Gói thầu: Mua sắm 61 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 10)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429584-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 61 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 10)
Số hiệu KHLCNT 20210424794
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 10:00:00 đến ngày 2021-04-20 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 843,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 An ten thu khối 5E15Д 3 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
2 Biến áp quay KФ3-031-048 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
3 Biến áp quay KФ3-031-049 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
4 Biến áp quay KФ3-031-051 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
5 Biến áp quay KФ3-031-053 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
6 Biến áp quay KФ3-031-060 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
7 Biến áp quay KФ3-031-076 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
8 Biến áp quay KФ3-031-077 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
9 Biến thế xung MИT-2B 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
10 Biến thế xung MИT-2Б 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
11 Bộ trộn cao tần 3307009 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
12 Con quay 2 bậc tự do 688Γ 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
13 Con quay 2 bậc tự do 688Б 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
14 Con rung BПГ- 62 2 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
15 Cuộn dây lệch hướng EA792007 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
16 Dây giữ chậm EУ2.066.140 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
17 Đèn điện tử 1504 Г 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
18 Đèn điện tử 1504 И 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
19 Đèn điện tử 31ЛM32B 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
20 Đèn điện tử 7ЛO55И 2 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
21 Đèn điện tử PP-20 3 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
22 Đèn điện tử PP-7 4 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
23 Đèn điện tử PБ-2 3 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
24 Đèn điện tử TГИ1-10/1 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
25 Đèn điện tử TГИ-400/16 5 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
26 Đèn điện tử ГИ-30 2 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
27 Đèn điều chế ГМИ -6-1 2 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
28 Đèn hình 10ЛО43И 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
29 Đèn K705 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
30 Đèn tiền điều chế TГИ2-260/12 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
31 Đèn ГИ-6Б 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
32 Động cơ điện AДП-1121 2 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
33 Động cơ điện ДAK-8-50/400 2 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
34 Khối bảo vệ УP-13 1 Khối Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
35 Khối giữ chậm ПP-18 1 Khối Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
36 Khối giữ chậm УP-8 2 khối Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
37 Khối nguồn máy 14 1 Khối Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
38 Khớp nối bột từ БПM- 20 2 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
39 Khuếch đại điện áp 709 3 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
40 Khuyếch đại công suất 710 3 Bộ Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
41 Mảng mạch điều khiển ИУ-3 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
42 Mảng mạch máy thu УP-4Д 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
43 Mảng mạch nguồn УP-7Д 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
44 Mảng máy phát cao tần УP - 6Д 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
45 Máy lái rãnh 1 ký hiệu 686A 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
46 Máy lái rãnh 2 ký hiệu: 686A 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
47 Máy phát tốc AT-231 4 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
48 Máy phát tốc độ TД-102B 4 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
49 Quạt gió 3 pha 220v-400HZ 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
50 Quạt MO 2 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
51 Rơ le BB-20 5 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
52 Rơ le thời gian ЭМРВ-27Б 50-300s 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
53 Rơ le thời gian ЭMPB-27Б-1 40-200s 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
54 Rơ le văng ly tâm 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
55 Rơle ЭMPB-27Б- 1 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
56 Rơle ЭMPB-27Б-IC-12855.00-I2 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
57 Xen xin BTM-1 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
58 Xen xin CГCM-1A 4 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
59 Xen xin HД511 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
60 Xen xin HД521 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
61 Xen xin MTC-200-8Д2 1 Cái Mục 2 chương V Hàng hóa được bao gói chông ẩm, chống sốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->