Gói thầu: Gói thầu số 4: Thép, hợp kim màu, dụng cụ kim khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thép, hợp kim màu, dụng cụ kim khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:26:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,409,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép 10 chất lượng cao (10ΓHA) cây Φ40 | 990 | Kg | -Thành phần, %: C: 0,11-0,15; S:≤0,025; P:≤0,025; Mn: 0,6-0,9; Ni: 0,6-0,9; Cr: ≤0,2; Si: 0,3-0,5; Cu:≤0,2; Al: 0,02-0,07; Mo: ≤0,15; V: ≤0,05; Ti: ≤0,04; -Đường kính: 40mm; -Tổ chức: ferit+cocbit. | ||
| 2 | Thép 30XMA ống | 5.300 | Kg | -Thành phần hóa học theo GOST 10702-78; -Độ bền: (450-640)MPa; -Số lượng: + F100x15: 4.400kg; + F90x10: 900kg. | ||
| 3 | Thép 30XΓCA cây | 3.000 | Kg | -Thành phần hóa học theo GOST 10702-78; -Độ bền: (500-740)MPa; -Số lượng: + F130: 2.100kg; + F50: 900kg. | ||
| 4 | Thép SUS304 cây, tấm | 980 | Kg | -Thành phần hóa học theo ASTM; -Cơ tính theo ASTM A580; -Quy cách tấm: Kích thước (dài x rộng x dày); -Số lượng: + F20: 230kg; + F40: 250kg; + F8: 250kg; + Tấm (1000x1200x3)mm: 250kg. | ||
| 5 | Thép 40X tấm, cây,ống | 2.765 | Kg | -Thành phần hóa học theo GOST 10702-78; -Độ bền: ≥980MPa; -Quy cách tấm: Kích thước (dài x rộng x dày); -Số lượng: + F30: 495kg; + F16: 840kg; + F26: 280kg; + F40x5: 400kg; + Tấm có kích thước (6000x1500x5)mm: 430kg; + Tấm có kích thước (6000x1500x10)mm: 320kg. | ||
| 6 | Thép tròn SKD 61 | 480 | Kg | -Thành phần hóa học và tính chất theo tiêu chuẩn JIS G4404; -Đường kính phôi: 150mm. | ||
| 7 | Thép CT3 tấm, cây | 300 | Kg | -Thành phần hóa học theo GOST 380-89; -Độ bền: ≥480MPa; -Độ giãn dài tương đối: ≥25%; -Quy cách tấm: Kích thước (dài x rộng x dày); -Số lượng: + Tấm có kích thước (6000x1500x20)mm: 160kg; + F20: 100kg; + F2: 40kg. | ||
| 8 | Thép 45 cây, tấm | 1.450 | Kg | -Thành phần hóa học theo GOST 10702-78; -Độ bền: 580MPa; -Quy cách tấm: Kích thước (dài x rộng x dày); -Số lượng: + F12: 300kg; + F20: 480kg; + Tấm có kích thước (6000x1500x20)mm: 320kg; + Tấm có kích thước (6000x1500x40)mm: 350kg. | ||
| 9 | Thép lò xo 60Si2 | 140 | Kg | -Thành phần hóa học theo tiêu chuẩn GOST 14959-79; -Độ bền: ≥1570MPa; -Giới hạn chảy: ≥1373MPa; -Kích thước (dài x rộng x dày): (6000x1500x5)mm. | ||
| 10 | Thép hợp kim 40X | 30 | Kg | -Thành phần hóa học theo JIS G 4104-79; -Độ bền: ≥980MPa; -Đường kính phôi: 120mm. | ||
| 11 | Thép hình U, L, I | 2.300 | Kg | -Thành phần hóa học và tính chất tương đương mác thép CT3 theo GOST 380-89; -Kích thước và dung sai theo TCVN 7571-1:2006; -Số lượng: + U160x64x5: 100kg; + L75x75x5x6000: 200kg; + U200x76x5,2: 600kg; + I100x55x4,5x6000: 800kg; + I150x75x5x7x6000: 600kg. | ||
| 12 | Nhôm Al99,9 | 45 | Kg | -Thành phần hóa học theo GOST 11069-74; -Độ sạch: 99,99%. | ||
| 13 | Nhôm ống Д16-T | 1.405 | Kg | -Thành phần hóa học theo GOST 4784-97; -Ống theo tiêu chuẩn GOST 18482-79; -Đường kính ngoài: (70,0±0,7)mm; -Chiều dày thành: (35,0±0,6)mm; -Độ bền: ≥430MPa; -Độ giãn dài tương đối: ≥10%. | ||
| 14 | Nhôm Д16-T cây Φ72, Φ50, Φ40 | 5.050 | Kg | -Thành phần hóa học theo GOST 4784-97; -Độ bền: ≥420MPa; -Độ giãn dài tương đối: ≥12%; -Số lượng: + F(72,0±0,5): 1050kg; + F50-0,62: 2000kg; + F40-0,62 : 2000kg. | ||
| 15 | Nhôm tấm, cây AД1 | 1.320 | Kg | -Thành phần hóa học theo GOST 4784-97; -Độ bền phôi tấm: ≥145MPa; -Độ bền phôi cây: ≥100MPa; -Độ giãn dài tương đối phôi tấm: ≥5%; -Độ giãn dài tương đối phôi cây: ≥20%; -Số lượng: + Tấm có kích thước (6000x1500x20)mm: 470kg; + Cây có đường kính (100,0±0,6)mm: 850kg. | ||
| 16 | Nhôm tấm AlMg2 | 100 | Kg | -Thành phần hóa học theo GOST 4784-97; -Độ bền: ≥265MPa; -Độ giãn dài tương đối: ≥5%; -Kích thước (dài x rộng x dày): (6000x1500x20)mm. | ||
| 17 | Đồng latông tấm, cây | 300 | Kg | -Thành phần hóa học theo GOST 15527-2004; -Độ bền phôi tấm mác Л63: ≥625MPa; -Độ bền phôi tấm mác Л68: ≥540MPa; -Độ bền phôi cây mác Л63: ≥440MPa; -Độ giãn dài tương đối phôi tấm: ≥8%; -Độ giãn dài tương đối phôi cây: ≥10%; -Kích thước (dài x rộng x dày): (6000x1500x20)mm; -Số lượng: + Tấm mác Л63: 125kg; + Tấm mác Л68: 125kg; + F12: 50kg. | ||
| 18 | Đồng M2 | 125 | Kg | -Thành phần hóa học theo GOST 859-2001; -Kích thước (dài x rộng x dày): (6000x1500x20)mm. | ||
| 19 | Bánh xe đẩy có điều chỉnh độ cao, tải trọng 450Kg | 1 | Bộ | -Đường kính bánh: 200mm; -Bề dày mặt bánh: 51mm; -Kích thước đế: 114x102mm; -Khoảng cách lỗ bắt ốc: (92x76/76x67)mm; -Đường kính lỗ bắt ốc: 11,2mm; -Chiều cao: 240mm; -Tải trọng: 450kg. | ||
| 20 | Máy cắt gas tự hành | 1 | Chiếc | -Kích thước, (DxRxC): (435x210x240)mm; -Nguồn cấp, (V/Hz): AC200/50; -Độ dày cắt: (6-100)mm; -Tốc độ cắt, (mm/min): 50-750; -Đường kính cắt: (200-2000)mm; -Trọng lượng máy: 16kg. | ||
| 21 | Dây thép lò xo 60Si2 | 115 | Kg | -Thành phần hóa học theo ASTM9260; -Đường kính: 0,5mm. | ||
| 22 | Dây thép Φ1 | 140 | Kg | -Dây thép: nhúng nóng kẽm; -Đường kính: 1mm. | ||
| 23 | Cáp thép | 110 | Mét | -Vật liệu: thép; -Lực kéo đứt cáp F14: 12kN; -Lực kéo đứt cáp F16: 15kN; -Số lượng: + F14: 50m; + F16: 60m. | ||
| 24 | Tời xích 3000 KG | 2 | Cái | -Tải trọng (tấn): 3; -Tải trọng kiểm tra, (tấn): 4,5; -Lực căng (kg): 32; -Chiều dài xích (m): ≥3; -Số lượng xích: 2; -Xích tải: 8×24; -Khối lượng: ≤27kg. | ||
| 25 | Cân đo lực 3000 KG | 1 | Cái | -Mức cân Max (kg): 3000; -Nhiệt độ làm việc (độ ẩm từ 0 đến 80%): 5°C đến 35°C. | ||
| 26 | Dây thép gai | 3.700 | Kg | -Vật liệu: dây thép mạ kẽm; -Sợi: có nhiều mấu đinh được hàn cùng dây; -Đường kính sợi: ≥2mm. | ||
| 27 | Cọc thép (thép hình V 4x4) | 2.600 | Kg | -Thành phần hóa học và tính chất tương đương mác thép CT3 theo GOST 380-89; -Quy cách phôi: V40x40. | ||
| 28 | Giấy ráp | 1.200 | Tờ | -Kích thước: 230x280mm; -Số lượng: + Độ nhám 180: 200tờ; + Độ nhám 320: 200tờ; + Độ nhám 600: 200tờ; + Độ nhám 800: 200tờ; + Độ nhám 1000: 200tờ; + Độ nhám 1500: 200tờ. | ||
| 29 | Phớt đánh bóng | 48 | Bộ | -Chất liệu: nỉ; -Số lượng phớt: 10/1bộ; -Độ dày: 12mm. | ||
| 30 | Dũa tròn | 50 | Cái | -Vật liệu: thép; -Dạng tròn, chiều dài: 20cm. | ||
| 31 | Dũa bán nguyệt | 20 | Cái | -Vật liệu: thép; -Dạng bán nguyệt, kích thước: 6”. | ||
| 32 | Dũa dạng dẹp | 50 | Cái | -Vật liệu: thép; -Dạng dẹp, kích thước: 10”. | ||
| 33 | Dũa tam giác | 50 | Cái | -Vật liệu: thép; -Dạng tam giác, kích thước: 10cm. | ||
| 34 | Bộ dũa mini | 50 | Bộ | -Vật liệu: thép; -Bộ dũa mini 5 món: Dẹt, tam giác, vuông, mo, tròn, đầu nhọn; -Kích thước: 4x160mm. | ||
| 35 | Dao phay đĩa | 180 | Cái | -Vật liệu: thép gió; -Đường kính dao: 120mm; -Độ dày: 6mm; -Số lưỡi cắt (me cắt): 32; -Đường kính lắp trục: 25,4mm. | ||
| 36 | Dao phay mặt đầu | 170 | Cái | -Dạng nguyên khối, vật liệu: thép gió; -Số lượng: + F16: 50cái; + F20: 70cái; + F25: 50cái. | ||
| 37 | Dao phay ngón | 410 | Cái | -Vật liệu: thép gió; -Số cạnh:4; -Số lượng: + F3: 100cái; + F4: 60cái; + F6: 50cái; + F8: 100cái; + F12: 100cái. | ||
| 38 | Mảnh dao tiện CNC hợp kim các loại | 650 | Cái | -Vật liệu: Carbide hoặc hợp kim cứng; -Lớp phủ: PVD; CVD. | ||
| 39 | Dao tiện hợp kim cứng tiện hợp kim Titan (dùng cho máy vạn năng) | 50 | Cái | -Vật liệu: Hợp kim cứng T15K6, BK8; -Số lượng: + Dao tiện lỗ: 25cái; + Dao tiện ren: 25cái. | ||
| 40 | Dao tiện hợp kim (dùng cho máy vạn năng) | 240 | Cái | -Vật liệu: Thép gió. -Số lượng: + Dao tiện phá thô: 30cái; + Dao tiện tinh: 30cái; + Dao tiện mặt đầu: 30cái; + Dao cắt rãnh: 30cái; + Dao tiện lỗ suốt: 30cái; + Dao tiện lỗ bậc: 30cái; + Dao tiện ren trái: 30cái; + Dao tiện ren phải: 30cái. | ||
| 41 | Mảnh dao doa hợp kim | 300 | Cái | -Vật liệu: Carbide; -Lớp phủ: PVD; CVD. | ||
| 42 | Mũi khoan, khoét, doa hợp kim (Dùng cho máy CNC) | 50 | Cái | -Vật liệu: thép gió hoặc carbide; -Đường kính: 4,3mm. -Số lượng: + Mũi khoan F4: 10cái; + Mũi khoét F10: 20cái; + Dao doa F10: 20cái. | ||
| 43 | Mũi khoan cho máy vạn năng | 150 | Cái | -Vật liệu: thép gió; -Số lượng: + F2: 10cái; + F3,5: 30cái; + F4: 10cái; + F5,5: 40cái; + F8: 40cái; + F10: 10cái; + F12: 10cái. | ||
| 44 | Mũi khoét cho máy vạn năng | 100 | Cái | -Vật liệu: thép gió; -Số lượng: + F10: 20cái; + F14: 20cái; + F18: 20cái; + F20: 20cái; + F30: 20cái. | ||
| 45 | Dao doa cho máy vạn năng | 100 | Cái | -Vật liệu: thép gió hoặc carbide; -Số lượng: + F8: 20cái; + F12,4: 30cái; + F16,5: 20cái; + F20,5: 30cái. | ||
| 46 | Dây cắt Molipden | 70 | Cuộn | -Vật liệu: Molipden; -Đường kính: 0,18mm. | ||
| 47 | Đá mài hợp kim | 60 | Cái | -Vật liệu chính: Kim cương, Carbide; -Đường kính ngoài: 150mm; -Cỡ hạt: 240. | ||
| 48 | Bulông, ecu, long đen | 100 | Túi | -Vật liệu: thép mạ kẽm; -Quy cách: 1 túi có 20bộ; -Số lượng: + M6x20: 25túi; + M8x15: 37túi; + M12x30: 25túi; + M16x150: 10túi; + M24x100: 3túi. | ||
| 49 | Vít các loại | 100 | Túi | -Vật liệu: thép; -Quy cách: 1 túi có 50cái; -Số lượng: + Đầu dẹp M4x6: 10túi; + Đầu dẹp M4x16: 20túi; + Đầu dẹp M6x10: 20túi; + Đầu bằng (vít chìm) M6x15: 30túi; + Đầu bằng (vít chìm) M8x15: 20túi. | ||
| 50 | Đệm (long đền) các loại | 100 | Túi | -Vật liệu: thép không gỉ; -Quy cách: 1 túi có 20bộ; -Số lượng: + M4: 20túi; + M6: 20túi; + M8: 30túi; + M10: 10túi; + M12: 20túi. | ||
| 51 | Gioăng chịu nhiệt | 200 | Mét | -Vật liệu: Cao su hoặc silicon. | ||
| 52 | Phanh hãm | 2.000 | Cái | -Vật liệu: thép 65 hoặc tương đương; -Đường kính phanh: 16mm; -Chiều dày:1,2mm | ||
| 53 | Đinh tán | 80 | Kg | -Vật liệu: nhôm; -Quy cách: M4x10mm. | ||
| 54 | Ma ní | 150 | Cái | -Kích thước:≥11mm; -Tải trọng:≥2tấn. | ||
| 55 | Chốt chẻ | 100 | Túi | -Vật liệu: thép; -Quy cách: 1 túi có 100cái; -Số lượng: + Kích thước (d=2,4 mm, L=30mm): 50 túi; + Kích thước (d=4 mm, L=40mm): 50 túi. | ||
| 56 | Lò xo | 1.000 | Cái | -Vật liệu: thép các bon; -Loại: lò xo nén; -Số lượng: + F4: 500cái; + F6: 500cái. | ||
| 57 | Móc vòng | 500 | Cái | -Vật liệu: thép; -Đường kính ngoài: 30mm. | ||
| 58 | Điện cực Graphit | 100 | Kg | -Độ sạch: 99,9%; -Đường kính: 60mm. | ||
| 59 | Phụ kiện đóng hòm gỗ bảo quản | 80 | Bộ | -Bộ gồm: 02 bản lề lá, 04 ke góc, 02 khóa; -Bản lề lá kích thước (76x3)mm; -Ke góc: kích thước (40x40)mm; -Số lượng: + Bảo quản động cơ: 03 bộ; + Bảo quản chuỗi: 72 bộ; + Bảo quản neo: 03 bộ; + Bảo quản bệ: 02 bộ. | ||
| 60 | Kìm bóp | 10 | Cái | -Đầu bấm được chế tạo bằng thép tốt; -Cán được chế tạo bằng thép tốt, và được bọc nhựa; -Cán tự động mở khi bóp mạnh vào thả ra; -Bấm đầu cote có bọc nhựa: (6, 10, 16)mm2; -Chiều dài tổng thể: ≤270mm. | ||
| 61 | Kìm kẹp phanh (kìm phanh) | 40 | Cái | -Kìm được chế tạo bằng thép tốt; -Cán kìm được nhúng lớp nhựa cao su, chống trượt; -Đường kính mũi: 1,6mm. | ||
| 62 | Dao inox | 10 | Cái | -Vật liệu: inox 304; -Màu sắc: Bạc; -Kích thước: 26 x 4.4 cm. | ||
| 63 | Kéo inox | 25 | Cái | -Vật liệu: inox 304; -Màu sắc: Bạc; -Cán kéo bọc nhựa. | ||
| 64 | Mũi ta rô | 50 | Cái | -Vật liệu: thép gió; -Số lượng: + M6x1,0: 10cái; + M8x1,5: 20cái; + M10x1,5: 10cái; + M12x1,75: 10cái. | ||
| 65 | Phụ kiện ba lô | 96 | Bộ | -Bộ: 10 khoen tăng giảm; -Kích thước: (30x20)mm. | ||
| 66 | Phụ kiện hộp neo | 9 | Bộ | -Bản lề lá kích thước (02cái): 76x3mm; -04 cái ke góc kích thước: (40x40)mm; -04 khoen tăng giảm kích thước: (30x20)mm; -02 khóa. | ||
| 67 | Sơn phun dạng xịt | 450 | Bình | -Màu: xanh lá cây; -Dung tích bình xịt: 400ml. | ||
| 68 | Sơn nước | 50 | Bình | -Màu: xanh quân đội; -Bình: 3kg. | ||
| 69 | Que hàn điện | 100 | Kg | -Số lượng: + F2: 30kg; + F3,2: 30kg; + F4: 40kg. | ||
| 70 | Mỡ bảo quản, bôi trơn | 40 | Kg | -Dầu gốc: (70-80)%; -Chất làm đặc: CALCIUM; -Chất phụ gia khác: (20-30)%. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi