Gói thầu: Gói thầu số 1 Phụ tùng nhập khẩu đầu máy Bỉ (D18E) năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412418-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp Đầu máy Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Phụ tùng nhập khẩu đầu máy Bỉ (D18E) năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210367353
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 10:22:00 đến ngày 2021-04-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 634,971,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,619,661 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm mười chín nghìn sáu trăm sáu mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Gioăng lie nắp Sapô 122077 MA 12 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
2 Gioăng nước váy xi lanh 122330- MA2 54 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
3 Gioăng nước cút cong ngoại 040025-MA2 56 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
4 Phớt chắn dầu đuôi trục khuỷ động cơ 040261 MA 1 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
5 Bạc trục khuỷu động cơ nửa trên 125272 MA 9 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
6 Bạc trục khuỷu động cơ nửa dưới 125273 MA 9 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
7 Ống dẫn hướng supáp xả 124024- MA1 4 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
8 Lò xo giảm chấn cụm lai BD, BN 122014 MA 12 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
9 Bánh răng Mô tơ điện kéo OMC 300381-202 rep ACEC 112920 2 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
10 Cao su giảm chấn giá chuyển 05601B07002A 8 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
11 Van hằng nhiệt điều khiển côn quạt nước nhiệt độ thấp 7.2261711E7 2 Cụm Phụ tùng đầu máy D18E
12 Van hằng nhiệt điều khiển côn quạt nước nhiệt độ cao 7.2261311E7 2 Cụm Phụ tùng đầu máy D18E
13 Xi lanh cao áp bơm gió 1.161700008E9 2 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
14 Xéc măng hơi cao áp 7.110650008E9 21 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
15 Xéc măng hơi thấp áp 7.110800008E9 14 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
16 Xéc măng dầu cao áp 7.111490008E9 14 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
17 Xéc măng dầu thấp áp 7.111400008E9 14 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
18 Bạc gối giữa trục khuỷu bơm gió cos 0 1.315770008E9 2 cặp Phụ tùng đầu máy D18E
19 Bạc biên đầu nhỏ thấp áp 0958050008 2 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
20 Bạc biên đầu nhỏ cao áp 9.58050108E8 2 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
21 Gioăng điều khiển không tải 7.048110608E9 16 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
22 Gioăng ty đẩy trung gian rơ le 58 4A18294/3 3 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
23 Lá trong van hút+ xả thấp áp 1.011510008E9 16 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
24 Lá ngoài van hút+ xả thấp áp 1.011520008E9 28 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
25 Lá van cao áp 1.011480008E9 34 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
26 Tiếp điểm phụ tay ga dạng nấm Plan No 05601A85114A(S826a30) 4 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
27 Đĩa ma sát li hợp đề có chấu trong - 2001 189 012 2001 189 012 12 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
28 Gioăng cổ trục khớp mềm phi 180 13902.0 6 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
29 Đĩa ma sát li hợp có chấu ngoài 2.001.188010 6 Cái Phụ tùng đầu máy D18E
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.59E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.617.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa được bảo hành 12 tháng, kể từ ngày sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bên A ký biên bản bàn giao, nghiệm thu và nhập kho. - Hình thức bảo hành hàng hóa: Phụ tùng bị hư hỏng trong thời gian bảo hành do lỗi chất lượng thì bên B phải đền bù phụ tùng mới cho bên A. Thời gian để cho bên B khắc phục đền bù quy định là trong vòng 15 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản giám định xác nhận bảo hành. - Toàn bộ chi phí liên quan đến việc thay thế hay sửa chữa hàng hoá do nhà thầu chịu trách nhiệm.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->