Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm hóa chất, dụng cụ tiêu hao năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Mua sắm hóa chất, dụng cụ tiêu hao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 10:22:00 đến ngày 2021-04-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 525,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yeast extract | Merck - Đức hoặc tương đương | 11 | Hộp | Độ tinh khiết 99%. Dạng bột. Quy cách: Hộp 500 g | |
| 2 | Pepton | Merck - Đức hoặc tương đương | 11 | Hộp | Độ tinh khiết 99%. Dạng bột. Quy cách: Hộp 500 g | |
| 3 | Beef extract | Merck - Đức hoặc tương đương | 12 | Hộp | Độ tinh khiết 99%. Dạng bột. Quy cách: Hộp 500 g | |
| 4 | Meat extract | Merck - Đức hoặc tương đương | 12 | Hộp | Độ tinh khiết 99%. Dạng bột. Quy cách: Hộp 500 g | |
| 5 | Dextrose mononhydrate | Merck - Đức hoặc tương đương | 12 | Kg | Độ tinh khiết 99%. Dạng bột | |
| 6 | Glucose anhydrous | Merck - Đức hoặc tương đương | 56 | Kg | Độ tinh khiết 99%. Dạng bột | |
| 7 | K2HPO4 | Merck - Đức hoặc tương đương | 22 | Kg | Độ tinh khiết 99%. Độ pH = 9 Khối lượng phân tử: 174.18 g/mol | |
| 8 | KH2PO4 | Merck - Đức hoặc tương đương | 7 | Kg | Khối lượng phân tử: 228.23 g/mol Nhiệt độ sôi: 3400C | |
| 9 | KCl | Merck - Đức hoặc tương đương | 5 | Kg | Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol. Nhiệt độ sôi: 7730 C | |
| 10 | NaCl | Merck - Đức hoặc tương đương | 7 | Kg | Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol. Độ pH = 4,5 - 7 | |
| 11 | KNO3 | Merck - Đức hoặc tương đương | 6 | Kg | Khối lượng phân tử: 101.11 g/mol. Nhiệt độ sôi: 3340C | |
| 12 | Sucrose | Merck - Đức hoặc tương đương | 16 | Kg | Độ tinh khiết 98%, dạng bột, hòa tan trong nước | |
| 13 | Mannitol | Merck - Đức hoặc tương đương | 14 | Hộp | Hòa tan trong nước, bảo quản ở nhiệt độ thường Quy cách: Hộp 500 g | |
| 14 | Glycerol | Merck - Đức hoặc tương đương | 9 | Lít | Dạng dung dịch, không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng | |
| 15 | NaOH | Merck - Đức hoặc tương đương | 5 | Hộp | Khối lượng phân tử: 101.11 g/mol Nhiệt độ sôi: 3340C Quy cách: Hộp 500 g | |
| 16 | H2SO4 | Merck - Đức hoặc tương đương | 3 | Chai | Dạng lỏng, độ tinh khiết 98% Quy cách: chai 500ml | |
| 17 | CaCO3 | Merck - Đức hoặc tương đương | 22 | Kg | Khối lượng phân tử: 100.09g/mol Nóng chảy ở 8250C | |
| 18 | Ca(NO3)2 | Merck - Đức hoặc tương đương | 7 | Kg | Khối lượng phân tử: 236.15 g/mol Độ pH: 5.0 - 7.0 | |
| 19 | Ca3(PO4)2 | Merck - Đức hoặc tương đương | 16 | Kg | Khối lượng phân tử: 310.2 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 16700C | |
| 20 | Carboxymethyl Cellulose (CMC) | Merck - Đức hoặc tương đương | 10 | Kg | Khối lượng phân tử: 240.208g/mol Độ nhớt: 800-1200 mPa/s | |
| 21 | Tinh bột tan (C6H10O5)n | Trung quốc hoặc tương đương | 20 | Hộp | Tan trong nước, độ pH: 5.0-7.0 Quy cách: hộp 500 g | |
| 22 | MnSO4 | Merck - Đức hoặc tương đương | 4 | Kg | Khối lượng phân tử: 168.021 g/mol. Nhiệt độ nóng chảy: 7000C | |
| 23 | (NH4)2SO4 | Merck - Đức hoặc tương đương | 4 | Lọ | Khối lượng phân tử: 132.14g/mol. Độ pH: 5-6 Quy cách: Lọ 500 g | |
| 24 | NaNO3 | Merck - Đức hoặc tương đương | 5 | Lọ | Khối lượng phân tử: 84.99 g/mol. Nhiệt độ sôi: 3080C Quy cách: Lọ 500 g | |
| 25 | NH4NO3 | Trung quốc hoặc tương đương | 4 | Lọ | Khối lượng phân tử: 80.04 g/mol. Độ pH: 4,5-7 Quy cách: Lọ 500 g | |
| 26 | FeSO4.7H2O | Merck - Đức hoặc tương đương | 4 | Lọ | Khối lượng phân tử: 278.02 g/mol Nhiệt độ sôi: >6000C Quy cách: Lọ 100 g | |
| 27 | MgSO4.7H2O | Merck - Đức hoặc tương đương | 7 | Kg | Khối lượng phân tử: 246.48 g/mol Độ pH: 5.0 - 8.0 | |
| 28 | Agar | Việt Nam hoặc tương đương | 15 | Kg | Dạng bột, làm môi trường nuôi cấy | |
| 29 | Đĩa petri (10 cm) | Duran - Đức hoặc tương đương | 2.200 | Hộp | Chất liệu thủy tinh, Chịu được nhiệt độ hấp sấy 1210C | |
| 30 | Đĩa petri (5 cm) | Duran - Đức hoặc tương đương | 1.000 | Hộp | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 1210C | |
| 31 | Ống nghiệm nút xoáy φ14 | Duran - Đức hoặc tương đương | 1.000 | Cái | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 1210C Kích thước: φ14 | |
| 32 | Ống nghiệm φ18 | Duran - Đức hoặc tương đương | 1.000 | Cái | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 1210C Kích thước: φ 18 | |
| 33 | Cốc thủy tinh 500 ml | Duran - Đức hoặc tương đương | 50 | Cái | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 1210C | |
| 34 | Ống đong thủy tinh 250 ml | Duran - Đức hoặc tương đương | 22 | Cái | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 1210C | |
| 35 | Đèn cồn | Việt Nam hoặc tương đương | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh | |
| 36 | Bình tam giác 500 ml | Duran - Đức hoặc tương đương | 250 | Cái | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 1210C | |
| 37 | Bình tam giác 250 ml | Duran - Đức hoặc tương đương | 205 | Cái | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 1210C | |
| 38 | Bình đựng mẫu 100 ml | Duran - Đức hoặc tương đương | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 1210C | |
| 39 | Phễu chiết | Duran - Đức hoặc tương đương | 15 | Cái | Chất liệu thủy tinh Kích thước: 500 ml | |
| 40 | Phễu thủy tinh | Trung Quốc hoặc tương đương | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh Kích thước: 80 mm | |
| 41 | Đầu côn 200 ul | Corning - Mỹ hoặc tương đương | 5 | Túi | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C Quy cách: Túi 1000c | |
| 42 | Đầu côn 1 ml | Corning - Mỹ hoặc tương đương | 5 | Túi | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C Quy cách: Túi 1000 c | |
| 43 | Eppendorf 0,5 ml | Corning - Mỹ hoặc tương đương | 5 | Túi | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C Quy cách: Túi 1000 c | |
| 44 | Eppendorf 1,5 ml | Corning - Mỹ hoặc tương đương | 5 | Túi | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C Quy cách: Túi 1000 c | |
| 45 | Eppendorf 2 ml | Corning - Mỹ hoặc tương đương | 5 | Túi | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C Quy cách: Túi 1000 c | |
| 46 | Buồng đếm hồng cầu | Đức hoặc tương đương | 5 | Cái | Buồng đếm dạng đứng bằng thủy tinh Tổng thể tích đếm 80 ô/4000 mm3 | |
| 47 | Giá để ống eppendorf | Ý hoặc tương đương | 7 | Cái | Chất liệu bằng nhựa | |
| 48 | Ống falcon | Corning - Mỹ hoặc tương đương | 8 | Túi | Chất liệu bằng nhựa PP, đáy nhọn. Dung tích 50 ml Quy cách:Túi 150 c | |
| 49 | Hộp nhựa tròn (600 ml) | Việt Nam hoặc tương đương | 3.000 | Hộp | Chất liệu bằng nhựa PP | |
| 50 | Chai nhựa | Việt Nam hoặc tương đương | 3.000 | Chai | Chất liệu bằng nhựa PET. Loại 350 ml | |
| 51 | Hộp đựng đầu côn 1 ml | Mỹ hoặc tương đương | 2 | Hộp | Chất liệu bằng nhựa | |
| 52 | Vial 2ml | Đức hoặc tương đương | 15 | Cái | Chất liệu thủy tinh, Chịu được nhiệt độ hấp sấy 1210C | |
| 53 | Pipet thủy tinh10ml | Duran-Đức hoặc tương đương | 15 | Cái | Chất liệu thủy tinh, Chịu được nhiệt độ hấp sấy 1210C | |
| 54 | Buret 25 ml | Trung Quốc hoặc tương đương | 17 | Cái | Chất liệu thủy tinh, có chia vạch | |
| 55 | Tuýp đựng mẫu 20 ml | Trung Quốc hoặc tương đương | 25 | Cái | Chất liệu bằng nhựa | |
| 56 | Giấy parafilm | Mỹ hoặc tương đương | 3 | Cuộn | Giấy Parafilm cuộn tròn, kích thước 12.5*75 | |
| 57 | Giấy lọc | Anh hoặc tương đương | 27 | Hộp | Kích thước 11 x 11 cm | |
| 58 | Giấy đo pH | Merck - Đức hoặc tương đương | 8 | Hộp | Dải đo pH: 1 -14 | |
| 59 | Bông mỡ | Việt Nam hoặc tương đương | 7 | Kg | Dạng cuộn | |
| 60 | Bông thấm nước | Việt Nam hoặc tương đương | 7 | Kg | Dạng cuộn | |
| 61 | Găng tay | Malaysia hoặc tương đương | 20 | Hộp | Chất loại bằng cao su dai dẻo, không bột. Quy cách: Hộp 50 đôi | |
| 62 | Khẩu trang | Việt Nam hoặc tương đương | 20 | Hộp | Khẩu trang 3 lớp có kháng khuẩn. Quy cách: Hộp 50 cái | |
| 63 | Cồn 980 | Việt Nam hoặc tương đương | 290 | Lít | Độ tinh sạch 98% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi