Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho hệ thống kho chứa và xưởng cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Khoáng sản TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho hệ thống kho chứa và xưởng cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20180353642 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:34:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,415,003,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài gạch | 1 | cái | 1. Phạm vi sử dụng: Thích hợp dùng để mài gọt vật liệu phi kim loại như các vật liệu chịu lửa và gốm...; 2. Chiều dài mài gạch≈ 0~1200mm; 3. Chiều cao mài gạch≈ 0~400mm; 4. Hành trình tự động nâng hạ hữu hiệu≈ 0~400mm (thủ công và tự động); 5. Độ chính xác mài gạch: 0~0.3mm; 6. Chiều dài quỹ đạo dạng qua lại ≥ 3.0m; 7. Kích thước mặt máy chạy≥ 800x1200mm; 8. Mặt máy chạy là dạng tay quay; 9. Công suất động cơ ≤ 11kW; 10. Tốc độ quay động cơ ≥ 1400 vòng/phút; 11. Điện áp nguồn: 380V; 12. Đường kính đĩa mài: Ø300mm/Ø400mm; 13. Tốc độ quay đĩa mài≥ 1440 vòng/phút; | ||
| 2 | Máy cắt gạch dạng máng dẫn nước | 1 | cái | 1. Điện áp nguồn: 380V; 3. Công suất động cơ ≤ 4.0 kW; 4. Tốc độ quay trục chính ≥ 1500 vòng/phút; 5. Kích thước mặt máy chạy ≥ 500x600mm; 6. Chiều dài ray dẫn ≥ 1200mm; 7. Đường kính lưỡi cưa ≥ Ø500mm; 8. Chiều cao cắt gạch ≥ 200mm; 9. Độ chính xác cắt gạch: 0~0.3mm; 10. Hình thức ray dẫn: Bánh xe; 11. Bơm tuần hoàn máng dẫn nước: đồng bộ theo máy. | ||
| 3 | Máy khoan dạng đứng trụ tròn | 1 | cái | 1. Khả năng khoan lớn nhất 40 mm; 2. Khả năng ta rô lớn nhất ≤ M32 mm; 3. Khoảng cách từ tâm trục chính tới tâm trụ ≥ 34mm; 4. Khoảng cách lớn nhất từ mặt đầu trục chính tới mặt bàn ≥680mm; 5. Đường kính trụ ≥158 mm; 6. Hành trình di chuyển trục chính ≥ 200 mm; 7. Tốc độ trục chính: 38-1730 vòng/phút; 8. Số cấp tốc độ trục chính ≈ 12; 9. Hành trình trục chính ≥ 530 mm; 10. Lượng tiến dao trục chính: 0.1 0.2 0.3 mm/vòng; 11. Chiều cao máy ≥ 1400 mm; 12. Công suất chính động cơ: 2200/2800 w; | ||
| 4 | Bàn máy | 1 | cái | 1. Vật liệu: SUS-201; 2. Tấm mặt dày ≥ 2mm; 3. Khung hộp kích thước: 2000×1000×750; | ||
| 5 | Cầu trục dầm đơn động cơ điện | 1 | cái | 1. Kiểu loại: Một dầm-Chạy điện; 2. Móc nâng chính: ≥5 tấn; 3. Khẩu độ cầu trục ≈ 13,5 m; 4. Chiều dài ray: ≈ 2x60 m; 5. Chiều cao nâng hạ của các móc nâng chính: ≥ 6 m; 6. Tốc độ nâng hạ móc: ≥ 7m/ph; 7. Tốc độ di chuyển của cầu trục: ≥24 m/ph; 8. Tốc độ di chuyển của Palang: ≥20m/ph; 9. Công suất nâng hạ móc:≤ 7,5Kw; 10. Công suất di chuyển của cầu trục : ≥ 2x0,75 Kw; 11. Công suất di chuyển của Palang : ≥ 2x0,75Kw; 12. Palang - động cơ : Đồng bộ Sản xuất; 13. Điều khiển: Điều khiển tay bấm; 14. Phanh: Phanh điện từ; 15. Dầm đầu cầu trục: Dạng hộp; 16. Bánh xe: D200; 17. Dầm chính: Dạng hộp. | ||
| 6 | Xe nâng tay | 1 | cái | 1. Loại vận hành: Bằng tay và thủy lực; 2. Tải trọng nâng ≥1000 kg; 3. Tâm tải ≥345 mm; 4. Chiều cao nâng ≥1600 mm; 5. Kích thước càng 690 ÷ 720 mm; 6. Tổng chiều dài 1105 ÷1150 mm; 7. Tổng chiều rộng 1010÷1120 mm; 8. Tổng chiều cao 2010 ÷2105 mm; 9. Độ rộng càng (nhỏ nhất-lớn nhất)240 ÷ 580 mm; 10. Chiều rộng mép ngoài chân chống ≥690 mm; 11. Đường kính bánh trước ≥ Φ80 mm; 12. Đường kính bánh sau ≥ Φ150 mm; 13. Tự trọng ≥210 kg; | ||
| 7 | Cân sàn | 1 | cái | 1. Tải trọng cân: 2000 kg; 2. Cảm biến 4 loadcell: 10 VDC ± 5%, 320MA; 3. Đầu cân: Loại có thể điều khiển 8 loadcell; 4. Lưu trữ dữ liệu khi mất điện: Có; 5. Tốc độ chuyển đổi A/D≥ 200 lần/giây; 6. Phạm vi điều chỉnh: -0.6mV - 42 mV; 7. Phím chức năng: 16 PCS; 8. Điện áp: 85V-265V; 9. Không tuyến tính: 0.01%; 10. Màn hình hiển thị: 20x13mm; 11. Vị trí dấu thập phân: 0; 0,0; 0,00; 0,000. 12. Kích thước mặt bàn 1200x1200x6mm; | ||
| 8 | Máy đập quay hai buồng | 1 | bộ | 1. Kích thước miệng hàm ≥ 250x1000 mm; 2. Cỡ hạt liệu vào≈ 210 mm; 3. Có thể điều chỉnh kích thước: 20-60mm; 4. Năng suất: 16-52 tấn/ giờ; 5. Công suất động cơ ≤ 37 kw; 6. Điện áp nguồn: 380V, có tủ điều khiển điện chuyên dụng kèm theo; 7. Kích thước máy: 1940x1650x1450mm; | ||
| 9 | Máy nghiền bi khô dạng lưới | 1 | bộ | 1. Đường kính tang nghiền ≥ 1500 mm; 2. Chiều dài tang nghiền ≥ 1500 mm; 3. Cỡ hạt đầu vào: ≥ 25 mm; 4. Cỡ hạt đầu ra ≤ -0.074 - 0.8mm; 5. Năng suất ≥ 1,1 - 3,35 tấn/h; 6. Động cơ: 55kw; 7. Điện áp 380v, có tủ điều khiển điện chuyên dụng; | ||
| 10 | Máy cấp liệu hình thuyền tự dỡ tải | 1 | cái | 1. Công suất ≤ 0,25Kw; 2. Dùng điện 220V tủ điều khiển chuyên dụng đi kèm; 3. Năng suất: 10-20 tấn/h; | ||
| 11 | Tủ phân phối điện động lực | 2 | bộ | 1. Loại 2 lớp cánh kích thước 800x470x1800mm, 2. Vật liệu thép dày 1.55mm sơn tĩnh điện | ||
| 12 | Tủ ổ cắm | 2 | bộ | Kích thước 340x300x1040mm, Vật liệu thép dày 1.55mm sơn tĩnh điện | ||
| 13 | Tủ đóng cắt cầu trục | 1 | bộ | Kích thước 300x200x400mm, Vật liệu thép dày 1.55mm sơn tĩnh điện | ||
| 14 | Tủ nguồn sửa chữa | 2 | bộ | Kích thước 400x300x500mm, Vật liệu thép dày 1.55mm sơn tĩnh điện | ||
| 15 | Khởi động từ | 1 | bộ | MSB9/0.7~1.0A,~380V | ||
| 16 | Tủ điều khiển hiện trường | 1 | bộ | Kích thước 250x135x350mm, Vật liệu PC nắp trong suốt | ||
| 17 | Tủ điều khiển hiện trường | 1 | bộ | Kích thước 250x135x350mm, Vật liệu PC nắp trong suốt | ||
| 18 | Tủ máy nghiền bi | 1 | bộ | Kích thước 250x135x350mm, Vật liệu PC nắp trong suốt | ||
| 19 | Tủ máy cắt gạch | 1 | bộ | Kích thước 250x135x350mm, Vật liệu PC nắp trong suốt | ||
| 20 | Tủ máy mài gạch | 1 | bộ | Kích thước 250x135x350mm, Vật liệu PC nắp trong suốt | ||
| 21 | Tủ máy khoan cột đứng | 1 | bộ | Kích thước 250x135x350mm, Vật liệu PC nắp trong suốt | ||
| 22 | Bộ tủ lọc bụi | 1 | bộ | 1. Công suất: 1,5-11kW; 2. Lưu lượng: 1000-1200m3/h; 3. Áp suất: 3000-4000Pa | ||
| 23 | Điều hòa không khí tủ đứng CS24000BTU | 1 | bộ | Điều hòa không khí tủ đứng Công suất 24000 BTU | ||
| 24 | Điều hòa không khí tủ đứng CS12000BTU | 2 | bộ | Điều hòa không khí tủ đứng Công suất 12000 BTU | ||
| 25 | Tủ phân phối điện động lực | 2 | bộ | Loại 2 lớp cánh kích thước 800x470x1800mm, Vật liệu thép dày 1.55mm sơn tĩnh điện | ||
| 26 | Tủ điện | 7 | bộ | Loại 2 lớp cánh kích thước 500x116x775mm, Vật liệu thép dày 2mm sơn tĩnh điện | ||
| 27 | Tủ công tắc điện | 4 | bộ | Kích thước 340x300x104mm, Vật liệu thép dày 1.55mm sơn tĩnh điện | ||
| 28 | Tủ đóng cắt cầu trục | 1 | bộ | Kích thước 300x200x400mm, Vật liệu thép dày 1.55mm sơn tĩnh điện | ||
| 29 | Tủ phân phối quạt | 1 | bộ | Kích thước 800x116x775mm, Vật liệu thép dày 2mm sơn tĩnh điện | ||
| 30 | Khởi động từ | 3 | cái | MSB9/0.7~1.0A,~380V | ||
| 31 | Khởi động từ | 2 | cái | MSB9/1.1~1.5A,~380V | ||
| 32 | Khởi động từ | 3 | cái | MSB9/2.1~3.0A,~380V | ||
| 33 | Khởi động từ | 4 | cái | MSB9/2.1~3.0A,~380V | ||
| 34 | Tủ điều khiển hiện trường | 2 | bộ | "Kích thước 436x120x250mm, Vật liệu thép dày 2mm sơn tĩnh điện" | ||
| 35 | Tủ chuyển đổi | 1 | bộ | "Kích thước 500x116x850mm, Vật liệu thép dày 2mm sơn tĩnh điện" | ||
| 36 | Tủ điện máy hàn hồ quang | 1 | bộ | Kích thước 600x200x500mm, Vật liệu thép dày 2mm sơn tĩnh điện | ||
| 37 | Bàn gia công nguội 2 người | 3 | cái | 1. Tấm mặt thép dày ≥ 8mm; 2. Khung thép dày ≥4mm, Sơn tĩnh điện; 3. Kích thước: 2000x1000x75 | ||
| 38 | Ê tô | 3 | cái | 1. Chiều dài má kẹp≥ 150mm; 2. Chiều cao kẹp≥ 70mm; 3. Độ mở kẹp≥ 135mm; 4. Lực kẹp ≥20KN; | ||
| 39 | Máy mài | 2 | cái | 1. Kích thước đá mài: 300x40x75mm; 2. Công suất động cơ: 1500 W; 3. Đường kính ≥ 12 inch; 4. Điện áp: 380v 3 pha 50Hz; 5. Tốc độ ≥ 1420 vòng/phút; | ||
| 40 | Máy cắt | 1 | cái | 1. Công suất ≤ 4kW; 2. Khả năng cắt thép góc 100x10mm; 3. Khả năng cắt thép ống 100x6mm; 4. Kích thước đá 400x3x32mm; 5. Tốc độ không tải≥ 2.000 – 5.000 vòng/ phút; 6. Đường kính lưỡi≥ 165mm; | ||
| 41 | Máy mài bàn | 1 | cái | 1. Kích thước đá mài:250x25x32mm; 2. Công suất động cơ ≤ 750 W; 3. Đường kính: 10 inch; | ||
| 42 | Máy khoan bàn | 1 | cái | 1. Đường kính mũi khoan ≥ 16(mm); 2. Băng trục chính ≥ M32(mm); 3. Hành trình trục chính ≥ 100(mm); 4. Công suất chính động cơ: 550(w); 5. Đường kính trụ ≥ 70 (mm); 6. Bàn làm việc ≥ 265x265 mm; | ||
| 43 | Máy bào phay bay ngang | 1 | cái | 1. Chiều dài cắt tối đa: 630 mm; 2. Khoảng cách của đáy Ram đến mặt phẳng bàn làm việc ≥385 mm; 3. Chuyển động ngang của bàn làm việc ≥ 630mm; 4. Chuyển động dọc của bàn làm việc ≥360mm; 5. Kích thước mặt bàn: 630 × 400/660 × 400mm; 6. Hành trình của đầu dụng cụ ≥ 120mm; 7. Số hành trình ram mỗi phút: 14、20、28、40、56、80; 8. Kích thước tối đa của chuôi dao (W × T): 20 × 30mm; 9. Hành trình của đầu dao ≥120mm; 10. Góc xoay tối đa của đầu dao, độ :+/- 60; 11. Kích thước chuôi dao ≈ 20x30mm; 12. Số hành trình trên phút: 14-80; 13. Phạm vi ăn dao của bàn máy theo phương ngang: 0,4-5mm; 14. Phạm vi ăn dao của bàn máy theo phương đứng: 0,08-1,0mm; 15. Chiều rộng rãnh chữ T ≥18mm; 16. Công suất động cơ chính ≤3,0kW; 17. Khối lượng máy ≥1750 kg; 18. Kích thước máy ≈2000x1300x1550mm; | ||
| 44 | Máy phay bàn đa năng | 1 | cái | 1. Kích thước bàn≥ 320 × 1320mm; 2. Khe chữ T (N × W × D): 3 × 18 × 80mm; 3. Bàn chịu tải: 500Kg; 4. Hành trình X / Y / Z: 780/280/400mm; 5. Tối đa góc quay của bàn: ± 45º; 6. Các bước tốc độ nạp: 18 bước; 7. Khoảng cách từ tâm trục chính đến cánh tay đòn ≥ 155mm; 8. Khoảng cách từ tâm bàn đến bề mặt bàn làm việc: 235-535mm; 9. Đường kính trục: φ22 φ27 φ32mm; 10. Khoảng cách từ tâm trục chính đến bàn: 40-440mm; 11. Độ côn lỗ trục chính: 50 # 7: 24; 12. Các bước tốc độ trục chính: 18 bước; 13. Tốc độ trục chính: 30 ~ 1500 vòng / phút; 14. Công suất động cơ chính≤ 7,5kw; 15. Tốc độ động cơ nạp: 1,5kw; 16. Kích thước tổng thể: 2327 × 1792 × 1720mm; 17. Khối lượng tịnh≥ 3300kg | ||
| 45 | Khoan bàn đa năng dạng di động | 1 | cái | 1.Đường kính mũi khoan ≥ 32mm; 2. Khoảng cách từ trục chính đến dây tạo cột: 320-820mm; 3. Khoảng cách từ mũi trục chính đến bề mặt bàn làm việc: 90-850mm; 4. Hành trình trục chính≥ 240mm; 5. Tốc độ trục chính ≥ 75-1220 vòng / phút; 6. Dải tốc độ: 0,10-0,25mm/r; 7. Công suất động cơ chính ≤ 7,5kw; 8. Kích thước máy ≥ 1417 × 720 × 1885 mm; 9. Trọng lượng máy (N.w/G.W)≥ 1200/2000Kg; | ||
| 46 | Khoan bàn trụ đứng | 1 | cái | 1. Đường kính khoan tối đa: 25mm; 2. Đường kính cột ≥ 100mm; 3. Hành trình tối đa của trục chính:150mm; 4. Khoảng cách trục trục chính đến dây tạo cột ≥ 630mm; 5. Tốc độ trục chính≥ 100-2900 vòng / phút; 6. Bàn di chuyển ≥ 560mm; 7. Động cơ chính ≤ 1,1kw; 8. Cân nặng ≥ 290kg | ||
| 47 | Máy tiện nằm thông dụng | 1 | cái | 1. Chiều dài lớn nhất trên băng: 360mm; 2. Vượt bàn trượt:190mm; 3. Khoảng cách tối đa trên cánh: 520mm; 4. Khoảng cách chống tâm ≥1000mm; 5. Chiều rộng bàn ≥ 360mm; 6. Lỗ trục chính ≥ 52mm; 7. Tốc độ trục chính (Số)≥ 40-1400 vòng/phút (9 bước) 1600 vòng / phút; 8. Bước ren≥ 0,25-14mm; 9. Hành trình ngang≥ 180mm; 11. Hành trình hỗn hợp≥95mm; 12. Đường kính của ống tay áo≥ 65mm; 14. Hành trình của ống tay áo≥ 140mm; 15. Công suất động cơ chính≤ 4kw; 16. Kích thước: 2470x150x1590mm | ||
| 48 | Máy tiện kiểu yên ngựa | 1 | cái | 1. Chiều dài tối đa trên băng: 500mm; 2. Chiều dài tối đa qua đường trượt chéo: 330mm; 3. Khoảng cách tối đa trên cánh: 660mm; 4. Khoảng cách trung tâm ≥ 2000mm; 5. Chiều rộng băng ≥ 360mm; 6. Lỗ trục chính≥ 52mm; 7. Tốc độ trục chính (Số) ≥ 40-1400 vòng/phút (9 bước) 1600 vòng / phút; 8. Bước ren : 0,25-14mm (19 loại); 9. Hành trình ngang ≥180mm; 10. Hành trình hỗn hợp ≥ 95mm; 11. Kích thước mặt cắt ngang của chuôi dao ≥ 20x20mm; 12. Đường kính của ống tay áo ≥65mm; 13. Hành trình của ống tay áo ≥140mm; 14. Công suất động cơ chính ≤4kw; 15. Trọng lượng tịnh / Tổng trọng lượng: 1500 / 2650kg; | ||
| 49 | Bàn kiểm nghiệm (tấm vạch) | 1 | cái | 1. Tấm mặt dày ≥12mm bằng đá GRANITE; 2. Khung thép dày ≥4mm, Sơn tĩnh điện; 3. Kích thước mặt: ≥1000×2000; | ||
| 50 | Cầu trục dầm đơn động cơ điện | 1 | cái | 1. Tải trọng trục ≥5 tấn; 2. Khẩu độ cầu trục: 16,5 m; 3. Chiều dài ray ≈ 2x60 m; 4. Chiều cao nâng chính ≥ 7,2m; 5. Tốc độ nâng hạ móc ≥ 6m/ph; 6. Tốc độ di chuyển của cầu trục ≥ 24 m/ph; 7. Tốc độ di chuyển của Palang ≥ 20m/ph; 8. Công suất nâng hạ móc ≤ 8.5Kw; 9. Công suất di chuyển của cầu trục ≤ 0,75 Kw; 10. Công suất di chuyển của Palang ≤ 0,75Kw: 11. Móc nâng chính, chuyển vị thẳng đứng ≤ 2,0mm; 12. Móc nâng phụ, chuyển vị thẳng đứng ≤ 3,5mm; 13. Chuyển vị khi di chuyển xe con ≤ 6,5mm; 14. Chuyển vị khi di chuyển cầu trục ≤ 9,5mm; 15. Palang – động cơ: Đồng bộ Sản xuất; 16. Biến tần: Có; 17. Điều khiển: Điều khiển từ tay bấm; | ||
| 51 | Cầu trục dầm đơn động cơ điện | 1 | cái | 1. Tải trọng trục ≥10 tấn; 2. Khẩu độ cầu trục: 16,5 m; 3. Chiều dài ray ≈ 2x60 m; 4. Móc nâng chính ≥ 7,2m; 5. Tốc độ nâng hạ móc ≥ 4,8m/ph 6. Tốc độ di chuyển của cầu trục ≥ 24 m/ph; 7. Tốc độ di chuyển của Palang ≥ 12 m/ph; 8. Công suất nâng hạ móc ≤ 12Kw ; 9. Công suất di chuyển của cầu trục ≤ 2x1,5 Kw; 10. Công suất di chuyển của Palang ≤ 2x0,75Kw; 11. Móc nâng chính, chuyển vị thẳng đứng ≤ 2,0mm; 12. Móc nâng phụ, chuyển vị thẳng đứng ≤ 3,5mm; 13. Chuyển vị Di chuyển xe con ≤ 6,5mm; 14. Chuyển vị Di chuyển cầu trục ≤ 9,5mm; 15. Palang – động cơ: Đồng bộ Sản xuất; 16. Công suất biến tần ≥4kW; 17. Điều khiển: Điều khiển tay bấm; 18. Phanh: Phanh điện từ; 19. Dầm đầu cầu trục: Dạng hộp; 20. Bánh xe: D250; 21. Dầm chính: Dạng hộp; | ||
| 52 | Máy uốn | 1 | cái | 1. Mô đun uốn tối đa: 16; 2. Độ bền uốn của vật liệu: ≥245 Mpa; 3. Khả năng Uốn tối thiểu: thép U12;V80x8; Ống vuông 60x4; 4. Động cơ: 5,5kw; 5. Trọng lượng: 2500kg; 6. Kích thước ≤ 1320 x 950 x 1500mm | ||
| 53 | Máy cắt thủy lực | 1 | cái | 1. Chiều dày cắt: ≥16 mm; 2. Chiều rộng cắt: ≥2500 mm; 3. Lực uốn giới hạn của tấm: 450 N/mm2; 4. Số hành trình trên phút: 11-18/phút; 5. Góc cắt: 0,5°-1,5°; 6. Khe hở băng sau: 20-800 mm; 7. Chiều dài lưỡi dao cắt ≥2600 mm; 8. Công suất động cơ ≤ 18,5 kW | ||
| 54 | Máy uốn ống | 1 | cái | 1. Độ dày tối đa của tấm: 12mm; 2. Chiều rộng tối đa của bảng cuộn: 2000mm; 3. Giới hạn năng suất của tấm matal ≥245Mpa; 4. Đường kính cuộn lên ≥ Φ280mm; 5. Đường kính cuộn xuống ≥ 220mm; 6. Động cơ chính≤ 11kw | ||
| 55 | Máy cưa dạng nằm | 1 | cái | 1. Khả năng cắt (mm): phôi tròn d280 / phôi vuông 280rộng*200cao; 2. Tốc độ cưa: 27/40/45/68/80 (m/phút); 3. Kích thước lưỡi cưa: ≥25x0.95x3150(mm); 4. Công suất động cơ đẩy ≤1,5 kW; 5. Công suất chính động cơ: ≤3(kw); 6. Công suất bơm nước: 0,04kW | ||
| 56 | Bệ hàn | 1 | cái | 1. Thép tấm dày ≥20mm cán phẳng; 2. Khung đỡ thép hộp; 3. Kích thước: 4000×2000 | ||
| 57 | Máy hàn hồ quang xoay chiều 3 pha | 2 | cái | 1. Điện áp đầu vào định mức 380V; 2. Dòng hàn định mức: 80 - 480A; 3. Phạm vi điều chỉnh 100-500A; 4. Công suất 39.5 kVA; 5. Đường kính dây hàn 2.5-5mm; 6. Điện áp tải liên tục: 35V; 7. Kích thước 655x495x785mm | ||
| 58 | Máy hàn hồ quang xoay chiều 3 pha | 2 | cái | 1. Điện áp đầu vào định mức 380V; 2. Dòng hàn định mức: 80 - 580A; 3. Phạm vi điều chỉnh 126-630A; 4. Công suất 43 kVA; 5. Đường kính dây hàn 2.5-5.6mm; 6. Điện áp tải liên tục: 75V; 7. Kích thước 655x495x785mm | ||
| 59 | Máy hàn thủ công một chiều Inverter | 1 | cái | 1. Điện áp sử dụng: 3 pha - 380V; 2. Cường độ dòng hàn: 40A - 400A; 3. Điện áp không tải: ≤68V; 4. Đường kính que hàn:2,6mm - 4mm;5. Hiệu suất làm việc ở dòng max: 60%; 6. Trọng lượng:≤ 26,5 kg | ||
| 60 | Máy hàn thủ công một chiều Inverter | 1 | cái | 1. Điện thế vào: 3 Pha 380V ±15% - 3 Pha 380V ±15%; 2. Chiều phân cực: DC: DC; 3. Cường độ dòng hàn: 10 - 400A - 10 - 380A; 4. Kích thước ≤ 508x244x423mm; 5. Trọng lượng: ≤ 25Kg; | ||
| 61 | Máy hàn khí bảo vệ CO2 | 1 | cái | 1. Công suất định mức ≥ 14.6 (KVA); 2. Điện áp vào : 3pha~380V, 50Hz; 3. Khoảng dòng hàn ≥ 60-315 (A); 4. Điện áp không tải ≤ 49 (V); 5. Chu kỳ tải (%) ≤ 50; 6. Kích thước ≤ 710x452x800 (mm); 8. Trọng lượng: ≤136 kg | ||
| 62 | Máy cưa tròn mộc đa năng | 1 | cái | 1. Chiều dày cưa lớn nhất: 110 mm; 2. Đường kính lưỡi cưa lớn nhất: 400mm; 3. Công suất động cơ ≤ 3 kw; 4. Tốc độ trục chính ≥ 2840 vòng/phút; 5. Góc nghiêng của lưỡi cưa: 0-90 độ; 6. Khoảng cách di chuyển dọc cánh tay hướng tâm ≤820 mm; 7. Kích thước máy ≤1460x1100x1460 mm; 8. Trọng lượng máy≥ 250 kg | ||
| 63 | Tủ sấy khô quạt gió cân bằng nhiệt | 1 | cái | 1. Kích thước buồng sấy: 2000x1800x1500mm; 2. Đối lưu bằng quạt thổi gió; 3. Màn hiển thị số; 4. Điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 250 độ C; 5. Nhiệt độ hoạt động: trên 10 độ C đến 250 độ C; 6. Ba chức năng bảo vệ quá nhiệt 7. Điện áp: 220V; 8.Công suất ≤2,4kW | ||
| 64 | Máy cưa vòng mộc mịn | 1 | cái | 1. Đường kính vòng cưa : 700 mm; 2. Chiều dày cưa lớn nhất: 390 mm; 3. Tốc độ làm việc ≥760 vòng/phút; 4. Công suất động cơ ≤7,5 kw; 5. Kích thước máy: ≤1600x900x2475 mm 6. Trọng lượng máy: ≥896 kg | ||
| 65 | Tủ sấy que hàn tự điều khiển hồng ngoại từ xa | 1 | cái | 1. Điện áp nguồn 380V/3pha/50Hz; 2. Công suất ≤ 3,3 KW; 3. Nhiệt độ khống chế vô cấp từ 50-300 độ C; 4. Khối lượng sấy ≥200 kg | ||
| 66 | Máy nén khí di động | 2 | cái | 1. Công suất: 15-11.2(HP-KW); 2. Lưu lượng:≤2198(l/phút); 3. Điện áp sử dụng:380(V); 4. Tốc độ quay puly đầu nén: ≥648(v/phút); 5. Số xi lanh đầu nén: ≥3; 6. Áp lực làm việc ≥8(kg/cm2); 7. Áp lực tối đa: ≤10(kg/cm2); 8. Dung tích bình chứa: ≥304(L); 9. Kích thức DxRxC:≤1910x760x1420(mm); 10. Trọng lượng: ≥534(kg) | ||
| 67 | Máy cắt Plasma | 1 | cái | 1. Kiểu điều khiển: Inverter IGBT; 2. Nguồn điện: 3 pha 400 V /50-60Hz; 3. Điện áp vào: 3 pha 400V - 50/60 Hz; 4. Điện áp ra: 143 VDC; 5. Chiều dày cắt tốt nhất: ≥25 mm (500mm/phút) ≥32 mm (250mm/phút); 6. Chiều dày cắt phá: ≥38 mm (125 mm/phút); 7. Chiều dày đục lỗ: ≥20 mm (với mỏ cắt tay hoặc bộ cảm biến chiều cao mỏ); 8. Dòng cắt max ≤85A; 9. Dải dòng cắt: 25 – 85A; 10. Kích thước: ≤500 x 234 x 455 mm; 11. Trọng lượng ≤32 kg | ||
| 68 | Bàn lắp | 1 | cái | 1. Vật liệu: SUS-201 2. Tấm mặt dày ≥2mm, khung hộp. 3. Kích thước: 3000x2000x750 | ||
| 69 | Máy tiện kiểu yên ngựa | 1 | cái | 1. Chiều dài tối đa trên băng: 400mm; 2. Chiều dài tối đa qua đường trượt chéo: 230mm; 3. Khoảng cách tối đa của cánh trên: 560mm; 4. Khoảng cách chống tâm ≥1500mm; 5. Chiều rộng băng ≥360mm; 6. Đường kính trục chính ≥52mm; 7. Tốc độ trục chính (Số): 40-1400 vòng/phút (9 bước) 1600 vòng / phút; 8. Bước ren : 0,25-14mm (19 loại); 9. Hành trình ngang≥ 180mm; 10. Hành trình hỗn hợp ≥ 95mm; 11. Kích thước mặt cắt ngang của chuôi dao ≥ 20x20mm; 12. Đường kính của ống tay áo ≥ 65mm; 13. Hành trình của ống tay áo ≥ 140mm; 14. Công suất động cơ chính ≤ 4kw; 15.Trọng lượng tịnh/Tổng trọng lượng: 1600/2250kg. | ||
| 70 | Máy khoan tay | 2 | cái | 1. Công suất ≤780W; 2. Lực đập ≥2.7J; 3. Khả năng khoan Bê tông: ≥24 mm; 4. Khả năng khoan Thép: ≥13 mm; 5. Khả năng khoan Gỗ: ≥32 mm; 6. Tốc độ đập 0 - 4,500 l/p; 7. Tốc độ không tải 0 - 1,100 v/p; 8. Kích thước≤ 362x84x214 mm; 9. Trọng lượng: ≤ 2,8 kg. | ||
| 71 | Máy mài tay | 2 | cái | 1. Công suất ≤2,2kW; 2. Đường kính đá mài ≥180 mm; 3. Tốc độ không tải ≥8.500 v/p; 4. Kích thước ≤450x200x145 mm; 5. Trọng lượng: ≤6,5 kg; 6. Dây dẫn điện ≥2,5 m | ||
| 72 | Súng đinh tán khí động | 2 | cái | 1. Chiều dài ≤15-50mm (19/32″ -2″); 2. Đồng hồ ≥18Ga; 3. Áp lực thao tác: ≥0.41-0.69MPa (60-100SPI); 4. Kích thước: ≤253x52x225mm (10″x2-1/16″x8-7/8″); 5. Trọng lượng tịnh ≤1.5kg(3.3lbs) | ||
| 73 | Súng nhựa hàn khí nóng | 2 | cái | 1. Công suất ≤500W; 2. Khối lượng: ≤800g; 3. Điện áp hoạt động: 220V; 4. Nhiệt độ thổi: 100 ° C - 450 ° C | ||
| 74 | Khung giá | 10 | cái | 1. Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện; 2. Tải trọng ≥350kg/1 tầng; 3. Kích thước: 1500×600×2000 | ||
| 75 | Tủ dụng cụ | 12 | cái | "1. Kiểu: 4 ngăn; 2. Thép tấm dày ≥3mm, sơn tĩnh điện; 3. Kích thước: Cao1800x Rộng1000x Sâu500" | ||
| 76 | Bể tách dầu | 1 | cái | 1. Kiểu: 2 ngăn; 2. Thép tấm dày ≥3mm; 3. Kích thước: Cao1500xRộng1200xSâu1200 | ||
| 77 | Máy khoan đa chiều | 1 | cái | 1. Đường kính khoan lớn nhất: 25/40 mm(thép/gang); 2. Đường kính trụ ≥180 mm; 3. Khoảng cách từ tâm trụ tới bề mặt cột ≥360-830 mm; 4. Khoảng cách từ mặt đầu trục chính tới mặt bàn làm việc 0-835 mm; 5. Hành trình di chuyển trục chính ≥130mm; 6. Số bước trục chính: 4; 7. Tốc độ trục chính ≥118-734 vòng/phút; 8. Công suất chính động cơ: ≤2,2 kW; 9. Trọng lượng máy ≥900 kg; 10. Kích thước máy: ≤1800x690x2100 mm | ||
| 78 | Cầu trục dầm đơn động cơ điện | 1 | cái | 1. Tải trọng trục ≥10 tấn; 2. Khẩu độ cầu trục: 16,5 m; 3. Chiều dài ray ≈ 2x60 m; 4. Móc nâng chính ≥ 7,2m; 5. Tốc độ nâng hạ móc ≥ 4,8m/ph; 6. Tốc độ di chuyển của cầu trục ≥ 24 m/ph; 7. Tốc độ di chuyển của Palang ≥ 12 m/ph; 8. Công suất nâng hạ móc ≥ 12Kw; 9. Công suất di chuyển của cầu trục ≥ 2x1,5 Kw; 10. Công suất di chuyển của Palang ≥ 2x0,75Kw; 11. Móc nâng chính, chuyển vị thẳng đứng ≤ 2,0mm; 12. Móc nâng phụ, chuyển vị thẳng đứng ≤ 3,5mm; 13. Chuyển vị Di chuyển xe con ≤ 6,5mm; 14. Chuyển vị Di chuyển cầu trục ≤ 9,5mm; 15. Palang – động cơ: Đồng bộ Sản xuất; 16. Công suất biến tần ≥4kW; 17. Điều khiển: Điều khiển tay bấm; 18. Phanh: Phanh điện từ; 19. Dầm đầu cầu trục: Dạng hộp; 20. Bánh xe: D250; 21. Dầm chính: Dạng hộp; | ||
| 79 | Xe nâng thủy lực bằng tay | 6 | cái | 1. Tải trọng nâng ≥ 2.000 kg; 2. Chiều cao nâng ≥200 mm; 3. Chiều cao khi càng hạ thấp nhất ≤85 mm; 4. Chiều dài xe ≥ 1100 mm; 5. Chiều rộng xe ≥ 230 mm; 6. Kiểu loại: Nâng thủy lực bằng tay | ||
| 80 | Xe nâng động cơ | 1 | cái | 1. Động cơ di chuyển: Chạy bằng dầu Diesel; 2. Loại vận hành: Ghế ngồi; 3. Tải trọng nâng ≥ 5000 Kg; 4. Tâm tải ≥ 600 mm; 5. Khoảng cách từ tâm trục lái đến càng: 575 ÷ 605 mm; 6. Tự trọng xe ≥ 7325 kg; 7. Tải trọng trục có tải trục trước/sau: ≥ 10830/1280 kg; 8. Tải trọng trục không tải trục trước/sau ≥ 2930/4080 kg; 9. Độ nghiêng trục nâng (trước/sau): 8 /10 độ; 11. Chiều cao trục khi hạ thấp nhất: 2215÷2405mm; 12. Chiều cao nâng tự do: 118 ÷ 165 mm; 13. Chiều cao nâng: 2925 ÷ 3010 mm; 14. Chiều cao trục khi nâng cao nhất: 4145÷4595mm; 15. Tổng chiều dài xe: 4495 ÷ 4540 mm; 16. Chiều dài càng: 1150 ÷ 1220 mm; 17. Chiều rộng xe: 1735 ÷ 1970 mm; 18. Kích thước càng (l/e/s): 1150x145x55÷1250x155x65 mm; 19. Giá đỡ càng: IV/A; 20. Chiều ngang giá càng: 1010 ÷ 1150 mm; 21. Khoảng cách mặt đất, khi có tải, phía dưới trục ≥150 mm; 22. Bán kích quay: 2885 ÷3015 mm; 23. Tốc độ di chuyển không tải ≥ 22 km/h; 24. Tốc độ nâng, có tải/không tải 455/495 ÷ 465/505 mm/s; 25.Tốc độ hạ, có/không tải 490/490 ÷ 510/510 mm/s; 26. Sức kéo, có tải ≥37000 N; 27. Độ leo dốc có tải/không tải ≥30.7 %; 28. Hệ thống phanh: Thủy lực; 29. Công suất ≥ 57.5/2300 kW/rpm; 30. Momen xoắn cực đại ≤ 260/1700 kgf.m/rpm; 31. Hệ thống phanh: Hệ thống phanh ướt (ngâm trong dầu toàn bộ); 32. Khả năng quay lái tại chỗ: 360 độ; 33. Hệ thống Turbo tăng áp: Có kim phun nhiên liệu bằng điện tử, điều khiển bằng hộp đen; 34. Hệ thống an toàn: Có hệ thống cảm biến cảnh báo độ nghiêng khi xe nghiêng quá giới hạn cho phép; 35. Màn hình Monitor: Màn LCD, 5.6inch; | ||
| 81 | Dầm công son | 60 | cái | 1. Kích thước: 5000×750×2500; 2. Sức chịu tải ≥ 700kg; 3. Vật liệu thép, sơn tĩnh điện | ||
| 82 | Khung giá | 140 | cái | 1. Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện; 2. Tải trọng 350kg/1tầng; 3. Kích thước: Dài×Rộng× Cao: 1500×600×2000 mm | ||
| 83 | Xe nâng động cơ | 1 | cái | 1. Động cơ di chuyển: Chạy bằng dầu Diesel; 2. Loại vận hành: Ghế ngồi; 3. Tải trọng nâng ≥ 3000 Kg; 4. Tâm tải ≥ 500 mm; 5. Tự trọng xe ≥4210 kg; 6. Tải trọng trục có tải (trước/sau): ≥ 6180/925kg; 7. Tải trọng trục không tải (trước/sau) ≥1629/2575kg; 8. Độ nghiêng trục nâng (trước/sau) 6 / 10 Độ; 9. Chiều cao Min trục khi hạ: 2030 ÷ 2050 mm; 10. Chiều cao nâng tự do: 150 ÷ 160 mm; 11. Chiều cao nâng: 2950 ÷ 3010 mm; 12. Chiều cao trục khi nâng Max: 4165 ÷ 4200 mm; 13. Tổng chiều dài xe: 3645 ÷ 3810 mm; 14. Chiều dài càng: 1010 ÷ 1100 mm; 15. Chiều rộng xe: 1495 ÷ 1570 mm; 16. Kích thước càng (l/e/s) 1010x120x40 ÷ 1100x130x55 mm; 17. Giá đỡ càng: III/A; 18. Bán kích quay: 2385 ÷ 2415 mm; 19. Tốc độ di chuyển không tải ≥ 20 km/h; 20. Tốc độ nâng, có tải/không tải 485/495 ÷ 505/515 mm/s; 21.Tốc độ hạ, có/không tải 495/445 ÷ 505/500mm/s; 22. Sức kéo, có tải ≥2020 kg; 23. Độ leo dốc có tải/không tải ≥ 26.5 %/15%; 24. Hệ thống phanh: Thủy lực; 25. Công suất ≥ 44/2400 kW/rpm; 26. Momen xoắn cực đại ≤ 260/1500 kgf.m/rpm; 27. Hệ thống phanh: Hệ thống phanh ướt (ngâm trong dầu toàn bộ); 28. Khả năng quay lái tại chỗ: 360 độ; | ||
| 84 | Dầm đỡ loại vừa | 20 | cái | 1. Kích thước: 1560×600×2500; 2. Sức chịu tải≥ 350kg; 3. Vật liệu thép sơn tĩnh điện | ||
| 85 | Tủ phân phối điện động lực | 1 | bộ | 1. KT800x470x1800mm; 2. Vật liệu thép sơn tĩnh điện | ||
| 86 | Tủ nguồn | 1 | bộ | 1. KT500x400x300mm; 2. Vật liệu thép sơn tĩnh điện | ||
| 87 | Tủ sửa nguồn sửa chữa | 2 | bộ | 1. KT500x400x300mm; 2. Vật liệu thép sơn tĩnh điện | ||
| 88 | Tủ phân phối điện động lực | 1 | bộ | Loại 2 lớp cánh kích thước 800x470x1800mm, Vật liệu thép dày 1.55mm sơn tĩnh điện | ||
| 89 | Tủ ổ cắm | 2 | bộ | Kích thước340x300x104mm, Loại tủ trong nhà | ||
| 90 | Tủ nguồn sửa chữa | 1 | bộ | Kích thước500x400x300mm, Loại tủ trong nhà | ||
| 91 | Tủ ổ cắm | 1 | bộ | Kích thước340x300x104mm, Loại tủ trong nhà | ||
| 92 | Tủ cung cấp điện máy khoan đa năng | 1 | bộ | Kích thước 800x116x775mm, Vật liệu thép dày 2mm sơn tĩnh điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công cụ, dụng cụ cơ khí (máy tiện, máy cắt, máy hàn, máy khoan, máy phay,...) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 48h/48h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi