Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống SCR phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 NMNĐ Vĩnh Tân 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống SCR phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 NMNĐ Vĩnh Tân 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367632 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 16:20:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,584,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Moodun xúc tác hệ thống SCR | 160 | Mo đun | Moodun xúc tác hệ thống SCR - Dạng chất xúc tác: Plate Type - Kích thước mô đun: Phù hợp với hệ thống hiện hữu; - Thành phần xúc tác: TiO2, V2O5, MoO3 hoặc TiO2, V2O5, WO3; - Khoảng hở tấm xúc tác (Pitch nominal): 6 -7.0 mm; - Độ dày tấm xúc tác (Catalyst wall thickness): khoảng 0.7 mm; - Khối lượng tối đa của 01 mô đun mới: ≤ 1400 kg; - Diện tích bề mặt: 250-400 m2/m3 - Hiệu suất khử NOx (Hiệu suất tổng thể của 02 tầng chất xúc tác): ≥ 80 %; - NOx đầu vào hệ thống SCR: ≤ 1100 mg/Nm³ (dry basis 6% O2); - NOx đầu ra hệ thống SCR: ≤ 200 mg/Nm³ (dry basis 6% O2); - NH3 đầu ra hệ thống SCR: ≤ 5 ppmv dry 6% O2 (ghi chú: ppm theo đơn vị thể tích: ppmv); - Chênh áp (áp dụng cho 02 tầng chất xúc tác- Pressure drop): ≤ 600 Pa. - Nhiệt độ vận hành cho phép tối đa theo thiết kế: 420 OC - Nhiệt độ vận hành cho phép tối thiểu theo thiết kế: 315OC | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 2 | Hệ thống chèn, làm kín (sealing) | 2 | Bộ | Hệ thống chèn, làm kín (sealing) Mỗi bộ cho mỗi lớp xúc tác của một tháp phản ứng, dùng để làm kín giữa các mô đun và để làm kín giữa các mô đun với tháp phản ứng | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 3 | Các tấm lưới đỡ chất xúc tác | 160 | Cái | Các tấm lưới đỡ chất xúc tác: - Lớp thứ nhất: sợi lưới (mesh) Ø1.4mm, khoảng cách tâm lỗ lưới (pitch) 6mm, vật liệu: chống ăn mòn, chịu được môi trường hóa chất, tro bay và chống biến dạng. - Lớp thứ hai (lớp tăng cứng): khoảng cách tâm lỗ lưới (Pitch) 34x76, chiều dày lưới 3.2-4mm, vật liệu: chống ăn mòn, có khả năng giản nỡ nhiệt, chịu được môi trường hóa chất, tro bay và chống biến dạng. Ghi chú: Có thể tháo lắp được, 01 Tấm lưới/Mô đun | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 4 | Cung cấp dịch vụ, giải pháp kỹ thuật thực hiện kiểm tra, đánh giá, sửa chữa thay thế và cân chỉnh (bao gồm công tác lắp đặt) | 1 | Trọn gói | 1. Tháo các mô đun cũ trên hệ thống (tháo, vệ sinh và vận chuyển các mô đun cũ về nơi được chỉ định trong khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Đánh giá tình trạng và khả năng tái sử dụng của các tấm xúc tác cũ sau khi tháo ra khỏi hệ thống, phải có phương án tránh làm hư hỏng các mô đun trong quá trình tháo và vệ sinh và vận chuyển); 2. Lập sơ đồ vị trí lắp đặt các mô đun tấm hấp thụ Catalytic các tầng của tháp hấp thụ SCR; 3. Vệ sinh khu vực tháp SCR: Vệ sinh làm sạch tại hiện trường tháp phản ứng của hệ thống SCR trong thời gian dừng máy trung tu S1, bằng các phương pháp thi công trong công nghiệp; 4. Kiểm tra sửa chữa kết cấu khung đỡ mô đun, khung dầm hệ thống. Vệ sinh bề mặt, sơn phủ khung dầm, tường vách (những vị trí có hiện tượng hư hỏng, bong tróc) của hệ thống SCR, yêu cầu lớp sơn phải chịu được nhiệt độ tối thiểu 420 độ C, lớp sơn chịu được mài mòn và môi trường hóa chất. 5. Lắp và cân chỉnh các mô đun mới vào hệ thống; 6. Thay thế mới và cân chỉnh hệ thống chèn, làm kín (sealing) giữa các mô đun và giữa các mô đun với tháp phản ứng. 7. Lắp thay thế mới các tấm lưới đỡ chất xúc tác có thể tháo lắp được, bằng vật liệu kim loại bảo vệ; 8. Có biện pháp chống biến dạng, mài mòn của lưới bảo vệ các mô đun tấm hấp thụ Catalytic; 9. Kiểm tra, sửa chữa các vòi thổi bụi của 02 khoang phản ứng ( 01 tháp phản ứng ) trong thời gian trung tu S1, đảm bảo các vòi thổi bụi hoạt động theo đúng thiết kế; 10. Thực hiện hiệu chỉnh, tối ưu hóa quá trình thổi bụi; 11. Kiểm tra sửa chữa hệ thống đường ống van, vòi phun, giá đỡ của hệ thống phun NH3; 12. Thực hiện giải pháp chống mài mòn cho hệ thống đường ống, van, vòi phun, giá đỡ của hệ thống phun NH3; | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.18E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các Nhà máy điện với công suất và quy mô tương tự NMNĐ Vĩnh Tân 2.
+ Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp mô đun xúc tác dạng tấm cho nhà máy nhiệt điện với công suất phát điện từ 600 MW/01 tổ máy bao gồm cả việc cung cấp dịch vụ lắp đặt hoặc sửa chữa bảo dưỡng.
- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/Thanh lý hợp đồng/Hóa đơn hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh.
- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự (bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
55.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kể từ ngày hết hạn bảo hành, trong vòng 01 năm, trường hợp hàng hóa/dịch vụ lắp đặt bị hư hỏng, nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật (trực tiếp/từ xa) và khuyến cáo vật tư, dịch vụ thay thế lắp đặt (nếu có) cho Bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi