Gói thầu: “Đại tu băng kiểm định công tơ MTE và hợp bộ kiểm định TU, TI”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | “Đại tu băng kiểm định công tơ MTE và hợp bộ kiểm định TU, TI” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359135 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:08:00 đến ngày 2021-04-19 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,353,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu hiển thị sai số SAE 493 | SEA 493 | 2 | chiếc | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | Băng điện tử hiệu chỉnh công tơ 1 pha 20 vị trí, mã TSCĐ: 1.23016100.0000021 |
| 2 | Đầu đọc xung SH2003 | SH2003 | 4 | chiếc | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | Băng điện tử hiệu chỉnh công tơ 1 pha 20 vị trí, mã TSCĐ: 1.23016100.0000021 |
| 3 | Dây dòng điện | Lắp phù hợp với bàn kiểm MTE E1-30.20 và hoạt động bình thường | 21 | dây | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | Băng điện tử hiệu chỉnh công tơ 1 pha 20 vị trí, mã TSCĐ: 1.23016100.0000021 |
| 4 | Dây trung tính | Lắp phù hợp với bàn kiểm MTE E1-30.20 và hoạt động bình thường | 20 | dây | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | Băng điện tử hiệu chỉnh công tơ 1 pha 20 vị trí, mã TSCĐ: 1.23016100.0000021 |
| 5 | Bộ ép trên | Lắp phù hợp với bàn kiểm MTE E1-30.20 và hoạt động bình thường | 11 | chiếc | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | Băng điện tử hiệu chỉnh công tơ 1 pha 20 vị trí, mã TSCĐ: 1.23016100.0000021 |
| 6 | Bộ máy tính điều khiển | 1 | bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | Băng điện tử hiệu chỉnh công tơ 1 pha 20 vị trí, mã TSCĐ: 1.23016100.0000021 | |
| 7 | Máy in đen trắng | 1 | chiếc | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | Băng điện tử hiệu chỉnh công tơ 1 pha 20 vị trí, mã TSCĐ: 1.23016100.0000021 | |
| 8 | Dây nhất thứ 5000A | 1000mm2 | 1 | dây | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | Hợp bộ kiểm định TU, TI trung thế, mã TSCĐ: 1.23023000.0000035 |
| 9 | Dây nhất thứ 2000A | 400mm2 | 1 | dây | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | Hợp bộ kiểm định TU, TI trung thế, mã TSCĐ: 1.23023000.0000035 |
| 10 | Dây nhất thứ 1000A | 200mm2 | 1 | dây | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | Hợp bộ kiểm định TU, TI trung thế, mã TSCĐ: 1.23023000.0000035 |
| 11 | Dây nhất thứ 500A | 100mm2 | 2 | dây | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | Hợp bộ kiểm định TU, TI trung thế, mã TSCĐ: 1.23023000.0000035 |
| 12 | Dây nhất thứ 250A | 50mm2 | 2 | dây | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | Hợp bộ kiểm định TU, TI trung thế, mã TSCĐ: 1.23023000.0000035 |
| 13 | Dây nhất thứ 100A | 20mm2 | 2 | dây | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | Hợp bộ kiểm định TU, TI trung thế, mã TSCĐ: 1.23023000.0000035 |
| 14 | Cầu so sai số | Lắp phù hợp với thiết bị và hoạt động bình thường | 1 | Chiếc | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | X4-Hợp bộ kiểm định máy biến dòng, mã TSCĐ: 1.23023000.0000048 |
| 15 | Chổi than MBA tự ngẫu vô cấp | Lắp phù hợp với thiết bị và hoạt động bình thường | 2 | Chiếc | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | X4-Hợp bộ kiểm định máy biến dòng, mã TSCĐ: 1.23023000.0000048 |
| 16 | Máy tính | Core™ i5, ổ cứng1T, Ram 8G, ổ đĩa DVDR/W, màn hình 20’’, Window 10 bản | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | X4-Hợp bộ kiểm định máy biến dòng, mã TSCĐ: 1.23023000.0000048 |
| 17 | Máy in | quyền In 2 mặt khổ giấy A4 | 1 | Chiếc | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | X4-Hợp bộ kiểm định máy biến dòng, mã TSCĐ: 1.23023000.0000048 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48252952E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.97670603E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp băng kiểm hoặc sửa chữa băng kiểm.
- Hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa hoặc cung cấp dụng cụ, linh kiện trong lĩnh vực đo lường thử nghiệm, nghiên cứu khoa học kỹ thuật. Đã hoàn thành ít nhất s80% khối lượng công việc của
hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 691.847.109 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.075.541.327 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu thực hiện việc bảo hành, thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót.... trong vòng 7 ngày kể từ ngày có yêu cầu của bên mời thầu Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi