Gói thầu: Gói thầu số 23- Sửa chữa lớn Hệ thống vận chuyển than NMNĐ Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358767-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 23- Sửa chữa lớn Hệ thống vận chuyển than NMNĐ Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20210229305
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 13:33:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,250,527,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vòng bi NU234 ECM NU234 ECM 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Vòng bi 6234 6234 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Cảm biến đo độ rung máy nghiền (MC/Beta Model 450 Series Solid-State Vibration Switch) MC/Beta Model 450 Series Solid-State Vibration Switch 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Hãng SX: Pennsylvania hoặc tương đương
4 Cảm biến tốc độ động cơ (Minco AS761PDPD127Z4 USA, Vmax: 30VDC; Imax: 30mA; 3,4 Bar; Pmax: 1,35W) (Minco AS761PDPD127Z4 USA, Vmax: 30VDC; Imax: 30mA; 3,4 Bar; Pmax: 1,35W) 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hãng SX: Pennsylvania hoặc tương đương
5 Màn hình hiển thị Minco model CT224A1A, Serial Number 951 và đấu nối tín hiệu model CT224A1A, Serial Number 951 và đấu nối tín hiệu 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hãng SX: Pennsylvania hoặc tương đương
6 Gối trục máy nghiền than SAF 234 (bao gồm phớt chắn mỡ trục vào, trục ra) SAF 234 (bao gồm phớt chắn mỡ trục vào, trục ra) 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hãng SX: Pennsylvania hoặc tương đương
7 Vòng bi 22234CCK/W33 22234CCK/W33 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Đĩa nghiền than (supension disc BC23-44 FB) (supension disc BC23-44 FB) 108 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hãng SX: Pennsylvania hoặc tương đương
9 Vành chặn đĩa nghiền than (BC23-44 FB) (BC23-44 FB) 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hãng SX: Pennsylvania hoặc tương đương
10 Tấm vách đầu hồi máy nghiền BV: MNT.000.02;03;01 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Bộ gioăng phớt xy lanh đóng mở vách nghiền Hydraulic cylinder 146703 serial number No: 7082-03 Hydraulic cylinder 146703 serial number No: 7082-03 4 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hãng SX: Pennsylvania hoặc tương đương
12 Trục búa máy nghiền than BV: MNT.BN.002 8 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Búa nghiền than BV: MNT.BN.001 220 Quả Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tấm vách nghiền số 1 BV: MNT.VN.003 4 Tấm Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Tấm vách nghiền số 2 BV: MNT.VN.003 16 Tấm Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Tấm vách nghiền số 3 BV: MNT.VN.003 16 Tấm Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bạt chắn bụi phía trên máy nghiền KT: 800x7200mm (Vật liệu silic) KT: 800x7200mm (Vật liệu silic) 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Khung chắn bụi KT: 800x7200x10 (Thép lật là 70x7mm) KT: 800x7200x10 (Thép lật là 70x7mm) 28 M Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bạt chắn bụi KT: 7200x400 (Vật liệu silic) KT: 7200x400 (Vật liệu silic) 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Vòng bi 22320 22320 8 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Bánh răng Z65.M5 Z65.M5 6 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Vòng bi 6206 6206 5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Tấm vách đầu hồi máy nghiền (BC23-44 FB) có bản vẽ (BC23-44 FB) có bản vẽ 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cụm điều chỉnh vách nghiền (BC23-44 FB) BV: QC - 3720 2 Cụm Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hãng SX: Pennsylvania hoặc tương đương
25 Cụm xy lanh đóng mở vách nghiền Hydraulic cylinder serial number No: 145 695 Hydraulic cylinder serial number No: 145 695 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hãng SX: Pennsylvania hoặc tương đương
26 Bạt chắn bụi phía trên máy nghiền KT: 800x6200mm (Vật liệu silic) KT: 800x7200mm (Vật liệu silic) 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Tấm cao su bọc rulô (cao su nguyên chất dày 10mm) Tấm cao su bọc rulô (cao su nguyên chất dày 10mm) 26 M2 Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Keo sơn lót (Nilos SH) Keo sơn lót (Nilos SH) 15 Kg Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Keo dán nguội TL-T60 (700 gam/hộp + chai kết đông) Keo dán nguội TL-T60 (700 gam/hộp + chai kết đông) 60 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Vòng bi 22232/W33 22232/W33 26 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Vòng bi 22228/W33 22228/W33 44 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Vòng bi 22224/W33 22224/W33 34 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Vòng bi 22220/W33 22220/W33 32 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Con lăn côn chống lệch băng Ø240/133x410 BV: CLBT.004 60 Con Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Con lăn côn chống lệch băng đường hồi Ø240/133x590 BV: CLBT.003 36 Con Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Con lăn trơn chịu tải Ø133x380 BV: BVCL.010 340 Con Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Con lăn trơn dài đường hồi Ø133x1150 BV: CLBT.002 52 Con Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Con lăn cao su giảm chấn Ø133x380 BV: CLBT.006 126 Con Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Con lăn xoắn đường hồi Ø133x1150 BV: CLBT.005 20 Con Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Vòng bi 6314 C3 6314 C3 5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Vòng bi 6317 C3 6317 C3 5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Phớt 100x130x14 100x130x14 5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Phớt 110×140×14 110×140×14 9 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Vòng bi 6020 6020 5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Vòng bi 6022 6022 9 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Cao su giảm chấn YOXII500 Cao su giảm chấn YOXII500 5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Vòng bi 6014 6014 5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Vòng bi 6017 6017 5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Vòng bi 6019 6019 9 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Vòng bi 6312 C3 6312 C3 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Vòng bi 6313 C3 6313 C3 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Phớt 90x115x12 90x115x12 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Phớt 100×130×12 100×130×12 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Vòng bi 6018 C3 6018 C3 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Vòng bi 6020 C3 6020 C3 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Vòng bi 6211 C3 6211C3 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Phớt 65x95x12 65x95x12 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Băng tải EP200 (B=1000; d=12mm; 1,5/4,5x5) Băng tải EP200 (B=1000; d=12mm; 1,5/4,5x5) 515 M Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Con lăn soắn đường hồi Ø133x1150 BV: CLBT.005 7 Con Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Tấm cao su bọc rulô (cao su nguyên chất dày 10mmm) Tấm cao su bọc rulô (cao su nguyên chất dày 10mmm) 16 M2 Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Vòng bi 22216/W33 22216/W33 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Phớt 75x100x12 75x100x12 10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Vòng bi Nu319 Nu319 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Vòng bi 6319 C3 6319 C3 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Phớt 120×150×14 120×150×14 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Phớt 150×180×14 150×180×14 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Vòng bi 6022 C3 6022 C3 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Vòng bi 6026 C3 6026 C3 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Vòng bi 6026 6026 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Vòng bi 22240/W33 22240/W33 12 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Vòng bi NU220 NU220 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Vòng bi NU222 NU222 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Vòng bi 6222/Z1 6222/Z1 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Vòng bi 6024 6024 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Vòng bi 6030 6030 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Cao su giảm chấn YOXII560 Cao su giảm chấn YOXII560 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Vòng bi Nu 2320 Nu 2320 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Vòng bi 32320J2 32320J2 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Cáp lực 3Cx16+1x10. 3Cx16+1x10. 530 M2 Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Vòng bi 6306 2Z/C3 6306 2Z/C3 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Vòng bi 6008 C3 6008 C3 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Vòng bi 22230 22230 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư và sửa chữa lắp đặt cho công trình công nghiệp. *) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ngay sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về vấn đề bảo hành sản phẩm hoặc dịch vụ, trường hợp sản phẩm được cung cấp chính hãng thì sản phẩm, dịch vụ bảo hành phải có xác nhận của hãng sản xuất.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->