 | Benzene-D6 | 3 | Chai | Công thức phân tử: C6D6 Trọng lượng phân tử : 84.15 g/mol Độ tinh khiết đồng vị ≥95 nguyên tử% D Mật độ 0,950 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 25ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 15 | Boric acid | 12 | Lọ | Công thức phân tử: H3BO3 Trọng lượng phân tử : 61.83 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.97% Áp suất hơi 2,6 mmHg (20 °C) Quy cách 100g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 16 | Butanone | 5 | Chai | Công thức phân tử: C2H5COCH3 Trọng lượng phân tử: 72.11 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% Chiết suất n20 / D 1,379 (lit.) Mật độ 0,805 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 17 | Các chất tẩy, vệ sinh nơi thí nghiệm, phòng làm việc | 1 | Chai | Các chất có khả năng làm sạch, phù hợp với phòng thí nghiệm | ||
| 18 | Calcium carbonate | 4 | Lọ | Công thức phân tử: CaCO3 Trọng lượng phân tử: 100.09 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0%, pH =8 Quy cách :100g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 19 | Calcium chloride | 2 | Lọ | Công thức phân tử: CaCl2.2H2O Trọng lượng phân tử: 147.01g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% pH 5-8 (25 ° C, 147 g / L) Quy cách 1kg/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 20 | Chất chống tạo bọt Софэксил-310 | 2 | Chai | - Chuẩn: ТU 2229-010-42942526-00 - Khối lượng riêng (20 ᴼC): 0.96 kg/dm3; - Độ nhớt, cSt + ở 0 °С - 85 + ở 20 °С - 50 + ở 100 °С – 15; - Quy cách: 1kg/chai. | ||
| 21 | Chlorform | 64 | Chai | Là một dung môi hữu cơ clo không màu, dễ bay hơi . Chứa 100-200 ppm amylenes làm chất ổn định Độ tinh khiết: ≥99,5% Quy cách 500ml/ chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 22 | Cloroform-d, CDCl3 | 5 | Chai | Công thức phân tử: CDCl3 Trọng lượng phân tử: 121.38 g/mol Độ tinh khiết: 99% (CP) Mật độ 1,517 g / mL ở 25 ° C Quy cách 25ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 23 | Cobalt (II) chloride hexahydrate | 3 | Lọ | Công thức phân tử: CoCl2 · 6 H2O Trọng lượng phân tử: 237.93 g/mol Độ tinh khiết: 98% Quy cách 100g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 24 | Cobalt (II) sulfate heptahydrate | 2 | Lọ | Công thức phân tử: CoSO4 · 7 H2O Trọng lượng phân tử: 281.10 g/mol Độ tinh khiết: ≥99% pH 4 (20 ° C, 100 g / L) Quy cách 250g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 25 | Cồn công nghiệp khử trùng | 6 | Can | Chất lỏng, có mùi đặc trưng, dễ bay hơi Quy cách 20 lít/can | ||
| 26 | CuSO4.5H2O | 8 | Lọ | Công thức phân tử: CuSO4 · 5H2O Trọng lượng phân tử: 249.69 g/mol Độ tinh khiết:≥98.0% pH 3,5-4,5 (20 ° C, 50 g / L) Quy cách 100g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 27 | D-(+)-Glucose | 8 | Lọ | Công thức phân tử: C6H12O6 Trọng lượng phân tử: 180.16 g/mol Độ tinh khiết: ≥99,5% (GC) Độ hòa tan H2O: 2g + 15 mL, trong, không màu Quy cách 1kg/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 28 | Dầu ăn | 40 | Lit | Phù hợp với mục đích sử dụng trong PTN | ||
| 29 | Đệm TEA 50X | 5 | Lit | Mục đích: đệm để chạy điện di trên gel agarose; Mô tả: dạng dung dịch, nồng độ 50X. Thành phần đệm chứa Tris-acetate và EDTA. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng. Hạn sử dụng: ≥ 06 tháng. Quy cách lít Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 30 | Dichloromethane | 21 | Chai | Dạng lỏng, tinh khiết ≥99.8%, dành cho HPLC, chứa chất ổn định amylene; Quy cách 1 lít/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 31 | Diethyl ether | 23 | Chai | Dạng lỏng, chứa 1 ppm BHT làm chất ức chế, tinh khiết ≥99,7%; Quy cách 1 lít/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 32 | Diethyl pyrocarbonate | 10 | Chai | Dạng lỏng, ≥97% (NMR), Sigma-Aldrich; Quy cách 25 ml/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 33 | Dimethyl formamide | 5 | Chai | Dạng lỏng, tinh khiết ≥99.8%, ACS reagent; Quy cách: 1lit/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 34 | Dimethyl sulfoxide | 12 | Lọ | Dạng lỏng, Hybri-Max ™, lọc vô trùng, BioReagent, tinh khiết ≥99,7%; Quy cách 100ml/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 35 | Dioxane | 5 | Chai | 1-4-dioxane, dạng lỏng, tinh khiết ≥99.5%, dành cho HPLC; Quy cách: 1lit/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 36 | DMSO | 5 | Chai | Dạng lỏng, đạt tiêu chuẩn PA, ACS reagent, ≥99,9% (GC); Quy cách: 1lit/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 37 | DNA Gel Loading dye 6 X | 1 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn dùng trong sinh học phân tử; Quy cách: 5 ống x 1ml/ống. Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 38 | Selenous acid | 6 | Ống | Công thức hóa học H2SeO3 Trọng lượng phân tử: 128,97 g/mol Độ tinh khiết: 98% Quy cách: 250g/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 39 | TRI Reagent | 3 | Ống | TRI Reagent® RNA Isolation Reagent Bảo quản ở 2°C đến 8°C Quy cách: 200ml/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 40 | DPPH Antioxidant Capacity Assay Kit KF01007 | 5 | Kit | Thao tác dễ dàng, độ tái lập cao; gồm 1 lọ reagent A (60ml), 2 lọ reagent B, 2 lọ chất chuẩn, 2 đĩa 96 giếng; 200 test/kit. Nhãn hiệu Bio Quochem hoặc tương đương | ||
| 41 | Dung môi DMSO-d6, | 2 | Lọ | Dạng lỏng, contains 0.07 wt. % TSP-d4, 99.9 atom % D, 99% (CP); Chiết suất n20 / D 1,476 (lit.). Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 42 | Dung môi (CD3)2CO | 5 | Chai | Độ tinh khiết đồng vị 99,9% nguyên tử D; Quy cách: 10g/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 43 | Ethyl Acetate | 15 | Chai | Dạng lỏng, PA, ACS reagent, reagent ISO, reagent Ph. Eur., ≥99.5% (GC); Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 44 | Ethyl alcohol, Pure | 108 | Lít | Dạng lỏng, 200 proof, ACS reagent, ≥99.5%; Quy cách: 1 lít/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 45 | Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt dihydrate | 2 | Lọ | Công thức phân tử: C10H14N2Na2O8 · 2H2O Trọng lượng phân tử: 372.24 g/mol Độ tinh khiết: 99,0-101,0% (chuẩn độ) Độ hòa tan NaOH 3 M: 1,6 g / 10 mL Không chứa DNase, RNase, NICKase và protease Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 46 | Ethylenediaminetetraacetic acid ferric sodium salt | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C10H12N2NaFeO8 Trọng lượng phân tử: 367.05 g/mol Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy tế bào, thực vật Lưu trữ ở nhiệt độ phòng Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 47 | FastStart Esential DNA Green Master | 1 | Bộ | Độ nhạy và độ đặc hiệu cao Dễ dàng sử dụng Quy cách Bộ Nhãn hiệu Roche Diagnostics hoặc tương đương | ||
| 48 | FBS | 3 | Lọ | Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy tế bào. Tạp chất ≤10 EU / mL nội độc tố Nhiệt độ lưu trữ. −20 ° C Quy cách 500ml/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 49 | Formaldehyde solution | 284 | Chai | Công thức phân tử: HCHO Trọng lượng phân tử: 30.03 g/mol Nồng độ 36,5-38% trong H2O Mật độ hơi 1,03 (so với không khí) Áp suất hơi 52 mmHg (37 ° C) Quy cách 500ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 50 | GeneJET Genomic DNA Purification Kit | 2 | Kit | Tinh sạch DNA trên nhiều mẫu khác nhau: Vi khuẩn, nấm men, mô, tế bào, mẫu lưỡng tính Độ tinh sạch cao, dễ dàng sử dụng Quy cách: 50 phản ứng/kít Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 51 | GeneJET PCR Purification Kit | 1 | Bộ | Tinh sạch DNA từ các phản ứng enzyme Độ tinh sạch cao, dễ dàng sử dụng Loại mẫu: dsDNA Quy cách: 250 phản ứng/kít/bộ Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 52 | Gibco™ DMEM Medium | 3 | Chai | Môi trường dùng để nuôi cấy tế bào động vật, nồng độ glucose đạt 4500mg/L, dạng dịch lỏng, có bổ sung L-glutamine, chỉ thị phenol đỏ. Điều kiện bảo quản: 2 ° C đến 8 ° C (tránh ánh sáng) Quy cách 500ml/chai Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 53 | Gibco™ Fetal Bovine Serum, qualified, heat inactivated, Australia origin | 3 | Chai | Điều kiện bảo quản: ≤-10 ° C Nuôi cấy tế bào, nuôi cấy tế bào động vật có vú Quy cách 500ml/chai Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 54 | Gibco™ L-Glutamine (200 mM) | 5 | Chai | Loại tế bào: Động vật có vú Hình thức: Chất lỏng Điều kiện bảo quản: -5 đến -20 ° C. Tránh ánh sáng. Quy cách 100ml/chai Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 55 | Gibco™ Penicillin-Streptomycin (10,000 U/mL) | 5 | Chai | Tác nhân: Penicillin, Streptomycin) Hình thức: Chất lỏng Loại thuốc thử: Kháng sinh Điều kiện bảo quản: -5 ° C đến -20 ° C Quy cách 100ml/chai Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 56 | Gibco™ RPMI 1640 Medium | 3 | Chai | Điều kiện bảo quản: 2 ° C đến 8 ° C (tránh ánh sáng) Không có Natri Pyruvate Chất chỉ thị đỏ phenol: Đỏ phenol Quy cách 500ml/chai Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 57 | Gibco™ Trypsin-EDTA (0.25%) | 3 | Chai | Chất lỏng, vô trùng, pH: 7,1 đến 8 Nồng độ: 1 X Loại tế bào: Động vật có vú Chất chỉ thị đỏ phenol: Đỏ phenol Loại sản phẩm: Thuốc thử phân ly nuôi cấy tế bào Điều kiện bảo quản: -5 ° C đến -20 ° C Quy cách 500ml/chai Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 58 | Glycerol | 2 | Chai | Công thức phân tử: HOCH2CH(OH)CH2OH Trọng lượng phân tử: 92.09 g/mol Độ tinh khiết: ≥99,0% pH 5,5-8 chiết suất n20 / D 1,474 (lit.) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 59 | HCl | 16 | Chai | Công thức phân tử: HCl Trọng lượng phân tử: 36.46 g/mol Độ tinh khiết: 37% Mật độ 1,2 g / mL ở 25 ° C (lit.) Tạp chất ≤1 ppm Clo tự do ≤5 ppm các chất hữu cơ có thể chiết xuất Quy cách 500ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 60 | HNO3 | 6 | Lọ | Công thức phân tử: HNO3 Trọng lượng phân tử: 63.01 g/mol Độ tinh khiết: 68,0-70,0% (đặc điểm kỹ thuật ACS) pH | ||
| 61 | In Vitro Toxicology Assay Kit, MTT based | 3 | Bộ | Ứng dụng: xác định số lượng tế bào/ khả năng sống sót của tế bào 1 kit sử dụng được 1000 test Phương pháp phát hiện so màu Nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 62 | Indoxyl acetate | 7 | Lọ | Công thức phân tử: C10H9NO2 Trọng lượng phân tử: 175.18 g/mol Độ tinh khiết: ≥95% (GC) Mp 128-130 ° C (sáng) Nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C Quy cách 5g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 63 | Indoxyl β-D-glucoside | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C14H17NO6 Trọng lượng phân tử: 295.29 g/mol Độ tinh khiết: ≥97% nhiệt độ lưu trữ. −20 ° C Quy cách 100mg/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 64 | Industrial yeast extract | 20 | Túi | Dạng bột, tan hoàn toàn trong nước Quy cách 1kg/túi. | ||
| 65 | Iso-propanol | 10 | Chai | Công thức phân tử: (CH3)2CHOH Trọng lượng phân tử: 60.10 g/mol Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥99,5% Mật độ hơi 2,1 (so với không khí) Áp suất hơi 33 mmHg (20 ° C) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 66 | K2SO4 | 15 | Lọ | Công thức phân tử: K2SO4 Trọng lượng phân tử: 174.26 g/mol Dạng bột, Độ tinh khiết: ≥99,0% Quy cách 250g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 67 | Lactose | 4 | Túi | Công thức phân tử: C12H22O11 Trọng lượng phân tử: 342.30 g/mol Phương pháp được thử nghiệm theo Ph. Eur. Mức chất lượng 100 Quy cách 1kg/túi Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 68 | Lanthanum (III) oxide | 6 | Lọ | Công thức phân tử: La2O3 Trọng lượng phân tử: 325.81 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.9% Mật độ 6,51 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 50g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 69 | Lanthanum (III) chloride | 7 | Lọ | Công thức phân tử: LaCl3 Trọng lượng phân tử: 245.26 g/mol Độ tinh khiết: 99,9% cơ sở vết kim loại kích thước hạt −10 mesh Mật độ 3,84 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 10g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 70 | Light Cycler of Capillaries | 1 | Bộ | Thể tích ống 20 µl, sử dụng cho phản ứng q-PCR, RT-PCR. Quy cách: 5x96 capilaries/bộ Nhãn hiệu Roche Diagnostics hoặc tương đương | ||
| 71 | Magnesium sulfate heptahydrate | 3 | Lọ | Công thức phân tử: MgSO4 · 7 H2O Trọng lượng phân tử: 246.47 g/mol Độ tinh khiết: ≥99,5% (KT) pH 5,0-8,0 (25 ° C, 1 M trong H2O) Độ hòa tan H2O: 1 M ở 20 ° C, trong, không màu Quy cách 250g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 72 | Manganese (II) chloride tetrahydrate | 4 | Lọ | Công thức phân tử: MnCl2 · 4 H2O Trọng lượng phân tử: 197.91 g/mol Độ tinh khiết: ≥99% pH 3,5-6 (25 ° C, 50 g / L) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 73 | Methanol | 79 | Chai | Công thức phân tử: CH3OH Trọng lượng phân tử: 32.04 g/mol Độ tinh khiết: ≥99,9% Mật độ 0,791 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 74 | Methanol-D4 | 3 | Chai | Reagent grade Công thức phân tử: CD3OD Trọng lượng phân tử: 36.07 g/mol Độ tinh khiết: ≥99% Mật độ 0,888 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 25ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 75 | Methyl 4-hydroxybenzoate | 10 | Lọ | Công thức phân tử: HOC6H4CO2CH3 Trọng lượng phân tử: 152.15 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% mp 125-128 ° C (lit.) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 76 | Methyl red | 6 | Lọ | Công thức phân tử: (CH3)2NC6H4N=NC6H4CO2H Trọng lượng phân tử: 269.30 g/mol Độ hòa tan etanol: 1 mg / mL Lưu trữ ở nhiệt độ phòng Quy cách 25g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 77 | Mồi nhân gen 18S rRNA, 28S rRNA, ITS1-5,8S-ITS2rRNA | 1.000 | Nu | Trình tự mồi chính xác Nhãn hiệu IDT hoặc tương đương | ||
| 78 | Môi trường DMEM | 3 | Lọ | Chất lỏng, được lọc vô trùng, thích hợp cho nuôi cấy tế bào Glucose: cao: 4500mg/L Natri pyruvate: có HEPES: không NaHCO3: có L-glutamine: có Phenol đỏ: có Bảo quản ở 2-8°C Quy cách 1 lít/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 79 | MTT | 4 | Hộp | Công thức phân tử: C18H16BrN5S Trọng lượng phân tử: 414.32 g/mol Độ tinh khiết: 98% Độ hòa tan H2O: 5 mg / mL Nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C Quy cách 5g/hộp Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 80 | n-hexan | 25 | Chai | Công thức phân tử: CH3(CH2)4CH3 Trọng lượng phân tử: 86.18 g/mol Độ tinh khiết: ≥95% chiết suất n20 / D 1.375 (lit.) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 81 | N-hydroxysuccinimide | 2 | Lọ | Công thức phân tử: C4H5NO3 Trọng lượng phân tử: 115.09 g/mol Độ tinh khiết: ≥97.0% (T) Phù hợp với các ứng dụng tổng hợp peptit Quy cách 100g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 82 | Nickel (II) sulfate hexahydrate | 2 | Lọ | Công thức phân tử: NiSO4 · 6H2O Trọng lượng phân tử: 262.85 g/mol Độ tinh khiết: ≥98% Mật độ hơi 2,07 (so với không khí) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 83 | Nitrilotriacetic acid | 2 | Lọ | Công thức phân tử: N(CH2COOH)3 Trọng lượng phân tử: 191.14 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% (T) Độ hòa tan 0,1 M NaOH: 0,1 M ở 20 ° C, trong, không màu Quy cách 100g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 84 | Nước biển | 1.500 | Lit | Phù hợp với thí nghiệm | ||
| 85 | Nước cất | 2.100 | Lit | Phù hợp với thí nghiệm | ||
| 86 | PCR Master Mix (2X) | 1 | Bộ | Thành phần: • 4 x 1,25 mL PCR Master Mix (2X), bao gồm: - Taq DNA polymerase (0,05 U / µL), - đệm phản ứng, - 4 mM MgCl2, và - 0,4 mM của mỗi dNTP • 4 x 1,25 mL nước không chứa Nuclease Bảo quản ở -20 ° C. Quy cách Bộ 200 phản ứng Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 87 | PBS chai | 8 | Chai | Thích hợp cho nuôi cấy tế bào Được chứng nhận BioPerformance pH 7,2-7,6 (25 ° C) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 88 | Phenol | 25 | Lọ | Công thức phân tử: C6H5OH Trọng lượng phân tử: 94.11 g/mol Tạp chất ≤2 ppm Mg Mật độ 1,071 g / mL ở 25 ° C (lit.) Nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 89 | Phenyl β-D-thioglucopyranoside | 13 | Lọ | Công thức phân tử: C12H16O5S Trọng lượng phân tử: 272.32 g/mol Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC) Tạp chất 11,1-12,4% hàm lượng lưu huỳnh Nhiệt độ lưu trữ. −20 ° C Quy cách 50g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 90 | Polyethylenglycol (PEG) | 12 | Lọ | Công thức phân tử: H(OCH2CH2)nOH Trọng lượng mol trung bình: 8000 Độ hòa tan trong nước: hòa tan (khoảng 630 mg/ml, 20°C) Không chứa DNase, RNase và NICKase Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 91 | Pepton | 5 | Lọ | Sử dụng cho nuôi cấy tế bào, vi khuẩn, màu vàng, độ hòa tan trong nước 50 mg/mL, bảo quản ở nhiệt độ phòng Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 92 | Potasium chloride | 3 | Lọ | Công thức phân tử: KCl Độ tinh khiết: ≥99% Trọng lượng phân tử: 74.55 g/mol Độ tan trong H2O: 1 M, trong, không màu Mật độ 1,98 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 93 | Potassium chromate | 1 | Lọ | Công thức phân tử: K2CrO4 Độ tinh khiết: ≥99 % Trọng lượng phân tử: 194.19 g/mol Tạp chất ≤0,005% chất không tan pH 8,6-9,8 (25 ° C, 5%) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 94 | Potassium nitrate | 3 | Lọ | Công thức phân tử: KNO3 Độ tinh khiết: ≥99% Trọng lượng phân tử: 101.10 g/mol pH 4,5-8,5 (25 ° C, 5%) tạp chất ≤0,005% chất không tan Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 95 | Potassium phosphate dibasic | 2 | Lọ | Công thức phân tử: K2HPO4 Độ tinh khiết: ≥98% Trọng lượng phân tử: 174.18 g/mol pH 8,5-9,6 (25 ° C, 5% trong dung dịch) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 96 | Pyridine | 5 | Chai | Công thức phân tử: C5H5N Trọng lượng phân tử: 79.10 g/mol Dành cho HPLC, độ tinh khiết ≥99.9% pH 8,5 (25 ° C, 15,82 g / L) Tan trong nước, mật độ 0,978 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 97 | Pyridine-D5 | 3 | Chai | Độ tinh khiết đồng vị: 98 nguyên tử % 15N, 98 nguyên tử % D, 97% (CP) Quy cách 25ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 98 | Rutaecarpine | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C18H13N3O Trọng lượng phân tử: 287.32 g/mol Độ tinh khiết: > 98% (HPLC) Chất rắn, màu trắng Không hòa tan trong nước,độ hòa tan DMSO: hòa tan 18 mg / mL (dung dịch màu vàng trong) Quy cách 25 mg/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 99 | Sacarose | 6 | Lọ | Công thức phân tử: C12H22O11 Trọng lượng phân tử: 342.30 g/mol Độ tinh khiết:≥99,5% (HPLC) pH 5,0-7,0 (25 ° C, 1 M trong H2O) độ hòa tan trong H2O: 1 M ở 20 ° C, trong, không màu Quy cách 1kg/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 100 | Sodium chloride | 5 | Lọ | Công thức phân tử: NaCl Trọng lượng phân tử: 58.44 g/mol Dạng bột, độ tinh khiết: ≥99.0% tạp chất ≤0,005% chất không hòa tan pH 5,0-9,0 (25 ° C, 5% trong dung dịch) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 101 | Sodium hydroxide | 21 | Lọ | Công thức phân tử: NaOH Trọng lượng phân tử: 40.00 g/mol Dạng viên, độ tinh khiết: ≥97,0% Độ hòa tan trong nước: 1,260 g / L ở 20 ° C Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 102 | Sodium metasilicate nonahydrate | 4 | Lọ | Công thức phân tử: Na2O3Si · 9 H2O Trọng lượng phân tử: 284.20 g/mol Dạng bột hoặc tinh thể, độ tinh khiết: ≥98% Quy cách 250g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 103 | Sodium molybdate dihydrate | 1 | Lọ | Công thức phân tử: Na2MoO4 · 2 H2O Trọng lượng phân tử: 241.95 g/mol Dạng bột hoặc tinh thể, độ tinh khiết: ≥99% pH 7,0-10,5 (25 ° C, 5%) Tạp chất ≤0,005% chất không tan Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 104 | Sodium nitrate | 5 | Lọ | Công thức phân tử: NaNO3 Trọng lượng phân tử: 84.99 g/mol Dạng bột hoặc tinh thể, độ tinh khiết: ≥99,0% pH 5,5-8 (20 ° C, 50 g / L) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 105 | Sodium phosphate dibasic dihydrate | 4 | Lọ | Công thức phân tử: Na2HPO4 · 2 H2O Trọng lượng phân tử: 177.99 g/mol Dạng tinh thể, độ tinh khiết:≥99.0% (T) pH 8,9-9,2 (25 ° C, 0,5 M trong H2O) Độ hòa tan H2O: 0,5 M ở 20 ° C, trong, không màu Quy cách 250g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 106 | Sodium sulfate | 9 | Lọ | Công thức phân tử: Na2SO4 Trọng lượng phân tử: 142.04 g/mol Dạng hạt, độ tinh khiết: ≥99.0% pH 5,2-9,2 (25 ° C, 5%) mật độ 2,68 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 107 | Sulfuric acid | 18 | Chai | Công thức phân tử: H2SO4 Trọng lượng phân tử: 98.08 g/mol Độ tinh khiết: 99.999% pH 1,2 (5 g / L) Mật độ 1.840 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 500ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 108 | Synthanol DS-10 | 1 | Chai | Chuẩn: ТУ 6-14-577-80; Khối lượng nhóm oxyetyl: 62 ± 3%; Quy cách: 1kg/chai | ||
| 109 | Titanium dioxide | 4 | Lọ | Công thức phân tử: TiO2 Trọng lượng phân tử: 79.87 g/mol Độ tinh khiết: 99.8% trace metals basis Mật độ 3,9 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 110 | Toluene | 5 | Chai | Dạng lỏng, độ tính khiết ≥99.5%; Quy cách: 1 lít/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 111 | Total Antioxidant Capacity Assay Kit | 5 | Kit | Bộ kít gồm đầy đủ hóa chất cho 200 phản ứng, bảo quản ở nhiệt độ: 2-8°C. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 112 | Triton X-100 | 6 | Lọ | Công thức phân tử: t-Oct-C6H4-(OCH2CH2)xOH, x= 9-10 Độ pH = 9.7 Độ hòa tan trong nước: 0,1 mL / mL, trong đến hơi mờ, không màu đến vàng nhạt Mật độ 1,06 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 100ml/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 113 | Trizma® base | 4 | Lọ | Dạng tinh thể, độ tinh sạch ≥99.0% (T); Quy cách: 500g/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 114 | Tryptanthrin | 1 | Lọ | Dạng bột, độ tinh khiết ≥98% (HPLC); Quy cách: 25mg/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 115 | Urea | 12 | Lọ | Dạng bột, tinh thể hoặc viên, BioXtra, pH 7.5-9.5 (20 °C, 5 M trong H2O); Quy cách 500g/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 116 | Yeast extract | 14 | Lọ | Dạng bột, màu vàng nhạt đến vàng đậm Lưu trữ nhiệt độ phòng Quy cách 250g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 117 | Zinc | 7 | Lọ | Dạng bột, độ tinh khiết ≥98%; Quy cách 100g/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 118 | Zinc chloride | 3 | Lọ | Reagent grade, ≥98%; Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 119 | Zinc sulfate heptahydrate | 4 | Lọ | Dạng bột, màu trắng Công thức phân tử: ZnSO4 · 7H2O Trọng lượng phân tử: 287.56 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 120 | β-Glycerol phosphate disodium salt pentahydrate | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C3H7Na2O6P. 5 H2O Trọng lượng phân tử: 306.11 g/mol Độ tinh khiết: ≥98.0% Độ hòa tan H2O: 0,1 g / mL, trong, không màu Nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 121 | α-Glucosidase Activity Assay Kit | 5 | Kit | Sử dụng để đo hoạt tính của a-glucosidase bằng phép thử so màu, bảo quản ở -20oC; Quy cách: 100 test/kit. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 122 | Bình cầu | 10 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, thành dày. Bình cầu đáy bằng, cổ có nhám Dung tích 1 lít và dung tích 250ml mỗi loại 5 chiếc Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương | ||
| 123 | Bình chạy sắc ký TLC một bản mẫu | 1 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt tốt, độ bền cao Dùng cho triển khai sắc ký bản mỏng tấm 100x100mm Nhãn nhiệu: Duran hoặc tương đương | ||
| 124 | Bình định mức | 30 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, màu trắng, có vạch rõ ràng Thể tích 250, 500 và 1000ml mỗi loại 10 chiếc Nhãn nhiệu: Duran hoặc tương đương | ||
| 125 | Bình hứng | 10 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh Thể tích 1000ml | ||
| 126 | Bình tam giác không nhám | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh, bền, thành dày, chia vạch rõ ràng Thể tích 1000ml Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương | ||
| 127 | Bình tam giác không nhám | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh, bền, thành dày, chia vạch rõ ràng Thể tích 250ml Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương | ||
| 128 | Bình tam giác không nhám | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh, bền, thành dày, chia vạch rõ ràng Thể tích 500ml Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương | ||
| 129 | Bơm kim tiêm vô trùng | 19 | Hộp | Ống tiêm được bảo quản vô khuẩn. Vô trùng, không độc Thể tích 50ml Quy cách: 100 chiếc/ hộp | ||
| 130 | Cốc đong nhựa | 7 | Chiếc | Chất liệu: nhựa polypropylen siêu trong Nhựa chịu được hầu hết các axit, bazơ và nhiều dung môi thường sử dụng. Thể tích 2 lít Nhãn hiệu ISO LAB hoặc tương đương | ||
| 131 | Cốc lọc | 7 | Chai | Vật liệu màng Cellulose axetat Kích thước lỗ màng 0,45 µm Diện tích màng 33,2 cm² Thể tích 500ml Nhãn hiệu Corning hoặc tương đương | ||
| 132 | Cột sắc ký | 2 | Cái | Cột thủy tinh, cổ nhám 14/23, chiều dài 400mm, đường kính cột 100mm, khóa Teflon | ||
| 133 | Cột sắc ký | 2 | Cái | Cột thủy tinh, cổ nhám 14/23, chiều dài 400mm, đường kính cột 20mm, khóa Teflon | ||
| 134 | Cột sắc ký | 2 | Cái | Cột thủy tinh, cổ nhám 14/23, chiều dài 500mm, đường kính cột 200mm, khóa Teflon | ||
| 135 | Cuvet thạch anh có nắp (100-10-40) | 2 | Chiếc | Cuvette thạch anh, sử dụng phù hợp với các máy quang phổ của các hãng khác nhau. Vật liệu: Quartz suprasil® Bước sóng: 200 nm - 2500 nm, thang bước sóng tử ngoại - khả kiến. Thể tích 3500ul Nhãn hiệu Hellma hoặc tương đương | ||
| 136 | Đầu típ các loại | 21 | Túi | Chất liệu nhựa PP, hấp tiệt trùng được Không chứa RNase và Dnase Đóng gói: 1000 cái/ túi Thể tích 10ul, 200ul, 1000ul mỗi loại 7 túi Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương | ||
| 137 | Đĩa 96 giếng | 3 | Túi | Được làm bằng polystyrene nguyên sinh Tiệt trùng bức xạ gamma Không có Dnase, Rnase và DNA của con người Quy cách: 50 cái/túi Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương | ||
| 138 | Đĩa nhựa | 3 | Thùng | Chất liệu nhựa PP, tiệt trùng bằng tia gamma Đóng gói: 500 cái/ thùng Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương | ||
| 139 | Đĩa Petri | 25 | Túi | Mục đích: đổ môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Mô tả: Nhựa PS. Kích thước: 150x25 mm. Đã tiệt trùng. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng. Hạn sủ dụng: Không có 10 chiếc/túi. Nhãn hiệu Thermo Scientific hoặc tương đương | ||
| 140 | Găng tay không bột | 48 | Hộp | Mủ kem (latex) không bột, không gây dị ứng, sử dụng được cả hai tay; Qui cách đóng gói: 100 cái/hộp. Nhãn hiệu Topcare glove hoặc tương đương | ||
| 141 | Giấy lọc GFC | 24 | Hộp | Giấy vi lọc sợi thủy tinh, chịu nhiệt lên đến 5000C, đường kính 150mm 100 tờ/hộp | ||
| 142 | Giấy vệ sinh | 14 | Túi | Giấy vệ sinh cao cấp Đóng gói: túi 10 cuộn | ||
| 143 | Hộp đầu tips lọc chống dính các loại | 15 | Hộp | Chất liệu polypropylene y tế chất lượng cao Bộ lọc ngăn ngừa nhiễm bẩn chéo và làm hỏng mẫu, đảm bảo mẫu chính xác Tiệt trùng, có sẵn trong giá đỡ Thể tích 10ul, 20 ul, 100ul, 200ul, 1000ul mỗi loại 3 hộp Quy cách 96 tuýp/hộp Nhãn hiệu: Biologix hoặc tương đương | ||
| 144 | Hộp nhựa | 90 | Hộp | Chất liệu nhựa PP chịu nhiệt Dung tích: 1 lít | ||
| 145 | Hộp nhựa tròn | 130 | Hộp | Chất liệu nhựa PP chịu nhiệt Dung tích: 0,6 lít | ||
| 146 | Hộp nhựa vuông | 90 | Hộp | Chất liệu nhựa PP chịu nhiệt Dung tích: 0,2 lít | ||
| 147 | Hộp nhựa vuông | 90 | Hộp | Chất liệu nhựa PP chịu nhiệt Dung tích: 0,5 lít | ||
| 148 | Hộp nhựa vuông | 50 | Hộp | Kích thước: 379 x 260 x 159 mm Khối lượng: 578 gr Màu sắc: Trắng trong Chất liệu: nhựa PP nguyên sinh Thể tích 10 lít Nhãn hiệu Hokkaido Inochi hoặc tương đương | ||
| 149 | Hộp sắc ký bản mỏng pha thường TLC Silica gel 60 | 5 | Hộp | Đế kính, kích thước 20x20 cm, silicagel 60F254, độ dày lớp phủ ≤ 35 µm, 25 tấm/hộp. Quy cách 25 tấm/hộp Nhãn hiệu Merk hoặc tương đương | ||
| 150 | Hộp sắc ký bản mỏng pha đảo TLC Silica gel 60 RP-18 | 2 | Hộp | Đế kính, kích thước 20x20 cm, silicagel 60RP-18, độ dày lớp phủ ≤ 35 µm, 25 tấm/hộp. Quy cách 25 tấm/hộp Nhãn hiệu Merk hoặc tương đương | ||
| 151 | Ống đong nhựa | 10 | Chiếc | Chất liệu nhựa, bền, chia vạch rõ ràng Dung tích: 100ml Nhãn hiệu ISO LAB hoặc tương đương | ||
| 152 | Ống đong nhựa | 12 | Chiếc | Chất liệu nhựa, bền, chia vạch rõ ràng Dung tích: 500ml Nhãn hiệu ISO LAB hoặc tương đương | ||
| 153 | Ống đong nhựa | 6 | Chiếc | Chất liệu nhựa, bền, chia vạch rõ ràng Dung tích: 1000ml Nhãn hiệu ISO LAB hoặc tương đương | ||
| 154 | Ống Eppendorf (1.5 ml, 2ml) | 24 | Túi | Chất liệu polypropylene y tế chất lượng cao Free DNase/Rnase Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20 ° C đến 121 ° C Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF Thể tích 1.5ml và 2 ml Quy cách: 500 chiếc/túi Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương | ||
| 155 | Ống eppendorff | 3 | Túi | Ống có thành mỏng để truyền nhiệt tốt nhất Không chứa DNase, RNase, DNA, Chất ức chế PCR, ATP, Nội độc tố. Có thể hấp tiệt trùng Thể tích 0.2ml Quy cách: 1000 chiếc/túi Nhãn hiệu: Gunter hoặc tương đương | ||
| 156 | Ống eppendorff | 3 | Túi | Làm từ polypropylene Nhiệt độ làm việc: -20oC đến 121oC Chịu lực ly tâm cao 20,000 RCF Thể tích 0.5ml Quy cách: 500 chiếc/túi Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương | ||
| 157 | Ống facol | 3 | Thùng | Chất liệu: Polystyrene Đáy nhọn Nắp vặn chặt kín,chia vạch ngoài với vùng ghi chú Dung tích :15ml Quy cách: 500 cái/thùng Nhãn hiệu SPL hoặc tương đương | ||
| 158 | Ống facol | 3 | Thùng | Chất liệu: Polystyrene Đáy nhọn Nắp vặn chặt kín,chia vạch ngoài với vùng ghi chú Dung tích: 50ml Quy cách: 500 cái/thùng Nhãn hiệu SPL hoặc tương đương | ||
| 159 | Ống Falcon ly tâm | 25 | Túi | Chất liệu: Polypropylene (PP). Được tiệt trùng bằng tia gamma. Nhiệt độ làm việc: -20℃ đến 121℃ (Ngoại trừ nắp phẳng). Có thể chịu được ly tâm 8400 RCF Dung tích 15ml Quy cách: 50 cái/túi Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương | ||
| 160 | Ống Falcon ly tâm | 23 | Túi | Chất liệu: Polypropylene (PP). Được tiệt trùng bằng tia gamma. Nhiệt độ làm việc: -20℃ đến 121℃ (Ngoại trừ nắp phẳng). Có thể chịu được ly tâm 9400 RCF Thể tích 50ml Quy cách: 25 cái/túi Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương | ||
| 161 | Ống giữ giống | 3 | Túi | Chất liệu polypropylene y tế Tiệt trùng bằng tia Gamma Quy cách: 50 cái/túi Nhiệt độ hoạt động -80 độ C Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương | ||
| 162 | Ống nghiệm | 30 | Chiếc | Dung tích :20ml Chất liệu thủy tinh, bền | ||
| 163 | Ống PCR | 11 | Túi | Làm từ polypropylene Không có DNase, RNase và endotoxin Nhiệt độ: ổn định từ -20ºC đến 100ºC Thành siêu mỏng mang lại độ trong suốt cao, dễ quan sát và dẫn nhiệt Thể tích 0.2ml Quy cách: 1000 cái/túi Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương | ||
| 164 | Paraflim ® M | 3 | Cuộn | W × L 10 cm × 38 m kích thước cuộn 4 in. × 125 ft Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 165 | Phễu chiết | 5 | Cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh. Cổ mài, nắp lục giác nhựa. Thể tích 1000ml Quy cách: 1 cái/hộp Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương | ||
| 166 | Phễu chiết | 5 | Cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh. Cổ mài, nắp lục giác nhựa. Thể tích 250ml Quy cách: 1 cái/hộp Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương | ||
| 167 | Phễu chiết | 5 | Cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh. Cổ mài, nắp lục giác nhựa. Thể tích 500ml Quy cách: 1 cái/hộp Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương | ||
| 168 | Pin AA, Panasonic | 30 | Vỉ | Điện áp: 1,5V Kích thước 10x5 cm Quy cách: 8 viên/vỉ | ||
| 169 | Pipet Pasteur | 15 | Hộp | Chất liệu nhựa PE, dung tích 3ml, tiệt trùng sẵn bằg bức xạ Gamma Đóng gói: 500 cái/ hộp Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương | ||
| 170 | Thùng đá giữ nhiệt | 4 | Thùng | Gồm 3 lớp, lớp trong và ngoài là nhựa, kẹp giữa là xốp cách nhiệt Dung tích 50 lít | ||
| 171 | Thùng đá giữ nhiệt | 8 | Thùng | Gồm 3 lớp, lớp trong và ngoài là nhựa, kẹp giữa là xốp cách nhiệt Dung tích 20 lít | ||
| 172 | Thùng nhựa | 9 | Thùng | Chất liệu nhựa PP, không chứa chất độc hại Thiết kế thông minh thuận lợi cho việc sử dụng và vệ sinh. Nắp đậy kín, hai bên thân thùng có quai xách Dung tích 80 lít | ||
| 173 | Thùng nhựa | 12 | Thùng | Chất liệu nhựa PP, không chứa chất độc hại Thiết kế thông minh thuận lợi cho việc sử dụng và vệ sinh. Nắp đậy kín, hai bên thân thùng có quai xách Dung tích 40 lít | ||
| 174 | Túi đá gel lạnh | 100 | Túi | Dạng túi: Túi PE trắng sữa Thành phần Gel: Hóa chất hỗn hợp + Nước | ||
| 175 | Xô nhựa | 20 | Xô | Chất liệu: Nhựa HDPE Đường kính: 25.5 cm Chiều cao: 26.5 cm Màu sắc: trắng, vàng Dung tích từ 10-12 lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.34E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.112E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.676.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi