Gói thầu: Gói thầu số 4: Thép, hợp kim màu, dụng cụ kim khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422950-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thép, hợp kim màu, dụng cụ kim khí
Số hiệu KHLCNT 20210369211
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:26:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,409,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thép 10 chất lượng cao (10ΓHA) cây Φ40 990 Kg -Thành phần, %: C: 0,11-0,15; S:≤0,025; P:≤0,025; Mn: 0,6-0,9; Ni: 0,6-0,9; Cr: ≤0,2; Si: 0,3-0,5; Cu:≤0,2; Al: 0,02-0,07; Mo: ≤0,15; V: ≤0,05; Ti: ≤0,04; -Đường kính: 40mm; -Tổ chức: ferit+cocbit.
2 Thép 30XMA ống 5.300 Kg -Thành phần hóa học theo GOST 10702-78; -Độ bền: (450-640)MPa; -Số lượng: + F100x15: 4.400kg; + F90x10: 900kg.
3 Thép 30XΓCA cây 3.000 Kg -Thành phần hóa học theo GOST 10702-78; -Độ bền: (500-740)MPa; -Số lượng: + F130: 2.100kg; + F50: 900kg.
4 Thép SUS304 cây, tấm 980 Kg -Thành phần hóa học theo ASTM; -Cơ tính theo ASTM A580; -Quy cách tấm: Kích thước (dài x rộng x dày); -Số lượng: + F20: 230kg; + F40: 250kg; + F8: 250kg; + Tấm (1000x1200x3)mm: 250kg.
5 Thép 40X tấm, cây,ống 2.765 Kg -Thành phần hóa học theo GOST 10702-78; -Độ bền: ≥980MPa; -Quy cách tấm: Kích thước (dài x rộng x dày); -Số lượng: + F30: 495kg; + F16: 840kg; + F26: 280kg; + F40x5: 400kg; + Tấm có kích thước (6000x1500x5)mm: 430kg; + Tấm có kích thước (6000x1500x10)mm: 320kg.
6 Thép tròn SKD 61 480 Kg -Thành phần hóa học và tính chất theo tiêu chuẩn JIS G4404; -Đường kính phôi: 150mm.
7 Thép CT3 tấm, cây 300 Kg -Thành phần hóa học theo GOST 380-89; -Độ bền: ≥480MPa; -Độ giãn dài tương đối: ≥25%; -Quy cách tấm: Kích thước (dài x rộng x dày); -Số lượng: + Tấm có kích thước (6000x1500x20)mm: 160kg; + F20: 100kg; + F2: 40kg.
8 Thép 45 cây, tấm 1.450 Kg -Thành phần hóa học theo GOST 10702-78; -Độ bền: 580MPa; -Quy cách tấm: Kích thước (dài x rộng x dày); -Số lượng: + F12: 300kg; + F20: 480kg; + Tấm có kích thước (6000x1500x20)mm: 320kg; + Tấm có kích thước (6000x1500x40)mm: 350kg.
9 Thép lò xo 60Si2 140 Kg -Thành phần hóa học theo tiêu chuẩn GOST 14959-79; -Độ bền: ≥1570MPa; -Giới hạn chảy: ≥1373MPa; -Kích thước (dài x rộng x dày): (6000x1500x5)mm.
10 Thép hợp kim 40X 30 Kg -Thành phần hóa học theo JIS G 4104-79; -Độ bền: ≥980MPa; -Đường kính phôi: 120mm.
11 Thép hình U, L, I 2.300 Kg -Thành phần hóa học và tính chất tương đương mác thép CT3 theo GOST 380-89; -Kích thước và dung sai theo TCVN 7571-1:2006; -Số lượng: + U160x64x5: 100kg; + L75x75x5x6000: 200kg; + U200x76x5,2: 600kg; + I100x55x4,5x6000: 800kg; + I150x75x5x7x6000: 600kg.
12 Nhôm Al99,9 45 Kg -Thành phần hóa học theo GOST 11069-74; -Độ sạch: 99,99%.
13 Nhôm ống Д16-T 1.405 Kg -Thành phần hóa học theo GOST 4784-97; -Ống theo tiêu chuẩn GOST 18482-79; -Đường kính ngoài: (70,0±0,7)mm; -Chiều dày thành: (35,0±0,6)mm; -Độ bền: ≥430MPa; -Độ giãn dài tương đối: ≥10%.
14 Nhôm Д16-T cây Φ72, Φ50, Φ40 5.050 Kg -Thành phần hóa học theo GOST 4784-97; -Độ bền: ≥420MPa; -Độ giãn dài tương đối: ≥12%; -Số lượng: + F(72,0±0,5): 1050kg; + F50-0,62: 2000kg; + F40-0,62 : 2000kg.
15 Nhôm tấm, cây AД1 1.320 Kg -Thành phần hóa học theo GOST 4784-97; -Độ bền phôi tấm: ≥145MPa; -Độ bền phôi cây: ≥100MPa; -Độ giãn dài tương đối phôi tấm: ≥5%; -Độ giãn dài tương đối phôi cây: ≥20%; -Số lượng: + Tấm có kích thước (6000x1500x20)mm: 470kg; + Cây có đường kính (100,0±0,6)mm: 850kg.
16 Nhôm tấm AlMg2 100 Kg -Thành phần hóa học theo GOST 4784-97; -Độ bền: ≥265MPa; -Độ giãn dài tương đối: ≥5%; -Kích thước (dài x rộng x dày): (6000x1500x20)mm.
17 Đồng latông tấm, cây 300 Kg -Thành phần hóa học theo GOST 15527-2004; -Độ bền phôi tấm mác Л63: ≥625MPa; -Độ bền phôi tấm mác Л68: ≥540MPa; -Độ bền phôi cây mác Л63: ≥440MPa; -Độ giãn dài tương đối phôi tấm: ≥8%; -Độ giãn dài tương đối phôi cây: ≥10%; -Kích thước (dài x rộng x dày): (6000x1500x20)mm; -Số lượng: + Tấm mác Л63: 125kg; + Tấm mác Л68: 125kg; + F12: 50kg.
18 Đồng M2 125 Kg -Thành phần hóa học theo GOST 859-2001; -Kích thước (dài x rộng x dày): (6000x1500x20)mm.
19 Bánh xe đẩy có điều chỉnh độ cao, tải trọng 450Kg 1 Bộ -Đường kính bánh: 200mm; -Bề dày mặt bánh: 51mm; -Kích thước đế: 114x102mm; -Khoảng cách lỗ bắt ốc: (92x76/76x67)mm; -Đường kính lỗ bắt ốc: 11,2mm; -Chiều cao: 240mm; -Tải trọng: 450kg.
20 Máy cắt gas tự hành 1 Chiếc -Kích thước, (DxRxC): (435x210x240)mm; -Nguồn cấp, (V/Hz): AC200/50; -Độ dày cắt: (6-100)mm; -Tốc độ cắt, (mm/min): 50-750; -Đường kính cắt: (200-2000)mm; -Trọng lượng máy: 16kg.
21 Dây thép lò xo 60Si2 115 Kg -Thành phần hóa học theo ASTM9260; -Đường kính: 0,5mm.
22 Dây thép Φ1 140 Kg -Dây thép: nhúng nóng kẽm; -Đường kính: 1mm.
23 Cáp thép 110 Mét -Vật liệu: thép; -Lực kéo đứt cáp F14: 12kN; -Lực kéo đứt cáp F16: 15kN; -Số lượng: + F14: 50m; + F16: 60m.
24 Tời xích 3000 KG 2 Cái -Tải trọng (tấn): 3; -Tải trọng kiểm tra, (tấn): 4,5; -Lực căng (kg): 32; -Chiều dài xích (m): ≥3; -Số lượng xích: 2; -Xích tải: 8×24; -Khối lượng: ≤27kg.
25 Cân đo lực 3000 KG 1 Cái -Mức cân Max (kg): 3000; -Nhiệt độ làm việc (độ ẩm từ 0 đến 80%): 5°C đến 35°C.
26 Dây thép gai 3.700 Kg -Vật liệu: dây thép mạ kẽm; -Sợi: có nhiều mấu đinh được hàn cùng dây; -Đường kính sợi: ≥2mm.
27 Cọc thép (thép hình V 4x4) 2.600 Kg -Thành phần hóa học và tính chất tương đương mác thép CT3 theo GOST 380-89; -Quy cách phôi: V40x40.
28 Giấy ráp 1.200 Tờ -Kích thước: 230x280mm; -Số lượng: + Độ nhám 180: 200tờ; + Độ nhám 320: 200tờ; + Độ nhám 600: 200tờ; + Độ nhám 800: 200tờ; + Độ nhám 1000: 200tờ; + Độ nhám 1500: 200tờ.
29 Phớt đánh bóng 48 Bộ -Chất liệu: nỉ; -Số lượng phớt: 10/1bộ; -Độ dày: 12mm.
30 Dũa tròn 50 Cái -Vật liệu: thép; -Dạng tròn, chiều dài: 20cm.
31 Dũa bán nguyệt 20 Cái -Vật liệu: thép; -Dạng bán nguyệt, kích thước: 6”.
32 Dũa dạng dẹp 50 Cái -Vật liệu: thép; -Dạng dẹp, kích thước: 10”.
33 Dũa tam giác 50 Cái -Vật liệu: thép; -Dạng tam giác, kích thước: 10cm.
34 Bộ dũa mini 50 Bộ -Vật liệu: thép; -Bộ dũa mini 5 món: Dẹt, tam giác, vuông, mo, tròn, đầu nhọn; -Kích thước: 4x160mm.
35 Dao phay đĩa 180 Cái -Vật liệu: thép gió; -Đường kính dao: 120mm; -Độ dày: 6mm; -Số lưỡi cắt (me cắt): 32; -Đường kính lắp trục: 25,4mm.
36 Dao phay mặt đầu 170 Cái -Dạng nguyên khối, vật liệu: thép gió; -Số lượng: + F16: 50cái; + F20: 70cái; + F25: 50cái.
37 Dao phay ngón 410 Cái -Vật liệu: thép gió; -Số cạnh:4; -Số lượng: + F3: 100cái; + F4: 60cái; + F6: 50cái; + F8: 100cái; + F12: 100cái.
38 Mảnh dao tiện CNC hợp kim các loại 650 Cái -Vật liệu: Carbide hoặc hợp kim cứng; -Lớp phủ: PVD; CVD.
39 Dao tiện hợp kim cứng tiện hợp kim Titan (dùng cho máy vạn năng) 50 Cái -Vật liệu: Hợp kim cứng T15K6, BK8; -Số lượng: + Dao tiện lỗ: 25cái; + Dao tiện ren: 25cái.
40 Dao tiện hợp kim (dùng cho máy vạn năng) 240 Cái -Vật liệu: Thép gió. -Số lượng: + Dao tiện phá thô: 30cái; + Dao tiện tinh: 30cái; + Dao tiện mặt đầu: 30cái; + Dao cắt rãnh: 30cái; + Dao tiện lỗ suốt: 30cái; + Dao tiện lỗ bậc: 30cái; + Dao tiện ren trái: 30cái; + Dao tiện ren phải: 30cái.
41 Mảnh dao doa hợp kim 300 Cái -Vật liệu: Carbide; -Lớp phủ: PVD; CVD.
42 Mũi khoan, khoét, doa hợp kim (Dùng cho máy CNC) 50 Cái -Vật liệu: thép gió hoặc carbide; -Đường kính: 4,3mm. -Số lượng: + Mũi khoan F4: 10cái; + Mũi khoét F10: 20cái; + Dao doa F10: 20cái.
43 Mũi khoan cho máy vạn năng 150 Cái -Vật liệu: thép gió; -Số lượng: + F2: 10cái; + F3,5: 30cái; + F4: 10cái; + F5,5: 40cái; + F8: 40cái; + F10: 10cái; + F12: 10cái.
44 Mũi khoét cho máy vạn năng 100 Cái -Vật liệu: thép gió; -Số lượng: + F10: 20cái; + F14: 20cái; + F18: 20cái; + F20: 20cái; + F30: 20cái.
45 Dao doa cho máy vạn năng 100 Cái -Vật liệu: thép gió hoặc carbide; -Số lượng: + F8: 20cái; + F12,4: 30cái; + F16,5: 20cái; + F20,5: 30cái.
46 Dây cắt Molipden 70 Cuộn -Vật liệu: Molipden; -Đường kính: 0,18mm.
47 Đá mài hợp kim 60 Cái -Vật liệu chính: Kim cương, Carbide; -Đường kính ngoài: 150mm; -Cỡ hạt: 240.
48 Bulông, ecu, long đen 100 Túi -Vật liệu: thép mạ kẽm; -Quy cách: 1 túi có 20bộ; -Số lượng: + M6x20: 25túi; + M8x15: 37túi; + M12x30: 25túi; + M16x150: 10túi; + M24x100: 3túi.
49 Vít các loại 100 Túi -Vật liệu: thép; -Quy cách: 1 túi có 50cái; -Số lượng: + Đầu dẹp M4x6: 10túi; + Đầu dẹp M4x16: 20túi; + Đầu dẹp M6x10: 20túi; + Đầu bằng (vít chìm) M6x15: 30túi; + Đầu bằng (vít chìm) M8x15: 20túi.
50 Đệm (long đền) các loại 100 Túi -Vật liệu: thép không gỉ; -Quy cách: 1 túi có 20bộ; -Số lượng: + M4: 20túi; + M6: 20túi; + M8: 30túi; + M10: 10túi; + M12: 20túi.
51 Gioăng chịu nhiệt 200 Mét -Vật liệu: Cao su hoặc silicon.
52 Phanh hãm 2.000 Cái -Vật liệu: thép 65 hoặc tương đương; -Đường kính phanh: 16mm; -Chiều dày:1,2mm
53 Đinh tán 80 Kg -Vật liệu: nhôm; -Quy cách: M4x10mm.
54 Ma ní 150 Cái -Kích thước:≥11mm; -Tải trọng:≥2tấn.
55 Chốt chẻ 100 Túi -Vật liệu: thép; -Quy cách: 1 túi có 100cái; -Số lượng: + Kích thước (d=2,4 mm, L=30mm): 50 túi; + Kích thước (d=4 mm, L=40mm): 50 túi.
56 Lò xo 1.000 Cái -Vật liệu: thép các bon; -Loại: lò xo nén; -Số lượng: + F4: 500cái; + F6: 500cái.
57 Móc vòng 500 Cái -Vật liệu: thép; -Đường kính ngoài: 30mm.
58 Điện cực Graphit 100 Kg -Độ sạch: 99,9%; -Đường kính: 60mm.
59 Phụ kiện đóng hòm gỗ bảo quản 80 Bộ -Bộ gồm: 02 bản lề lá, 04 ke góc, 02 khóa; -Bản lề lá kích thước (76x3)mm; -Ke góc: kích thước (40x40)mm; -Số lượng: + Bảo quản động cơ: 03 bộ; + Bảo quản chuỗi: 72 bộ; + Bảo quản neo: 03 bộ; + Bảo quản bệ: 02 bộ.
60 Kìm bóp 10 Cái -Đầu bấm được chế tạo bằng thép tốt; -Cán được chế tạo bằng thép tốt, và được bọc nhựa; -Cán tự động mở khi bóp mạnh vào thả ra; -Bấm đầu cote có bọc nhựa: (6, 10, 16)mm2; -Chiều dài tổng thể: ≤270mm.
61 Kìm kẹp phanh (kìm phanh) 40 Cái -Kìm được chế tạo bằng thép tốt; -Cán kìm được nhúng lớp nhựa cao su, chống trượt; -Đường kính mũi: 1,6mm.
62 Dao inox 10 Cái -Vật liệu: inox 304; -Màu sắc: Bạc; -Kích thước: 26 x 4.4 cm.
63 Kéo inox 25 Cái -Vật liệu: inox 304; -Màu sắc: Bạc; -Cán kéo bọc nhựa.
64 Mũi ta rô 50 Cái -Vật liệu: thép gió; -Số lượng: + M6x1,0: 10cái; + M8x1,5: 20cái; + M10x1,5: 10cái; + M12x1,75: 10cái.
65 Phụ kiện ba lô 96 Bộ -Bộ: 10 khoen tăng giảm; -Kích thước: (30x20)mm.
66 Phụ kiện hộp neo 9 Bộ -Bản lề lá kích thước (02cái): 76x3mm; -04 cái ke góc kích thước: (40x40)mm; -04 khoen tăng giảm kích thước: (30x20)mm; -02 khóa.
67 Sơn phun dạng xịt 450 Bình -Màu: xanh lá cây; -Dung tích bình xịt: 400ml.
68 Sơn nước 50 Bình -Màu: xanh quân đội; -Bình: 3kg.
69 Que hàn điện 100 Kg -Số lượng: + F2: 30kg; + F3,2: 30kg; + F4: 40kg.
70 Mỡ bảo quản, bôi trơn 40 Kg -Dầu gốc: (70-80)%; -Chất làm đặc: CALCIUM; -Chất phụ gia khác: (20-30)%.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->