Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị âm thanh phục vụ biểu diễn của Đoàn Nghệ thuật Dân tộc tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị âm thanh phục vụ biểu diễn của Đoàn Nghệ thuật Dân tộc tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409744 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 00:53:00 đến ngày 2021-04-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,391,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa liền công suất | 14 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Giá treo loa | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Loa súp Bass liền công suất | 4 | chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Loa full liền công suất | 8 | chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Loa kiểm tra (moniter) liền công suất | 4 | chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Mixer loại 1 | 1 | chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Mixer loại 2 | 1 | chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Chia tần số bass.mid.tep | 1 | chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Dây cáp | 1 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Dây loa 4 lõi | 50 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Dây tín hiệu ste | 200 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Zắc canon đực | 50 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Zắc canon cái | 30 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Zắc 6 li stereo | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Zắc 6li mono | 15 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Zắc loa | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Chân gắn Micro đứng đặt sàn | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Micro cầm tay | 3 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Micro không dây 2 tay cầm | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Bộ đàm | 4 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Thùng đựng loa | 7 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Thùng đựng loa súp Bass liền công suất | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Tủ đựng bàn Mixer loại 1 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Tủ đựng bàn Mixer loại 2 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Thùng đựng dây | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Thùng đựng thiết bị 12U | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Chân treo loa di động có hệ thống tời điện | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Dây zắc kết nối thiết bị các giá treo loa và chốt để treo được 2 dây loa | 1 | Hệ thống | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.59E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp các thiết bị liên quan đến âm thanh).
- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có một cơ sở tiếp nhận bảo hành tại địa bàn tỉnh Tuyên Quang (áp dụng cho nhà thầu ngoài tỉnh Tuyên Quang) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm. - Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. - Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 03 năm. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi