Gói thầu: Gói thầu số 3: Nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:35:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,217,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải Cacbon | 165 | Kg | -Hướng dệt 00/900; -Bề mặt riêng: 200g/cm²; -Mật độ sợi trên 10 cm: 50; -Mật độ mắt sợi trên 10 cm: 50; -Độ bền kéo: (4,0±5)GPa; -Độ giãn dài khi đứt: 1,8%; -Hàm lượng ẩm: 1%; -Mô đun đàn hồi, GPa: ≥70; -Khối lượng riêng, g/cm³: ≤1,65; -Độ bền nhiệt trong khí trơ: ≥ 3000°C; -Độ bền nhiệt trong môi trường oxy hóa: ≥ 450°C ; -Bền trong môi trường axit, kiềm và mọi dung môi; -Khổ (1000±7)mm. | ||
| 2 | Sợi thủy tinh độ bền cao | 165 | Kg | -Hàm lượng ẩm: ≤0,10% ISO 3344; -Độ bền: ≥0,40 N/tex ISO 3341; -Thành phần: 65SiO2; 25Al2O3; 10MgO; -Mô đun đàn hồi, GPa: ≥ 87; -Độ bền kéo 23°C, MPa: ≥ 4590; -Hằng số điện môi, 72 °F, 106 Hz: 5,34; -Tang góc tổn hao, 72 °F, 106 Hz: 0,002. | ||
| 3 | Sợi Xenlulo | 80 | Kg | -Độ nhỏ danh nghĩa: (13,2-16,9)tex; -Giới hạn sai lệch chỉ số giữa quy chuẩn và danh nghĩa: ± 1,5; -Độ bền tương đối: 14,2 cN/tex; -Hệ số biến sai độ săn: 3,2%. | ||
| 4 | Vải Xenlulo | 80 | Kg | -Hàm lượng ẩm: 1%; -Khổ (1000±7)mm. | ||
| 5 | NH4OH | 86 | Lít | -Hàm lượng, NH₃: (28,0 – 30,0)%; -Tỷ trọng tương đối: 0,892 – 0,910; | ||
| 6 | NaOH chuẩn 0,1N. | 43 | Ống | -Tỷ trọng: 1,00 (20°C); -pH: 12,7 (H₂O, 20°C); -Nồng độ: 0,1000 mol/l. | ||
| 7 | Butylaxetat | 130 | Lít | -Công thức hóa học: CH₃COO(CH₂)₃CH₃; -Điểm sôi: (124 – 127)°C, (1013 hPa); -Tỷ trọng: 0,88 (20 °C); -Nhiệt độ bắt lửa: 370 °C; -Độ nhớt động học: 0,83 mm2/s (20°C); -Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; -Axít tự do (như CH₃COOH): ≤ 0,02 %; -Bốc hơi dư lượng: ≤ 0,0010 %. | ||
| 8 | Rượu Butylic | 86 | Lít | -Công thức hóa học: CH₃(CH₂)₃OH; -Điểm sôi: (116 – 118)°C (1013 hPa); -Tỷ trọng: 0,81 (20°C); -Nhiệt độ bắt lửa: 340°C; -Độ tinh khiết: ≥ 99,5% -Butyraldehyde: ≤ 0,1 % (v/v); -2-Butanol: ≤ 0,1 % (v/v); -2-Methylpropan-1-ol: ≤ 0,1% (v/v); -Butyl ether: ≤ 0,2% (v/v); -Lượng dư bốc hơi: ≤ 0,0040%; -Nước: ≤ 0,10%; -Dư lượng các chất xúc tác kim loại hoặc chất phản ứng kim loại theo EMEA / CHMP / SWP / 4446/2000 là không tồn tại. | ||
| 9 | Axit p-Toluensunfonic | 21,5 | Kg | -Công thức hóa học: CH3C6H4SO3H.H2O; -Nồng độ: ≥ 99,0%; -SO₄: ≤ 0,3%; -Kim loại nặng (như Pb): ≤ 0,001%, Fe ≤ 0,01%, Na≤ 0,002%, -Tro Sunfat: ≤ 0,1%; -Nước: (9,5 – 11,5)%; | ||
| 10 | Axit boric | 21,5 | Kg | -Công thức hóa học: H₃BO₃; -Khảo nghiệm (Kiềm): (99,5 – 100)%; -pH (3,3%, nước): 3,8 – 4,8; -Clo rít (Cl): ≤ 0,0003%; -Phốt phát (PO₄): ≤ 0,0005%; -Sun phát (SO₄): ≤ 0,0005%; -Trong methanol không hòa tan chất: ≤ 0,005%; -Kim loại nặng (như Pb): ≤ 0,0005%, Ca ≤ 0,002%, Fe≤ 0,0001%, Pb ≤ 0,001%; -Không bay hơi methanol: ≤ 0,05%. | ||
| 11 | Nhựa epoxy ED-20 | 215 | Kg | -Hàm lượng của nhóm epoxy: (19,9-22,0)%; -Hàm lượng hơi không lớn hơn: 0,95%; -Độ nhớt động học tại 50 °C: (12-25)P.s; -Thời gian đóng hóa rắn: ³4,0h. | ||
| 12 | 1,3 phenylen diamin | 17 | Kg | -Công thức hóa học: 1,3-(NH₂)₂C₆H₄; -Hàm lượng (HClO₄): ≥ 98,0%; -Dải nóng chảy (giá trị dưới): ≥ 62°C; -Nóng chảy (giá trị trên): ≤ 64°C. | ||
| 13 | Axit benzoic | 43 | Kg | -Công thức hóa học: C₆H₅COOH; -Hàm lượng: ≥ 99,9%; -Diện mạo dung dịch ( màu): Không màu; -Diện mạo dung dịch (độ sắc nét): Rõ ràng; -Sun phát (SO₄): ≤ 0,002%; -Kim loại nặng: Pb ≤ 0,0005%, Fe≤ 0,005%; -Các hợp chất hologen: ≤ 0,005%; -Hợp chất sunphua: ≤ 0,002%; -Tro sunphát: ≤ 0,005%; -Nước: ≤ 0,1%. | ||
| 14 | Xylen | 43 | Lít | -Công thức hóa học: C6H4(CH3)2; -Tổng hàm lượng: ≥ 99,8%; -Màu sắc: ≤ 10 Hazen; -Tính axit: ≤ 0,00025 meq/g; -Tính kiềm: ≤ 0,00025 meq/g; -Tỷ trọng (20°C): 0,862 – 0,869; -Chỉ số khúc xạ (n 20/D): 1,495 – 1,499; -Dải sôi (137-142)°C: ≥ 95%; -Benzene: ≤ 0,01%; -Ethylbenzene: ≤ 3 %; -Toluene: ≤ 0,1%; -Hỗn hợp Sun phua (như S): ≤ 0,003%. | ||
| 15 | Axit adipic | 64,5 | Kg | -Công thức hóa học: C₆H₁₀O₄; -Hàm lượng: ≥ 99,0%; -Dải nóng chảy (giá trị dưới ): ≥ 150°C; -Dải nóng chảy (giá trị trên ): ≤ 154°C. | ||
| 16 | Dietylenglycol | 43 | Kg | -Tỷ trọng: 1,1184 (20°C); -Nhiệt độ bắt lửa: 345°C; -Công thức hóa học: (HOCH₂CH₂)₂O; -Điểm nóng chảy: -9 °C; -Khối lượng mol: 106,12 g/mol; -pH : 6 - 8 (200 g/l, H₂O, 20°C); -Áp suất hơi: 0,03 hPa (20°C). | ||
| 17 | Dicumin peroxit | 4,3 | Kg | - Công thức hóa học: [C6H5(CH3)2O]2; - Hàm lượng >99%. | ||
| 18 | p-quinon dioxim | 21 | Lọ | -Công thức hóa học: C6H6N2O2; -Điểm sôi: 180°C; -Tỷ trọng: 1,32 (20°C); -Nhiệt độ bắt lửa: 560°C; -Điểm nóng chảy: (110 – 113)°C; -pH: 4,1 g/l, H₂O, 20°C); -Áp suất hơi: 0,12 hPa (20°C); -Tỷ trọng đống:700 kg/m³; -Khả năng hòa tan: 10 g/l (25°C). | ||
| 19 | Dibutylphtalat | 21,5 | Kg | -Công thức hóa học: C₆H₄(COOC₄H₉)₂; -Tỷ trọng: 1,043 (25 °C); -Áp suất hơi: 1 mm Hg ( 147 °C); -Chỉ số khác xạ: n20/D 1,492(lít); -Nhiệt độ lưu trữ: (2-8)°C; -Hòa tan trong nước: 0,0013 g/100 ml; -Điểm đông đặc: -35℃. | ||
| 20 | Dioctylphtalat | 21,5 | Lít | -Công thức hóa học: C24H38O4; -Độ tinh khiết: 99,5% min; -Tỷ trọng (20°C ): 0,983-0,985; -Tính axit: ≤ 0,030 mgKOH/g; -Hàm lượng ẩm: ≤0,15%; -Cr (Pt-Co): ≤1,486-1,487; -Độ nhớt (20°C): (77-82) mPa.s; -Điện trở khối: ≥3,2 ×10 9Ω.m; -Hấp thụ UV: ≤ 0,2 (220-230nm). | ||
| 21 | Etyl axetat | 43 | Lít | -Công thức hóa học: CH3COOCH2CH3; -Độ tinh khiết: 99,5% min; -Ethanol: 0,20% max; -Nước: 0,10 % max; -Axit hòa tan (CH3COOH): 0,005 % max; -Tỷ trọng (20°C): 0,897~0,902. | ||
| 22 | Poly(dimetylhyrosiloxan)-sigma | 4,3 | Lít | -Công thức hóa học: (CH3)3SIO[(CH)32SIO]; -Độ nhớt (25°C): 10±2 mpa.s; -Điểm phát sáng: ≥160 °C; -Tỷ trọng (25°C): 0,930-0,940 -Hàm lượng bay hơi: 1,5%. | ||
| 23 | Polyetylentriamin | 43 | Lít | -Công thức hóa học: (H₂NCH₂CH₂)nNH; -Độ tinh khiết: ≥99,5%; -Tỷ trọng (20°C): 0,946~0,952; -Hòa tan trong nước: tốt; -Chỉ số khúc xạ (n20/D): 1,482~1,484. | ||
| 24 | Dietylentriamin | 21,5 | Lít | -Công thức hóa học: (H₂NCH₂CH₂)₂NH; -Tỷ trọng: 0,949 - 0,952 (20 °C); -Nhiệt độ bắt lửa: 325 °C; -Hàm lương (GC, %): ≥ 99,5%. | ||
| 25 | Glyxerin | 43 | Lít | -Công thức hóa học: C3H8O3; -Dạng lỏng, sánh; -Mật độ: 1,26 g/cm³; -Khối lượng phân tử: 92,09382 g/mol; -Hàm lượng: ≥ 99,5%. | ||
| 26 | Dioxan | 21,5 | Lít | -Công thức hóa học: C4H8O2; -Không màu ở dạng lỏng; -Tính axits: ≤0,01%; -Tỷ trọng: 1,030-1,035 (20°C); -Dư lượng chưng cất: ≤0,01%; -Peroxide: ≤0,005% (H2O2); -Độ tinh khiết: ≥99,5%. | ||
| 27 | n-propanol | 21,5 | Lít | -Công thức hóa học: CH₃CH₂CH₂OH; -Độ sạch (GC): ≥ 99,5%; -Diện mạo: Rõ ràng; -Tính axit: ≤ 0,0004 meq/g; -Alkalinity: ≤ 0,0002 meq/g; -Tỷ trọng (20°C): (0,802 – 0,806)g/cm³; -Acetone (GC): ≤ 0,01%; -Ethanol (GC): ≤ 0,01%; -Methanol (GC): ≤ 0,01%; -2-Propanol (GC): ≤ 0,05%; -Aldehydes và ketones: ≤ 0,03%. | ||
| 28 | n-hexan | 43 | Lít | -Công thức hóa học: C6H14; -Độ tinh khiết 98%; -Điểm nóng chảy: -95 ºC; -Điểm sôi: 69 ºC; -Chỉ số khúc xạ: 1,3748-1,381; -Hòa tan trong nước: Không hòa tan. | ||
| 29 | Axeton | 90 | Lít | -Công thức hóa học: (CH3)2CO; -Điểm sôi: 56-57°C; -Khối lượng riêng: 0,791g/cm³ (20°C); -Độ axít (pKa): 19,2; -Độ bazơ (pKb): -5,2; -Độ nhớt: 0,3075cP. | ||
| 30 | Toluen | 130 | Lít | -Công thức hóa học: C₆H₅CH₃; -Điểm sôi: 110,6°C (1013 hPa); -Tỷ trọng: 0,87 (20°C); -Nhiệt độ bắt lửa: 535°C; -Độ nhớt động học: 0,7 mm2/s (20 °C); -Chỉ số khúc xạ: 1,4968 (20°C); -Dung dịch: 0,52 g/l (20°C); -Độ tinh khiết (GC): ≥ 99,0%; -Axít tự do (như HCl): ≤ 0,002%. | ||
| 31 | Benzen | 43 | Lít | -Công thức hóa học: C6H6; -Độ tinh khiết: ≥ 99,5% -Axít tự do (như HCl): ≤ 0,001%; -Tỷ trọng (20°C): 0,878 – 0,l879; -Điểm chảy lỏng: ≥ 5°C; -Dư lượng bốc hơi: ≤ 0,001%. | ||
| 32 | Fomandehyt | 129 | Lít | -Công thức hóa học: HCHO; -Hàm lượng: (36,5 – 38,0)%; -Tỷ trọng (20 °C): 1,084 – 1,090. | ||
| 33 | Phenol | 430 | Kg | -Công thức hóa học: C₆H₅OH; -Loại PA; -Nhiệt độ đông đặc: ≥ 39,5°C; -Clorit (Cl): ≤ 0,001%; -Sunphát (SO₄): ≤ 0,005%; -Kimloại nặng (như Pb): ≤ 0,001%; -Benzen (HS-GC): ≤ 2 ppm; -Metanol (HS-GC): ≤ 3000 ppm; -Cumene (HS-GC): ≤ 70 ppm; -Phân lớp dung môi dư 3 (ICH Q3C): ≤ 0,5%; -Dư lượng trên bốc hơi: ≤ 0,05%; -Nước: ≤ 0,5%. | ||
| 34 | Benzen, PA | 43 | Lít | -Công thức hóa học: C6H6; -Hàm lượng: 99,7%; -Giới hạn tối đa của tạp chất: Thiophen 0,0005%, Nước 0,03%, Các chất không bay hơi 0,0005%. | ||
| 35 | Bột kim loại Molipden (Mo) | 215 | Kg | -Độ sạch: ≥99,9%; -Kích thước: 3-5µm. | ||
| 36 | Bột mica-Nhật | 43 | Kg | -Độ ẩm dưới: 2,0 %; -PH: 3,0 – 5,0; -Chất cặn 325 Mesh dưới: 3,0%; -Kích thước hạt trung bình: (2,5 – 5,0)µm. | ||
| 37 | Bình cầu 3 cổ, nhám | 5 | Cái | -Nhám 2 bên: 24/29; -Nhám giữa: 29/32; -Dung tích: 500ml. | ||
| 38 | Bình cầu 2 cổ, nhám | 5 | Cái | -Nhám 2 bên: 24/29; -Dung tích: 500ml. | ||
| 39 | Bình cầu 1 cổ, nhám | 5 | Cái | -Cổ nhám: 24/40; -Dung tích: 250ml. | ||
| 40 | Sinh hàn thẳng, nhám | 5 | Cái | -Phần lạnh: dài 500mm; -Nhám 2 đầu: 29/32; -Chiều dài tổng: 624mm. | ||
| 41 | Sinh hàn ruột gà, nhám | 5 | Cái | -Chiều dài: 300mm; -Nhám: 29/32. | ||
| 42 | Cốc đong các loại | 30 | Cái | -Vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt; -Khả năng chịu sốc nhiệt tốt; -Vạch chia hiển thị 2 đơn vị đo là ml & oz; -Có tay cầm đúc liền thân; -Số lượng (Dung tích 500ml):15cái; -Số lượng (Dung tích 250ml):15cái. | ||
| 43 | Bình nón nhám loại 250ml | 20 | Cái | -Dung tích: 250ml; -Trên thân có chia vạch; -Chất liệu: thủy tinh trong suốt. | ||
| 44 | Bình nón nhám loại 50ml | 25 | Cái | -Thể tích: 50ml; -Nút nhám; -Trên thân có chia vạch; -Chất liệu: thủy tinh trong suốt. | ||
| 45 | Bình kíp | 3 | Cái | -Dung tích: 500ml; -Chất liệu: Thủy tinh trong suốt. | ||
| 46 | Bình vuyec | 3 | Cái | -Tên gọi khác: Bình cầu chưng cất có nhánh; -Dung tích: 250ml; -Chất liệu: thủy tinh trong suốt. | ||
| 47 | Pipet | 10 | Cái | -Dung tích: 50ml; -Chất liệu: Thủy tinh trong suốt. | ||
| 48 | Buret | 10 | Cái | -Dung tích: 100ml; -Chất liệu: Thủy tinh trong suốt. | ||
| 49 | Bình định mức 250ml | 5 | Cái | -Dung tích: 250ml; -Chất liệu: Thủy tinh trong suốt. | ||
| 50 | Silicon dung dịch | 30 | Bình | -Dạng bình xịt; -Dung tích mỗi bình: 300ml. | ||
| 51 | Dầu bơm chân không VACCO-100 | 2 | Thùng | -Tiêu chuẩn cấp dầu: 100; -Mật độ 15°C (kg/1K): 0,84; -Điểm sôi (°C): 240; -Điểm chết (°C): -9; -Dung tích thùng: 18lít. | ||
| 52 | Cồn tinh khiết | 80 | Lít | -Công thức: C2H5OH; -Nồng độ: 96%. | ||
| 53 | Paraphin | 15 | Lít | -Công thức: CnH2n+2 trong đó n>2; -Dạng lỏng không màu, trong suốt, không mùi. | ||
| 54 | Keo KNN-1-VN | 15 | Kg | -Thời gian sống của keo: ≥20phút; -Thời gian đóng rắn hoàn toàn ở nhiệt độ môi trường 25°C: 48 giờ; -Độ bền kéo đứt: ≥14,7MPa; -Độ bền kéo trượt trên nền hợp kim nhôm D16: ≥9,81MPa. | ||
| 55 | Keo БФ-4 | 15 | Lọ | -Thành phần theo GOST 12172-74; -Màu sắc: trong suốt hoặc đục nhẹ; -Độ nhớt quy ước đo bằng phễu VZ-1 ở nhiệt độ 20°C: (30-60)s; -Hàm lượng chất khô: (10-13)%; -Độ bền kéo trượt: (18-20)MPa; -Độ bền uốn: 1mm; -Không ăn mòn hợp kim nhôm. | ||
| 56 | Gôm lắc | 40 | Kg | -Màu sắc: màu cánh gián; -Vật liệu: nhựa cánh kiến. | ||
| 57 | Teflon tấm | 8 | Kg | -Tỉ trọng: 2,42g /cm³; -Dày: 10mm; -Không cháy, có độ bền cao khi ở nhiệt độ cao và thấp, có thể sử dụng ở -200°C tới 260°C. | ||
| 58 | Carton tấm | 16 | Kg | -Kích thước mỗi tấm: dày 6mm, rộng 100 cm, dài 100 cm loại 5 lớp. | ||
| 59 | Nhựa POM | 160 | Kg | -Đường kính: 120mm; -Tỷ trọng: 1,5g/cm³. | ||
| 60 | Keo NC | 15 | Lít | -Màu sắc: vàng nhạt, đục nhẹ; -Độ nhớt ở nhiệt độ (25±1)°C: (120-140)Poise; -Hàm lượng nhóm epoxy: (13-15)%; -Độ bền kéo trượt khi dán nhôm: (11-16)MPa. | ||
| 61 | Khí Argon tinh khiết độ sạch 99,999% | 5 | Chai | -Độ sạch: 99,999%; -Dung tích: 40l. | ||
| 62 | Màng bọc PE | 15 | Cuộn | -Chất liệu: PE; -Độ dầy: 18 mil; -Kích thước: ngang 30 cm; -Chiều dài: 450m; -Màu: trắng. | ||
| 63 | Màng bọc PE | 8 | Cuộn | -Chất liệu: PE; -Độ dầy: 15 mil; -Kích thước: ngang 30 cm; -Chiều dài: 450m; -Màu: trắng. | ||
| 64 | Hỗn hợp thuốc nổ giả (paraphin + bột đá, hoặc cao su) | 4.000 | Kg | -Paraphin: 30%; -Tỷ trọng: (1,6±0,1)g/cm³. | ||
| 65 | Dây cáp Combo Φ16 | 14 | Cuộn | -Chất liệu: sợi polypropylene và sợi polyester; -Đường kính: 16mm; -Lực kéo đứt: ≥32kN (3,2tấn lực). | ||
| 66 | Dây cáp PE Φ6 | 36 | Cuộn | -Chất liệu: sợi PE; -Đường kính: 6mm. | ||
| 67 | Dây dù Φ2 | 845 | Cuộn | -Chất liệu: Hạt nhựa PP, PE, HDPE,…; -Kích thước: 21 m; -Màu: xanh; -Tiết diện sợi: 2mm. | ||
| 68 | Dây dù Φ2 | 9 | Cuộn | -Chất liệu: dây paracord bằng nylon; -Màu: Trắng; -Kích thước: 21 m; -Tiết diện sợi: 2mm. | ||
| 69 | Ống vải tráng nhựa Φ100 | 120 | Cuộn | -Chất liệu: sợi PE; -Lực kéo đứt sợi dọc: ≥20N; -Lực kéo đứt vỏ chuỗi: 10kN. | ||
| 70 | Vải may pê cô 4x4 | 80 | m2 | -Chất liệu: vải peco; -Chiều rộng: 1m. | ||
| 71 | Bao, túi PP, PE cho bao gói, bảo quản sản phẩm | 600 | Cái | -Vật liệu: nhựa PP, PE; -Độ dày màng nhựa: 6mil (0,1524mm); -Kích thước, (RxD): (600x1000)mm. | ||
| 72 | Túi PE 120x200x0,1 | 150 | Kg | -Vật liệu: nhựa PE; -Kích thước: (120x200x0,1)mm. | ||
| 73 | Dây thừng Nylon Φ16 | 14 | Cuộn | -Chất liệu: sợi nylon PP; -Đường kính: 16mm; -Kiểu dây: 3tao; -Lực kéo đứt:≥30kN (3tấn lực). | ||
| 74 | Vải dù | 42 | m2 | -Chất liệu: nylon, polyester; -Loại vải: 210T. | ||
| 75 | Gỗ thông đóng hòm | 7,7 | m3 | -Quy cách: dạng tấm; -Chiều dày: (13-15)mm. | ||
| 76 | Băng keo cường lực 3M897 loại 48x55 (hoặc tương đương) | 1.380 | Cuộn | -Chất liệu: polypropylene; -Thành phần keo: rubber; -Kích thước: 48mm; -Chiều dài: 55m; -Độ dày: 0,15mm; -Gia cường sợi thủy tinh; -Độ bám dính (với bản thép): ≥65(N/100mm độ rộng); -Lực căng: ≥2977N/100mm. | ||
| 77 | Băng keo cường lực 3M897 loại 24x55 (hoặc tương đương) | 1.309 | Cuộn | -Chất liệu: polypropylene; -Thành phần keo: rubber; -Kích thước: 24mm; -Chiều dài: 55m; -Gia cường sợi thủy tinh; -Độ dày: 0,15mm; -Độ bám dính (với bản thép): ≥65(N/100mm chiều rộng); -Lực căng: ≥2977N/100mm chiều rộng. | ||
| 78 | Băng dính điện | 750 | Cuộn | -Cấu tạo từ lớp màng film PVC và lớp keo rubber đặc biệt; -Độ dày màng film và keo băng dính điện : 100micron; -Độ dãn dài băng dính điện :200%; -Độ rộng băng dính điện: 18mm. | ||
| 79 | Băng keo cường lực 3M8934 loại 24x55 (hoặc tương đương) | 725 | Cuộn | -Chất liệu: polypropylene; -Thành phần keo: cao su tổng hợp; -Độ giãn dài khi đứt: ≥3%; -Kích thước: 24mm; -Chiều dài: 55m; -Độ dày: 0,11mm; -Gia cường sợi thủy tinh; -Độ bám dính (với bản thép): ≥65(N/100mm độ rộng); -Lực căng: ≥2977N/100mm chiều rộng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi