Gói thầu: Gói số 02: Mua sắm phân bón, thuốc bảo vệ thực vật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412879-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Di truyền Nông nghiệp
Tên gói thầu Gói số 02: Mua sắm phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Số hiệu KHLCNT 20210344454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 10:26:00 đến ngày 2021-04-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 258,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vôi 2 tấn Bột màu trắng, không vón cục
2 Đạm ure Việt Nam hoặc tương đương 2.500 kg Hàm lượng nitơ (N) ≥ 46%. Hàm lượng biuret ≤ 1,2%. Độ ẩm ≤ 1%
3 Phân vi sinh Việt Nam hoặc tương đương 20 tấn Độ ẩm ≤ 30%. Hữu cơ ≥ 15%. P2O5 ≤ 1,5%. Acid Humic ≤ 2,5%. Trung lượng: Ca ≤ 1,0%; Mg ≤ 0,5%; S ≤ 0,3%. Các chủng vi sinh vật hữu ích (≥ 1×/106 CFU/g)
4 NPK Việt Nam hoặc tương đương 2.500 kg Độ ẩm: ≤15%. Hàm lượng nitơ (N) ≥ 46%. Hàm lượng biuret ≤ 1,2%. Hàm lượng P2O5 ≥ 16%. Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4%. Hàm lượng K2O ≥ 60%.
5 Na5P3O10 Trung Quốc hoặc tương đương 45 kg Dạng tinh thể màu trắng, không màu. Hàm lượng: 99%.
6 Thuốc BVTV Trung Quốc hoặc tương đương 8 kg Phòng trị các loại bệnh hại như: rầy, rệp bệnh loét, thối vi khuẩn ... trên cây có múi; thán thư, thối trái...trên cây xoài
7 CPSH trừ sâu Việt Nam hoặc tương đương 50 kg Phòng trừ các loại bệnh hại như: phấn trắng, ghẻ, đốm lá, đốm đen, đốm nâu, thán thư, thối trái, bệnh loét, thối vi khuẩn ...trên cam, quýt, xoài. Hàm lượng N (8,0%); P­2O5 (5,5%); K2O (2,0%); Ca (0,02%). Các nguyên tố vi lượng (Mg, Mn, Ca, Zn, B..). Phụ gia: sản phẩm lên men. Độ pH = 9
8 Dầu đậu nành Việt Nam hoặc tương đương 250 lít 100% dầu đậu nành nguyên chất tinh luyện. Dùng làm chất mang bổ sung trong chế phẩm dạng lỏng
9 Rỉ mật đường Việt Nam hoặc tương đương 360 lít Là phụ phẩm của ngành công nghiệp mía đường, chứa nhiều glucose, fructose và sucrose; sử dụng trong nông nghiệp (cải tạo đất, ủ phân …)
10 Bột Talc Việt Nam hoặc tương đương 350 kg Dạng bột màu trắng, trơn bóng; được dùng cho sản xuất giấy, phân bón …
11 Thóc, cám ngô, bột mì Việt Nam hoặc tương đương 1.500 kg Dùng làm chất mang bổ sung cho chế phẩm dạng bột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->