Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư nghiên cứu các loài sinh vật biển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418320-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư nghiên cứu các loài sinh vật biển
Số hiệu KHLCNT 20210418302
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 14:50:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,559,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 (2’Z,3’E)-6-Bromoindirubin-3′-oxime 2 Lọ Dạng F8 màu đỏ sẫm; độ tinh khiết ≥98% (HPLC); độ hòa tan trong DMSO > 5mg/ml; Bảo quản: tránh ánh sáng; Quy cách: 5mg/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
2 1,1-Diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH) 3 Lọ Độ tính khiết: 97% Quy cách: 1g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
3 4-nitrophenyl-α-L-rhamnopyranoside 7 Lọ Công thức phân tử: C12H15NO7 Trọng lượng phân tử: 285.25 g/mol Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC) Độ hòa tan etanol: hòa tan 49,00-51,00 mg / mL Quy cách 100mg/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
4 3,3’-5,5’-tetrabromomcresol sulfonic phthalein 6 Lọ ACS reagent, Dye content 95 % Thuốc thử dạng bột, bảo quản ở nhiệt độ phòng Quy cách: 25g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
5 Acetic acid-D4 3 Lọ Độ tinh khiết: ≥99.5 % Trọng lượng phân tử: 64.08 g/mol Quy cách: 25g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
6 Acetone 10 Chai Công thức phân tử: C₃H₆O Độ tinh khiết ≥99.5% Trọng lượng phân tử: 58.08 g/mol Giá trị pH 5 - 6 (395 g / l, H₂O, 20 ° C) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
7 Acetonitrile 1 Thùng Công thức phân tử: CH3CN Trọng lượng phân tử: 41.05 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.9% Mật độ hơi 1,41 (so với không khí) Áp suất hơi 72,8 mmHg (20 ° C) Quy cách thùng 6x1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
8 Acrylamide/Bis-acrylamide 19:1 3 Chai Không chứa RNAse và protease Đóng gói: 1lít/ chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
9 Ammonium chloride 4 Lọ Dạng bột hoặc tinh thể Công thức phân tử: NH4Cl Độ tinh khiết: ≥99.5 % Trọng lượng phân tử: 53.49 g/mol Không chứa: DNase, RNase, protease. Áp suất hơi 1 mmHg (160,4 °C) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
10 Ammonium molybdate tetrahydrate 3 Lọ Công thức phân tử: (NH4)6Mo7O24 · 4 H2O Trọng lượng phân tử: 1235.86 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% pH 4,0-5,5 (25 ° C, 0,05 M trong H2O) Độ hòa tan H2O: 0,05 M ở 20 ° C, trong, không màu Quy cách 100g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
11 Ascobic acid 8 Lọ Dạng tinh thể, màu trắng đến trắng nhạt Công thức phân tử: C6H8O6 Trọng lượng phân tử: 176.12 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% pH 1,0-2,5 (25 ° C, 176 g / L trong nước) Độ tan trong H2O: 0,5 M, trong, không màu Quy cách: 25g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
12 Axetone-D6 3 Chai Công thức phân tử: CD3COCD3 Trọng lượng phân tử: 64.12 g.mol Độ tinh khiết: ≥99,9% Mật độ 0,872 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 10ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
13 Benzene 5 Chai Công thức phân tử: C6H6 Trọng lượng phân tử : 78.11 g/mol Độ tinh khiết: 99.8% Mật độ 0,874 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 2 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
14 Benzene-D6 3 Chai Công thức phân tử: C6D6 Trọng lượng phân tử : 84.15 g/mol Độ tinh khiết đồng vị ≥95 nguyên tử% D Mật độ 0,950 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 25ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
15 Boric acid 12 Lọ Công thức phân tử: H3BO3 Trọng lượng phân tử : 61.83 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.97% Áp suất hơi 2,6 mmHg (20 °C) Quy cách 100g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
16 Butanone 5 Chai Công thức phân tử: C2H5COCH3 Trọng lượng phân tử: 72.11 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% Chiết suất n20 / D 1,379 (lit.) Mật độ 0,805 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
17 Các chất tẩy, vệ sinh nơi thí nghiệm, phòng làm việc 1 Chai Các chất có khả năng làm sạch, phù hợp với phòng thí nghiệm
18 Calcium carbonate 4 Lọ Công thức phân tử: CaCO3 Trọng lượng phân tử: 100.09 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0%, pH =8 Quy cách :100g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
19 Calcium chloride 2 Lọ Công thức phân tử: CaCl2.2H2O Trọng lượng phân tử: 147.01g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% pH 5-8 (25 ° C, 147 g / L) Quy cách 1kg/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
20 Chất chống tạo bọt Софэксил-310 2 Chai - Chuẩn: ТU 2229-010-42942526-00 - Khối lượng riêng (20 ᴼC): 0.96 kg/dm3; - Độ nhớt, cSt + ở 0 °С - 85 + ở 20 °С - 50 + ở 100 °С – 15; - Quy cách: 1kg/chai.
21 Chlorform 64 Chai Là một dung môi hữu cơ clo không màu, dễ bay hơi . Chứa 100-200 ppm amylenes làm chất ổn định Độ tinh khiết: ≥99,5% Quy cách 500ml/ chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
22 Cloroform-d, CDCl3 5 Chai Công thức phân tử: CDCl3 Trọng lượng phân tử: 121.38 g/mol Độ tinh khiết: 99% (CP) Mật độ 1,517 g / mL ở 25 ° C Quy cách 25ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
23 Cobalt (II) chloride hexahydrate 3 Lọ Công thức phân tử: CoCl2 · 6 H2O Trọng lượng phân tử: 237.93 g/mol Độ tinh khiết: 98% Quy cách 100g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
24 Cobalt (II) sulfate heptahydrate 2 Lọ Công thức phân tử: CoSO4 · 7 H2O Trọng lượng phân tử: 281.10 g/mol Độ tinh khiết: ≥99% pH 4 (20 ° C, 100 g / L) Quy cách 250g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
25 Cồn công nghiệp khử trùng 6 Can Chất lỏng, có mùi đặc trưng, dễ bay hơi Quy cách 20 lít/can
26 CuSO4.5H2O 8 Lọ Công thức phân tử: CuSO4 · 5H2O Trọng lượng phân tử: 249.69 g/mol Độ tinh khiết:≥98.0% pH 3,5-4,5 (20 ° C, 50 g / L) Quy cách 100g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
27 D-(+)-Glucose 8 Lọ Công thức phân tử: C6H12O6 Trọng lượng phân tử: 180.16 g/mol Độ tinh khiết: ≥99,5% (GC) Độ hòa tan H2O: 2g + 15 mL, trong, không màu Quy cách 1kg/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
28 Dầu ăn 40 Lit Phù hợp với mục đích sử dụng trong PTN
29 Đệm TEA 50X 5 Lit Mục đích: đệm để chạy điện di trên gel agarose; Mô tả: dạng dung dịch, nồng độ 50X. Thành phần đệm chứa Tris-acetate và EDTA. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng. Hạn sử dụng: ≥ 06 tháng. Quy cách lít Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương
30 Dichloromethane 21 Chai Dạng lỏng, tinh khiết ≥99.8%, dành cho HPLC, chứa chất ổn định amylene; Quy cách 1 lít/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
31 Diethyl ether 23 Chai Dạng lỏng, chứa 1 ppm BHT làm chất ức chế, tinh khiết ≥99,7%; Quy cách 1 lít/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
32 Diethyl pyrocarbonate 10 Chai Dạng lỏng, ≥97% (NMR), Sigma-Aldrich; Quy cách 25 ml/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
33 Dimethyl formamide 5 Chai Dạng lỏng, tinh khiết ≥99.8%, ACS reagent; Quy cách: 1lit/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
34 Dimethyl sulfoxide 12 Lọ Dạng lỏng, Hybri-Max ™, lọc vô trùng, BioReagent, tinh khiết ≥99,7%; Quy cách 100ml/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
35 Dioxane 5 Chai 1-4-dioxane, dạng lỏng, tinh khiết ≥99.5%, dành cho HPLC; Quy cách: 1lit/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
36 DMSO 5 Chai Dạng lỏng, đạt tiêu chuẩn PA, ACS reagent, ≥99,9% (GC); Quy cách: 1lit/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
37 DNA Gel Loading dye 6 X 1 Bộ Đạt tiêu chuẩn dùng trong sinh học phân tử; Quy cách: 5 ống x 1ml/ống. Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương
38 Selenous acid 6 Ống Công thức hóa học H2SeO3 Trọng lượng phân tử: 128,97 g/mol Độ tinh khiết: 98% Quy cách: 250g/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
39 TRI Reagent 3 Ống TRI Reagent® RNA Isolation Reagent Bảo quản ở 2°C đến 8°C Quy cách: 200ml/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
40 DPPH Antioxidant Capacity Assay Kit KF01007 5 Kit Thao tác dễ dàng, độ tái lập cao; gồm 1 lọ reagent A (60ml), 2 lọ reagent B, 2 lọ chất chuẩn, 2 đĩa 96 giếng; 200 test/kit. Nhãn hiệu Bio Quochem hoặc tương đương
41 Dung môi DMSO-d6, 2 Lọ Dạng lỏng, contains 0.07 wt. % TSP-d4, 99.9 atom % D, 99% (CP); Chiết suất n20 / D 1,476 (lit.). Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
42 Dung môi (CD3)2CO 5 Chai Độ tinh khiết đồng vị 99,9% nguyên tử D; Quy cách: 10g/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
43 Ethyl Acetate 15 Chai Dạng lỏng, PA, ACS reagent, reagent ISO, reagent Ph. Eur., ≥99.5% (GC); Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
44 Ethyl alcohol, Pure 108 Lít Dạng lỏng, 200 proof, ACS reagent, ≥99.5%; Quy cách: 1 lít/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
45 Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt dihydrate 2 Lọ Công thức phân tử: C10H14N2Na2O8 · 2H2O Trọng lượng phân tử: 372.24 g/mol Độ tinh khiết: 99,0-101,0% (chuẩn độ) Độ hòa tan NaOH 3 M: 1,6 g / 10 mL Không chứa DNase, RNase, NICKase và protease Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
46 Ethylenediaminetetraacetic acid ferric sodium salt 1 Lọ Công thức phân tử: C10H12N2NaFeO8 Trọng lượng phân tử: 367.05 g/mol Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy tế bào, thực vật Lưu trữ ở nhiệt độ phòng Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
47 FastStart Esential DNA Green Master 1 Bộ Độ nhạy và độ đặc hiệu cao Dễ dàng sử dụng Quy cách Bộ Nhãn hiệu Roche Diagnostics hoặc tương đương
48 FBS 3 Lọ Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy tế bào. Tạp chất ≤10 EU / mL nội độc tố Nhiệt độ lưu trữ. −20 ° C Quy cách 500ml/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
49 Formaldehyde solution 284 Chai Công thức phân tử: HCHO Trọng lượng phân tử: 30.03 g/mol Nồng độ 36,5-38% trong H2O Mật độ hơi 1,03 (so với không khí) Áp suất hơi 52 mmHg (37 ° C) Quy cách 500ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
50 GeneJET Genomic DNA Purification Kit 2 Kit Tinh sạch DNA trên nhiều mẫu khác nhau: Vi khuẩn, nấm men, mô, tế bào, mẫu lưỡng tính Độ tinh sạch cao, dễ dàng sử dụng Quy cách: 50 phản ứng/kít Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương
51 GeneJET PCR Purification Kit 1 Bộ Tinh sạch DNA từ các phản ứng enzyme Độ tinh sạch cao, dễ dàng sử dụng Loại mẫu: dsDNA Quy cách: 250 phản ứng/kít/bộ Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương
52 Gibco™ DMEM Medium 3 Chai Môi trường dùng để nuôi cấy tế bào động vật, nồng độ glucose đạt 4500mg/L, dạng dịch lỏng, có bổ sung L-glutamine, chỉ thị phenol đỏ. Điều kiện bảo quản: 2 ° C đến 8 ° C (tránh ánh sáng) Quy cách 500ml/chai Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương
53 Gibco™ Fetal Bovine Serum, qualified, heat inactivated, Australia origin 3 Chai Điều kiện bảo quản: ≤-10 ° C Nuôi cấy tế bào, nuôi cấy tế bào động vật có vú Quy cách 500ml/chai Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương
54 Gibco™ L-Glutamine (200 mM) 5 Chai Loại tế bào: Động vật có vú Hình thức: Chất lỏng Điều kiện bảo quản: -5 đến -20 ° C. Tránh ánh sáng. Quy cách 100ml/chai Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương
55 Gibco™ Penicillin-Streptomycin (10,000 U/mL) 5 Chai Tác nhân: Penicillin, Streptomycin) Hình thức: Chất lỏng Loại thuốc thử: Kháng sinh Điều kiện bảo quản: -5 ° C đến -20 ° C Quy cách 100ml/chai Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương
56 Gibco™ RPMI 1640 Medium 3 Chai Điều kiện bảo quản: 2 ° C đến 8 ° C (tránh ánh sáng) Không có Natri Pyruvate Chất chỉ thị đỏ phenol: Đỏ phenol Quy cách 500ml/chai Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương
57 Gibco™ Trypsin-EDTA (0.25%) 3 Chai Chất lỏng, vô trùng, pH: 7,1 đến 8 Nồng độ: 1 X Loại tế bào: Động vật có vú Chất chỉ thị đỏ phenol: Đỏ phenol Loại sản phẩm: Thuốc thử phân ly nuôi cấy tế bào Điều kiện bảo quản: -5 ° C đến -20 ° C Quy cách 500ml/chai Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương
58 Glycerol 2 Chai Công thức phân tử: HOCH2CH(OH)CH2OH Trọng lượng phân tử: 92.09 g/mol Độ tinh khiết: ≥99,0% pH 5,5-8 chiết suất n20 / D 1,474 (lit.) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
59 HCl 16 Chai Công thức phân tử: HCl Trọng lượng phân tử: 36.46 g/mol Độ tinh khiết: 37% Mật độ 1,2 g / mL ở 25 ° C (lit.) Tạp chất ≤1 ppm Clo tự do ≤5 ppm các chất hữu cơ có thể chiết xuất Quy cách 500ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
60 HNO3 6 Lọ Công thức phân tử: HNO3 Trọng lượng phân tử: 63.01 g/mol Độ tinh khiết: 68,0-70,0% (đặc điểm kỹ thuật ACS) pH
61 In Vitro Toxicology Assay Kit, MTT based 3 Bộ Ứng dụng: xác định số lượng tế bào/ khả năng sống sót của tế bào 1 kit sử dụng được 1000 test Phương pháp phát hiện so màu Nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
62 Indoxyl acetate 7 Lọ Công thức phân tử: C10H9NO2 Trọng lượng phân tử: 175.18 g/mol Độ tinh khiết: ≥95% (GC) Mp 128-130 ° C (sáng) Nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C Quy cách 5g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
63 Indoxyl β-D-glucoside 1 Lọ Công thức phân tử: C14H17NO6 Trọng lượng phân tử: 295.29 g/mol Độ tinh khiết: ≥97% nhiệt độ lưu trữ. −20 ° C Quy cách 100mg/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
64 Industrial yeast extract 20 Túi Dạng bột, tan hoàn toàn trong nước Quy cách 1kg/túi.
65 Iso-propanol 10 Chai Công thức phân tử: (CH3)2CHOH Trọng lượng phân tử: 60.10 g/mol Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥99,5% Mật độ hơi 2,1 (so với không khí) Áp suất hơi 33 mmHg (20 ° C) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
66 K2SO4 15 Lọ Công thức phân tử: K2SO4 Trọng lượng phân tử: 174.26 g/mol Dạng bột, Độ tinh khiết: ≥99,0% Quy cách 250g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
67 Lactose 4 Túi Công thức phân tử: C12H22O11 Trọng lượng phân tử: 342.30 g/mol Phương pháp được thử nghiệm theo Ph. Eur. Mức chất lượng 100 Quy cách 1kg/túi Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
68 Lanthanum (III) oxide 6 Lọ Công thức phân tử: La2O3 Trọng lượng phân tử: 325.81 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.9% Mật độ 6,51 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 50g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
69 Lanthanum (III) chloride 7 Lọ Công thức phân tử: LaCl3 Trọng lượng phân tử: 245.26 g/mol Độ tinh khiết: 99,9% cơ sở vết kim loại kích thước hạt −10 mesh Mật độ 3,84 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 10g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
70 Light Cycler of Capillaries 1 Bộ Thể tích ống 20 µl, sử dụng cho phản ứng q-PCR, RT-PCR. Quy cách: 5x96 capilaries/bộ Nhãn hiệu Roche Diagnostics hoặc tương đương
71 Magnesium sulfate heptahydrate 3 Lọ Công thức phân tử: MgSO4 · 7 H2O Trọng lượng phân tử: 246.47 g/mol Độ tinh khiết: ≥99,5% (KT) pH 5,0-8,0 (25 ° C, 1 M trong H2O) Độ hòa tan H2O: 1 M ở 20 ° C, trong, không màu Quy cách 250g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
72 Manganese (II) chloride tetrahydrate 4 Lọ Công thức phân tử: MnCl2 · 4 H2O Trọng lượng phân tử: 197.91 g/mol Độ tinh khiết: ≥99% pH 3,5-6 (25 ° C, 50 g / L) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
73 Methanol 79 Chai Công thức phân tử: CH3OH Trọng lượng phân tử: 32.04 g/mol Độ tinh khiết: ≥99,9% Mật độ 0,791 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
74 Methanol-D4 3 Chai Reagent grade Công thức phân tử: CD3OD Trọng lượng phân tử: 36.07 g/mol Độ tinh khiết: ≥99% Mật độ 0,888 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 25ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
75 Methyl 4-hydroxybenzoate 10 Lọ Công thức phân tử: HOC6H4CO2CH3 Trọng lượng phân tử: 152.15 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% mp 125-128 ° C (lit.) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
76 Methyl red 6 Lọ Công thức phân tử: (CH3)2NC6H4N=NC6H4CO2H Trọng lượng phân tử: 269.30 g/mol Độ hòa tan etanol: 1 mg / mL Lưu trữ ở nhiệt độ phòng Quy cách 25g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
77 Mồi nhân gen 18S rRNA, 28S rRNA, ITS1-5,8S-ITS2rRNA 1.000 Nu Trình tự mồi chính xác Nhãn hiệu IDT hoặc tương đương
78 Môi trường DMEM 3 Lọ Chất lỏng, được lọc vô trùng, thích hợp cho nuôi cấy tế bào Glucose: cao: 4500mg/L Natri pyruvate: có HEPES: không NaHCO3: có L-glutamine: có Phenol đỏ: có Bảo quản ở 2-8°C Quy cách 1 lít/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
79 MTT 4 Hộp Công thức phân tử: C18H16BrN5S Trọng lượng phân tử: 414.32 g/mol Độ tinh khiết: 98% Độ hòa tan H2O: 5 mg / mL Nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C Quy cách 5g/hộp Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
80 n-hexan 25 Chai Công thức phân tử: CH3(CH2)4CH3 Trọng lượng phân tử: 86.18 g/mol Độ tinh khiết: ≥95% chiết suất n20 / D 1.375 (lit.) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
81 N-hydroxysuccinimide 2 Lọ Công thức phân tử: C4H5NO3 Trọng lượng phân tử: 115.09 g/mol Độ tinh khiết: ≥97.0% (T) Phù hợp với các ứng dụng tổng hợp peptit Quy cách 100g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
82 Nickel (II) sulfate hexahydrate 2 Lọ Công thức phân tử: NiSO4 · 6H2O Trọng lượng phân tử: 262.85 g/mol Độ tinh khiết: ≥98% Mật độ hơi 2,07 (so với không khí) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
83 Nitrilotriacetic acid 2 Lọ Công thức phân tử: N(CH2COOH)3 Trọng lượng phân tử: 191.14 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% (T) Độ hòa tan 0,1 M NaOH: 0,1 M ở 20 ° C, trong, không màu Quy cách 100g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
84 Nước biển 1.500 Lit Phù hợp với thí nghiệm
85 Nước cất 2.100 Lit Phù hợp với thí nghiệm
86 PCR Master Mix (2X) 1 Bộ Thành phần: • 4 x 1,25 mL PCR Master Mix (2X), bao gồm: - Taq DNA polymerase (0,05 U / µL), - đệm phản ứng, - 4 mM MgCl2, và - 0,4 mM của mỗi dNTP • 4 x 1,25 mL nước không chứa Nuclease Bảo quản ở -20 ° C. Quy cách Bộ 200 phản ứng Nhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương
87 PBS chai 8 Chai Thích hợp cho nuôi cấy tế bào Được chứng nhận BioPerformance pH 7,2-7,6 (25 ° C) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
88 Phenol 25 Lọ Công thức phân tử: C6H5OH Trọng lượng phân tử: 94.11 g/mol Tạp chất ≤2 ppm Mg Mật độ 1,071 g / mL ở 25 ° C (lit.) Nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
89 Phenyl β-D-thioglucopyranoside 13 Lọ Công thức phân tử: C12H16O5S Trọng lượng phân tử: 272.32 g/mol Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC) Tạp chất 11,1-12,4% hàm lượng lưu huỳnh Nhiệt độ lưu trữ. −20 ° C Quy cách 50g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
90 Polyethylenglycol (PEG) 12 Lọ Công thức phân tử: H(OCH2CH2)nOH Trọng lượng mol trung bình: 8000 Độ hòa tan trong nước: hòa tan (khoảng 630 mg/ml, 20°C) Không chứa DNase, RNase và NICKase Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
91 Pepton 5 Lọ Sử dụng cho nuôi cấy tế bào, vi khuẩn, màu vàng, độ hòa tan trong nước 50 mg/mL, bảo quản ở nhiệt độ phòng Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
92 Potasium chloride 3 Lọ Công thức phân tử: KCl Độ tinh khiết: ≥99% Trọng lượng phân tử: 74.55 g/mol Độ tan trong H2O: 1 M, trong, không màu Mật độ 1,98 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
93 Potassium chromate 1 Lọ Công thức phân tử: K2CrO4 Độ tinh khiết: ≥99 % Trọng lượng phân tử: 194.19 g/mol Tạp chất ≤0,005% chất không tan pH 8,6-9,8 (25 ° C, 5%) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
94 Potassium nitrate 3 Lọ Công thức phân tử: KNO3 Độ tinh khiết: ≥99% Trọng lượng phân tử: 101.10 g/mol pH 4,5-8,5 (25 ° C, 5%) tạp chất ≤0,005% chất không tan Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
95 Potassium phosphate dibasic 2 Lọ Công thức phân tử: K2HPO4 Độ tinh khiết: ≥98% Trọng lượng phân tử: 174.18 g/mol pH 8,5-9,6 (25 ° C, 5% trong dung dịch) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
96 Pyridine 5 Chai Công thức phân tử: C5H5N Trọng lượng phân tử: 79.10 g/mol Dành cho HPLC, độ tinh khiết ≥99.9% pH 8,5 (25 ° C, 15,82 g / L) Tan trong nước, mật độ 0,978 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 1 lít/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
97 Pyridine-D5 3 Chai Độ tinh khiết đồng vị: 98 nguyên tử % 15N, 98 nguyên tử % D, 97% (CP) Quy cách 25ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
98 Rutaecarpine 1 Lọ Công thức phân tử: C18H13N3O Trọng lượng phân tử: 287.32 g/mol Độ tinh khiết: > 98% (HPLC) Chất rắn, màu trắng Không hòa tan trong nước,độ hòa tan DMSO: hòa tan 18 mg / mL (dung dịch màu vàng trong) Quy cách 25 mg/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
99 Sacarose 6 Lọ Công thức phân tử: C12H22O11 Trọng lượng phân tử: 342.30 g/mol Độ tinh khiết:≥99,5% (HPLC) pH 5,0-7,0 (25 ° C, 1 M trong H2O) độ hòa tan trong H2O: 1 M ở 20 ° C, trong, không màu Quy cách 1kg/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
100 Sodium chloride 5 Lọ Công thức phân tử: NaCl Trọng lượng phân tử: 58.44 g/mol Dạng bột, độ tinh khiết: ≥99.0% tạp chất ≤0,005% chất không hòa tan pH 5,0-9,0 (25 ° C, 5% trong dung dịch) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
101 Sodium hydroxide 21 Lọ Công thức phân tử: NaOH Trọng lượng phân tử: 40.00 g/mol Dạng viên, độ tinh khiết: ≥97,0% Độ hòa tan trong nước: 1,260 g / L ở 20 ° C Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
102 Sodium metasilicate nonahydrate 4 Lọ Công thức phân tử: Na2O3Si · 9 H2O Trọng lượng phân tử: 284.20 g/mol Dạng bột hoặc tinh thể, độ tinh khiết: ≥98% Quy cách 250g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
103 Sodium molybdate dihydrate 1 Lọ Công thức phân tử: Na2MoO4 · 2 H2O Trọng lượng phân tử: 241.95 g/mol Dạng bột hoặc tinh thể, độ tinh khiết: ≥99% pH 7,0-10,5 (25 ° C, 5%) Tạp chất ≤0,005% chất không tan Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
104 Sodium nitrate 5 Lọ Công thức phân tử: NaNO3 Trọng lượng phân tử: 84.99 g/mol Dạng bột hoặc tinh thể, độ tinh khiết: ≥99,0% pH 5,5-8 (20 ° C, 50 g / L) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
105 Sodium phosphate dibasic dihydrate 4 Lọ Công thức phân tử: Na2HPO4 · 2 H2O Trọng lượng phân tử: 177.99 g/mol Dạng tinh thể, độ tinh khiết:≥99.0% (T) pH 8,9-9,2 (25 ° C, 0,5 M trong H2O) Độ hòa tan H2O: 0,5 M ở 20 ° C, trong, không màu Quy cách 250g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
106 Sodium sulfate 9 Lọ Công thức phân tử: Na2SO4 Trọng lượng phân tử: 142.04 g/mol Dạng hạt, độ tinh khiết: ≥99.0% pH 5,2-9,2 (25 ° C, 5%) mật độ 2,68 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
107 Sulfuric acid 18 Chai Công thức phân tử: H2SO4 Trọng lượng phân tử: 98.08 g/mol Độ tinh khiết: 99.999% pH 1,2 (5 g / L) Mật độ 1.840 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 500ml/chai Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
108 Synthanol DS-10 1 Chai Chuẩn: ТУ 6-14-577-80; Khối lượng nhóm oxyetyl: 62 ± 3%; Quy cách: 1kg/chai
109 Titanium dioxide 4 Lọ Công thức phân tử: TiO2 Trọng lượng phân tử: 79.87 g/mol Độ tinh khiết: 99.8% trace metals basis Mật độ 3,9 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
110 Toluene 5 Chai Dạng lỏng, độ tính khiết ≥99.5%; Quy cách: 1 lít/chai. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
111 Total Antioxidant Capacity Assay Kit 5 Kit Bộ kít gồm đầy đủ hóa chất cho 200 phản ứng, bảo quản ở nhiệt độ: 2-8°C. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
112 Triton X-100 6 Lọ Công thức phân tử: t-Oct-C6H4-(OCH2CH2)xOH, x= 9-10 Độ pH = 9.7 Độ hòa tan trong nước: 0,1 mL / mL, trong đến hơi mờ, không màu đến vàng nhạt Mật độ 1,06 g / mL ở 25 ° C (lit.) Quy cách 100ml/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
113 Trizma® base 4 Lọ Dạng tinh thể, độ tinh sạch ≥99.0% (T); Quy cách: 500g/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
114 Tryptanthrin 1 Lọ Dạng bột, độ tinh khiết ≥98% (HPLC); Quy cách: 25mg/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
115 Urea 12 Lọ Dạng bột, tinh thể hoặc viên, BioXtra, pH 7.5-9.5 (20 °C, 5 M trong H2O); Quy cách 500g/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
116 Yeast extract 14 Lọ Dạng bột, màu vàng nhạt đến vàng đậm Lưu trữ nhiệt độ phòng Quy cách 250g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
117 Zinc 7 Lọ Dạng bột, độ tinh khiết ≥98%; Quy cách 100g/lọ. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
118 Zinc chloride 3 Lọ Reagent grade, ≥98%; Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
119 Zinc sulfate heptahydrate 4 Lọ Dạng bột, màu trắng Công thức phân tử: ZnSO4 · 7H2O Trọng lượng phân tử: 287.56 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
120 β-Glycerol phosphate disodium salt pentahydrate 1 Lọ Công thức phân tử: C3H7Na2O6P. 5 H2O Trọng lượng phân tử: 306.11 g/mol Độ tinh khiết: ≥98.0% Độ hòa tan H2O: 0,1 g / mL, trong, không màu Nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C Quy cách 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
121 α-Glucosidase Activity Assay Kit 5 Kit Sử dụng để đo hoạt tính của a-glucosidase bằng phép thử so màu, bảo quản ở -20oC; Quy cách: 100 test/kit. Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
122 Bình cầu 10 Chiếc Chất liệu: Thủy tinh, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, thành dày. Bình cầu đáy bằng, cổ có nhám Dung tích 1 lít và dung tích 250ml mỗi loại 5 chiếc Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương
123 Bình chạy sắc ký TLC một bản mẫu 1 Cái Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt tốt, độ bền cao Dùng cho triển khai sắc ký bản mỏng tấm 100x100mm Nhãn nhiệu: Duran hoặc tương đương
124 Bình định mức 30 Chiếc Chất liệu thủy tinh, màu trắng, có vạch rõ ràng Thể tích 250, 500 và 1000ml mỗi loại 10 chiếc Nhãn nhiệu: Duran hoặc tương đương
125 Bình hứng 10 Chiếc Chất liệu thủy tinh Thể tích 1000ml
126 Bình tam giác không nhám 20 Cái Chất liệu thủy tinh, bền, thành dày, chia vạch rõ ràng Thể tích 1000ml Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương
127 Bình tam giác không nhám 10 Cái Chất liệu thủy tinh, bền, thành dày, chia vạch rõ ràng Thể tích 250ml Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương
128 Bình tam giác không nhám 20 Cái Chất liệu thủy tinh, bền, thành dày, chia vạch rõ ràng Thể tích 500ml Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương
129 Bơm kim tiêm vô trùng 19 Hộp Ống tiêm được bảo quản vô khuẩn. Vô trùng, không độc Thể tích 50ml Quy cách: 100 chiếc/ hộp
130 Cốc đong nhựa 7 Chiếc Chất liệu: nhựa polypropylen siêu trong  Nhựa chịu được hầu hết các axit, bazơ và nhiều dung môi thường sử dụng. Thể tích 2 lít Nhãn hiệu ISO LAB hoặc tương đương
131 Cốc lọc 7 Chai Vật liệu màng Cellulose axetat Kích thước lỗ màng 0,45 µm Diện tích màng 33,2 cm² Thể tích 500ml Nhãn hiệu Corning hoặc tương đương
132 Cột sắc ký 2 Cái Cột thủy tinh, cổ nhám 14/23, chiều dài 400mm, đường kính cột 100mm, khóa Teflon
133 Cột sắc ký 2 Cái Cột thủy tinh, cổ nhám 14/23, chiều dài 400mm, đường kính cột 20mm, khóa Teflon
134 Cột sắc ký 2 Cái Cột thủy tinh, cổ nhám 14/23, chiều dài 500mm, đường kính cột 200mm, khóa Teflon
135 Cuvet thạch anh có nắp (100-10-40) 2 Chiếc Cuvette thạch anh, sử dụng phù hợp với các máy quang phổ của các hãng khác nhau. Vật liệu: Quartz suprasil® Bước sóng: 200 nm - 2500 nm, thang bước sóng tử ngoại - khả kiến. Thể tích 3500ul Nhãn hiệu Hellma hoặc tương đương
136 Đầu típ các loại 21 Túi Chất liệu nhựa PP, hấp tiệt trùng được Không chứa RNase và Dnase Đóng gói: 1000 cái/ túi Thể tích 10ul, 200ul, 1000ul mỗi loại 7 túi Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương
137 Đĩa 96 giếng 3 Túi Được làm bằng polystyrene nguyên sinh Tiệt trùng bức xạ gamma Không có Dnase, Rnase và DNA của con người Quy cách: 50 cái/túi Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương
138 Đĩa nhựa 3 Thùng Chất liệu nhựa PP, tiệt trùng bằng tia gamma Đóng gói: 500 cái/ thùng Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương
139 Đĩa Petri 25 Túi Mục đích: đổ môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Mô tả: Nhựa PS. Kích thước: 150x25 mm. Đã tiệt trùng. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng. Hạn sủ dụng: Không có 10 chiếc/túi. Nhãn hiệu Thermo Scientific hoặc tương đương
140 Găng tay không bột 48 Hộp Mủ kem (latex) không bột, không gây dị ứng, sử dụng được cả hai tay; Qui cách đóng gói: 100 cái/hộp. Nhãn hiệu Topcare glove hoặc tương đương
141 Giấy lọc GFC 24 Hộp Giấy vi lọc sợi thủy tinh, chịu nhiệt lên đến 5000C, đường kính 150mm 100 tờ/hộp
142 Giấy vệ sinh 14 Túi Giấy vệ sinh cao cấp Đóng gói: túi 10 cuộn
143 Hộp đầu tips lọc chống dính các loại 15 Hộp Chất liệu polypropylene y tế chất lượng cao Bộ lọc ngăn ngừa nhiễm bẩn chéo và làm hỏng mẫu, đảm bảo mẫu chính xác Tiệt trùng, có sẵn trong giá đỡ Thể tích 10ul, 20 ul, 100ul, 200ul, 1000ul mỗi loại 3 hộp Quy cách 96 tuýp/hộp Nhãn hiệu: Biologix hoặc tương đương
144 Hộp nhựa 90 Hộp Chất liệu nhựa PP chịu nhiệt Dung tích: 1 lít
145 Hộp nhựa tròn 130 Hộp Chất liệu nhựa PP chịu nhiệt Dung tích: 0,6 lít
146 Hộp nhựa vuông 90 Hộp Chất liệu nhựa PP chịu nhiệt Dung tích: 0,2 lít
147 Hộp nhựa vuông 90 Hộp Chất liệu nhựa PP chịu nhiệt Dung tích: 0,5 lít
148 Hộp nhựa vuông 50 Hộp Kích thước: 379 x 260 x 159 mm Khối lượng: 578 gr Màu sắc: Trắng trong Chất liệu: nhựa PP nguyên sinh Thể tích 10 lít Nhãn hiệu Hokkaido Inochi hoặc tương đương
149 Hộp sắc ký bản mỏng pha thường TLC Silica gel 60 5 Hộp Đế kính, kích thước 20x20 cm, silicagel 60F254, độ dày lớp phủ ≤ 35 µm, 25 tấm/hộp. Quy cách 25 tấm/hộp Nhãn hiệu Merk hoặc tương đương
150 Hộp sắc ký bản mỏng pha đảo TLC Silica gel 60 RP-18 2 Hộp Đế kính, kích thước 20x20 cm, silicagel 60RP-18, độ dày lớp phủ ≤ 35 µm, 25 tấm/hộp. Quy cách 25 tấm/hộp Nhãn hiệu Merk hoặc tương đương
151 Ống đong nhựa 10 Chiếc Chất liệu nhựa, bền, chia vạch rõ ràng Dung tích: 100ml Nhãn hiệu ISO LAB hoặc tương đương
152 Ống đong nhựa 12 Chiếc Chất liệu nhựa, bền, chia vạch rõ ràng Dung tích: 500ml Nhãn hiệu ISO LAB hoặc tương đương
153 Ống đong nhựa 6 Chiếc Chất liệu nhựa, bền, chia vạch rõ ràng Dung tích: 1000ml Nhãn hiệu ISO LAB hoặc tương đương
154 Ống Eppendorf (1.5 ml, 2ml) 24 Túi Chất liệu polypropylene y tế chất lượng cao Free DNase/Rnase Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20 ° C đến 121 ° C Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF Thể tích 1.5ml và 2 ml Quy cách: 500 chiếc/túi Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương
155 Ống eppendorff 3 Túi Ống có thành mỏng để truyền nhiệt tốt nhất Không chứa DNase, RNase, DNA, Chất ức chế PCR, ATP, Nội độc tố. Có thể hấp tiệt trùng Thể tích 0.2ml Quy cách: 1000 chiếc/túi Nhãn hiệu: Gunter hoặc tương đương
156 Ống eppendorff 3 Túi Làm từ polypropylene Nhiệt độ làm việc: -20oC đến 121oC Chịu lực ly tâm cao 20,000 RCF Thể tích 0.5ml Quy cách: 500 chiếc/túi Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương
157 Ống facol 3 Thùng Chất liệu: Polystyrene Đáy nhọn Nắp vặn chặt kín,chia vạch ngoài với vùng ghi chú Dung tích :15ml Quy cách: 500 cái/thùng Nhãn hiệu SPL hoặc tương đương
158 Ống facol 3 Thùng Chất liệu: Polystyrene Đáy nhọn Nắp vặn chặt kín,chia vạch ngoài với vùng ghi chú Dung tích: 50ml Quy cách: 500 cái/thùng Nhãn hiệu SPL hoặc tương đương
159 Ống Falcon ly tâm 25 Túi Chất liệu: Polypropylene (PP). Được tiệt trùng bằng tia gamma. Nhiệt độ làm việc: -20℃ đến 121℃ (Ngoại trừ nắp phẳng). Có thể chịu được ly tâm 8400 RCF Dung tích 15ml Quy cách: 50 cái/túi Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương
160 Ống Falcon ly tâm 23 Túi Chất liệu: Polypropylene (PP). Được tiệt trùng bằng tia gamma. Nhiệt độ làm việc: -20℃ đến 121℃ (Ngoại trừ nắp phẳng). Có thể chịu được ly tâm 9400 RCF Thể tích 50ml Quy cách: 25 cái/túi Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương
161 Ống giữ giống 3 Túi Chất liệu polypropylene y tế Tiệt trùng bằng tia Gamma Quy cách: 50 cái/túi Nhiệt độ hoạt động -80 độ C Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương
162 Ống nghiệm 30 Chiếc Dung tích :20ml Chất liệu thủy tinh, bền
163 Ống PCR 11 Túi Làm từ polypropylene Không có DNase, RNase và endotoxin Nhiệt độ: ổn định từ -20ºC đến 100ºC Thành siêu mỏng mang lại độ trong suốt cao, dễ quan sát và dẫn nhiệt Thể tích 0.2ml Quy cách: 1000 cái/túi Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương
164 Paraflim ® M 3 Cuộn W × L 10 cm × 38 m kích thước cuộn 4 in. × 125 ft Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương
165 Phễu chiết 5 Cái Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh. Cổ mài, nắp lục giác nhựa. Thể tích 1000ml Quy cách: 1 cái/hộp Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương
166 Phễu chiết 5 Cái Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh. Cổ mài, nắp lục giác nhựa. Thể tích 250ml Quy cách: 1 cái/hộp Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương
167 Phễu chiết 5 Cái  Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh. Cổ mài, nắp lục giác nhựa. Thể tích 500ml Quy cách: 1 cái/hộp Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương
168 Pin AA, Panasonic 30 Vỉ  Điện áp: 1,5V Kích thước 10x5 cm Quy cách: 8 viên/vỉ
169 Pipet Pasteur 15 Hộp Chất liệu nhựa PE, dung tích 3ml, tiệt trùng sẵn bằg bức xạ Gamma Đóng gói: 500 cái/ hộp Nhãn hiệu Biologix hoặc tương đương
170 Thùng đá giữ nhiệt 4 Thùng Gồm 3 lớp, lớp trong và ngoài là nhựa, kẹp giữa là xốp cách nhiệt Dung tích 50 lít
171 Thùng đá giữ nhiệt 8 Thùng Gồm 3 lớp, lớp trong và ngoài là nhựa, kẹp giữa là xốp cách nhiệt Dung tích 20 lít
172 Thùng nhựa 9 Thùng Chất liệu nhựa PP, không chứa chất độc hại Thiết kế thông minh thuận lợi cho việc sử dụng và vệ sinh. Nắp đậy kín, hai bên thân thùng có quai xách Dung tích 80 lít
173 Thùng nhựa 12 Thùng Chất liệu nhựa PP, không chứa chất độc hại Thiết kế thông minh thuận lợi cho việc sử dụng và vệ sinh. Nắp đậy kín, hai bên thân thùng có quai xách Dung tích 40 lít
174 Túi đá gel lạnh 100 Túi Dạng túi: Túi PE trắng sữa Thành phần Gel: Hóa chất hỗn hợp + Nước
175 Xô nhựa 20 Chất liệu: Nhựa HDPE Đường kính: 25.5 cm Chiều cao: 26.5 cm Màu sắc: trắng, vàng Dung tích từ 10-12 lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.34E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.112E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.676.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->