Gói thầu: In và mua sắm ấn phẩm năn 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430230-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận Bình Thạnh
Tên gói thầu In và mua sắm ấn phẩm năn 2021
Số hiệu KHLCNT 20210428894
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hoạt động của bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 10:28:00 đến ngày 2021-04-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,638,901,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bảng điểm đánh giá nguy cơ té ngã và hành động can thiệp 12.200 Tờ Bảng điểm đánh giá nguy cơ té ngã và hành động can thiệp
2 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật đục thủy tinh thể 1.450 Tờ Bảng kiểm an toàn phẫu thuật đục thủy tinh thể
3 Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ 6.650 Tờ Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ
4 Bảng kiểm tiền phẩu duyệt mổ 6.650 Tờ Bảng kiểm tiền phẩu duyệt mổ
5 Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật 4.800 Tờ Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật
6 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 2.700 Tờ Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh
7 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em 2.500 Tờ Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em
8 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn 2.000 Tờ Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn
9 Bao phim CT - Scanner 4.000 Túi Bao phim CT - Scanner
10 Bao phim B 120.000 Cái Bao phim B
11 Bao phim KTS (Ấn phẩm) 2.000 Tờ Bao phim KTS (Ấn phẩm)
12 Bao thư 14x20 (Ấn phẩm) 4.000 Cái Bao thư 14x20 (Ấn phẩm)
13 Bao thư 18x25 (Ấn phẩm) 4.000 Cái Bao thư 18x25 (Ấn phẩm)
14 Bao thư lớn (Ấn phẩm) 1.000 Cái Bao thư lớn (Ấn phẩm)
15 Bệnh án ngoại trú ( Bìa màu xanh) (Ấn phẩm) 2.300 bìa Bệnh án ngoại trú ( Bìa màu xanh) (Ấn phẩm)
16 Bệnh án ngoại trú ( Bìa màu vàng) (Ấn phẩm) 120 Bìa Bệnh án ngoại trú ( Bìa màu vàng) (Ấn phẩm)
17 Bệnh án ngoại trú (Ấn phẩm) 120 Tờ Bệnh án ngoại trú (Ấn phẩm)
18 Bệnh án nội khoa (Ấn phẩm) 8.900 Tờ Bệnh án nội khoa (Ấn phẩm)
19 Bệnh án ngoại khoa 1.600 Tờ Bệnh án ngoại khoa
20 Bệnh án Mắt 300 Tờ Bệnh án Mắt
21 Bệnh án Tai mũi họng A3 2 mặt 500 Tờ Bệnh án Tai mũi họng A3 2 mặt
22 Bệnh án phá thai (Ấn phẩm) 350 Tờ Bệnh án phá thai (Ấn phẩm)
23 Bệnh án Răng-Hàm-Mặt 5.000 Tờ Bệnh án Răng-Hàm-Mặt
24 Bệnh án sản khoa (Ấn phẩm) 250 Tờ Bệnh án sản khoa (Ấn phẩm)
25 Bệnh quai bị ( Ấn phẩm) 600 Tờ Bệnh quai bị ( Ấn phẩm)
26 Bệnh sởi ( Ấn phẩm) 600 Tờ Bệnh sởi ( Ấn phẩm)
27 Bệnh tay chân miệng ( Ấn phẩm) 800 Tờ Bệnh tay chân miệng ( Ấn phẩm)
28 Bệnh thủy đậu ( Ấn phẩm) 300 Tờ Bệnh thủy đậu ( Ấn phẩm)
29 Decal (Ấn phẩm) 30 Hộp Decal (Ấn phẩm)
30 Dinh dưỡng cho người bệnh đái tháo đường A5 (Ấn phẩm) 1.000 Tờ Dinh dưỡng cho người bệnh đái tháo đường A5 (Ấn phẩm)
31 Dinh dưỡng cho người bệnh rối loạn lipid máu 1.000 Tờ Dinh dưỡng cho người bệnh rối loạn lipid máu
32 Dinh dưỡng cho người tăng huyết áp (ấn phẩm) 1.000 Tờ Dinh dưỡng cho người tăng huyết áp (ấn phẩm)
33 Dinh dưỡng cho trẻ đang bệnh 1.000 Tờ Dinh dưỡng cho trẻ đang bệnh
34 Đơn thuốc (Ấn phẩm) 1.870 Tờ Đơn thuốc (Ấn phẩm)
35 Đơn thuốc đặt vòng (Amoxicilin) (Ấn phẩm) 300 Tờ Đơn thuốc đặt vòng (Amoxicilin) (Ấn phẩm)
36 Đơn thuốc đặt vòng (Docycilin) (Ấn phẩm) 300 Tờ Đơn thuốc đặt vòng (Docycilin) (Ấn phẩm)
37 Đơn thuốc phá thai nội khoa (Ấn phẩm) 400 Tờ Đơn thuốc phá thai nội khoa (Ấn phẩm)
38 Giấy A4 Màu trắng (Ấn phẩm) 6.302 Gram Giấy A4 Màu trắng (Ấn phẩm)
39 Giấy A4 Màu xanh (Ấn Phẩm) 1.000 Tờ Giấy A4 Màu xanh (Ấn Phẩm)
40 Giấy A5 Màu trắng (Ấn phẩm) 6.151 Gram Giấy A5 Màu trắng (Ấn phẩm)
41 Giấy A5 Màu xanh (Ấn phẩm) 12.350 Tờ Giấy A5 Màu xanh (Ấn phẩm)
42 Giấy cam đoan bệnh nặng (Ấn phẩm) 1.520 Tờ Giấy cam đoan bệnh nặng (Ấn phẩm)
43 Giấy cam đoan chấp nhận gây mê hồi sức ( Ấn phẩm) 7.550 Tờ Giấy cam đoan chấp nhận gây mê hồi sức ( Ấn phẩm)
44 Giấy cam đoan chấp nhận PT.TT (Ấn phẩm) 11.000 Tờ Giấy cam đoan chấp nhận PT.TT (Ấn phẩm)
45 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật Phaco tại BVBT (Ấn phẩm) 1.550 Tờ Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật Phaco tại BVBT (Ấn phẩm)
46 Giấy cam đoan chấp nhận PT.TT & GMHS(Ấn phẩm) (mẫu mới) 16.000 Tờ Giấy cam đoan chấp nhận PT.TT & GMHS(Ấn phẩm) (mẫu mới)
47 Giấy cam đoan nội soi dạ dày (Ấn phẩm) 13.312 Tờ Giấy cam đoan nội soi dạ dày (Ấn phẩm)
48 Giấy cam đoan truyền máu (Ấn phẩm) 580 Tờ Giấy cam đoan truyền máu (Ấn phẩm)
49 Giấy cam kết ra viện theo yêu cầu ( Ấn phẩm) 1.370 Tờ Giấy cam kết ra viện theo yêu cầu ( Ấn phẩm)
50 Giấy carbonless 3 liên 210x279 (Ấn phẩm) 40 Thùng Giấy carbonless 3 liên 210x279 (Ấn phẩm)
51 Giấy in ảnh (Ấn phẩm) 548 Xấp Giấy in ảnh (Ấn phẩm)
52 Giấy in nhiệt K80*45mm ( Ấn phẩm) 4.006 Cuộn Giấy in nhiệt K80*45mm ( Ấn phẩm)
53 Giấy khám sức khỏe ( theo thông tư 14/2013/TT-BYT) (Ấn phẩm) mẫu mới 140.200 Tờ Giấy khám sức khỏe ( theo thông tư 14/2013/TT-BYT) (Ấn phẩm) mẫu mới
54 Giấy khám sức khỏe ( theo thông tư 14/2013/TT-BYT) dưới 18 tuổi 4.000 Tờ Giấy khám sức khỏe ( theo thông tư 14/2013/TT-BYT) dưới 18 tuổi
55 Giấy khám sức khỏe của lái xe 28.500 tờ Giấy khám sức khỏe của lái xe
56 Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu (Ấn phẩm) 14.900 Tờ Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu (Ấn phẩm)
57 Giấy xác nhận bệnh nhân khám và điều trị bệnh(Ấn phẩm) 520 Tờ Giấy xác nhận bệnh nhân khám và điều trị bệnh(Ấn phẩm)
58 Hồ sơ bệnh án ( Bìa màu xanh) (Ấn phẩm) 12.600 Bìa Hồ sơ bệnh án ( Bìa màu xanh) (Ấn phẩm)
59 Hồ sơ chạy thận nhân tạo (Ấn phẩm) 1.000 Cuốn Hồ sơ chạy thận nhân tạo (Ấn phẩm)
60 Hồ sơ quản lý bệnh hô hấp (Ấn phẩm) 120 Bộ Hồ sơ quản lý bệnh hô hấp (Ấn phẩm)
61 Hướng dẫn theo dõi sau khi tiêm chủng cho trẻ sơ sinh (Ấn phẩm) 2.200 Tờ Hướng dẫn theo dõi sau khi tiêm chủng cho trẻ sơ sinh (Ấn phẩm)
62 Hướng dẫn theo dõi sau khi tiêm chủng cho bà mẹ sau sinh (Ấn phẩm) 200 Tờ Hướng dẫn theo dõi sau khi tiêm chủng cho bà mẹ sau sinh (Ấn phẩm)
63 Những điều cần biết cho bà mẹ sau sinh(Ấn phẩm) 200 Tờ Những điều cần biết cho bà mẹ sau sinh(Ấn phẩm)
64 Nội dung tư vấn sau sanh(Ấn phẩm) 1.200 Tờ Nội dung tư vấn sau sanh(Ấn phẩm)
65 Nội dung tư vấn trước sanh(Ấn phẩm) 1.200 Tờ Nội dung tư vấn trước sanh(Ấn phẩm)
66 Phiếu chăm sóc (Ấn phẩm) 34.300 Tờ Phiếu chăm sóc (Ấn phẩm)
67 Phiếu chẩn đoán tế bào học cổ tử cung- âm đạo (Ấn phẩm) 2.500 Tờ Phiếu chẩn đoán tế bào học cổ tử cung- âm đạo (Ấn phẩm)
68 Phiếu công khai thuốc (Ấn phẩm) 26.650 Tờ Phiếu công khai thuốc (Ấn phẩm)
69 Phiếu công khai vật tư y tế tiêu hao (Ấn phẩm) 25.200 Tờ Phiếu công khai vật tư y tế tiêu hao (Ấn phẩm)
70 Phiếu dự trù và lĩnh máu CP máu ngoại viện (Ấn phẩm) 500 Tờ Phiếu dự trù và lĩnh máu CP máu ngoại viện (Ấn phẩm)
71 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dưới 18 tuổi) 2.580 Tờ Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dưới 18 tuổi)
72 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (trên 18 tuổi) 7.000 Tờ Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (trên 18 tuổi)
73 Phiếu đánh giá chăm sóc, phòng ngừa loét do tỳ đè trên bệnh nhân (Ấn phẩm) 160 Tờ Phiếu đánh giá chăm sóc, phòng ngừa loét do tỳ đè trên bệnh nhân (Ấn phẩm)
74 Phiếu đo điện tim (Ấn phẩm) 75.900 Tờ Phiếu đo điện tim (Ấn phẩm)
75 Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên (Ấn phẩm) 6.950 Tờ Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên (Ấn phẩm)
76 Phiếu gây mê hồi sức (Ấn phẩm) 8.000 Tờ Phiếu gây mê hồi sức (Ấn phẩm)
77 Phiếu khai thác tiền sử dị ứng ( Ấn phẩm) 13.450 Tờ Phiếu khai thác tiền sử dị ứng ( Ấn phẩm)
78 Phiếu khai thác tiền sử dị ứng (114) ( Ấn phẩm) 3.200 Tờ Phiếu khai thác tiền sử dị ứng (114) ( Ấn phẩm)
79 Phiếu khai thông tin đề nghị cấp giấy nghỉ hưởng BHXH ( mẹ nghỉ con ốm) 800 Tờ Phiếu khai thông tin đề nghị cấp giấy nghỉ hưởng BHXH ( mẹ nghỉ con ốm)
80 Phiếu khám bệnh vào viện (Ấn phẩm) 6.140 Tờ Phiếu khám bệnh vào viện (Ấn phẩm)
81 Phiếu khám bệnh vào viện Mắt (Ấn phẩm) 4.000 Tờ Phiếu khám bệnh vào viện Mắt (Ấn phẩm)
82 Phiếu khám bệnh vào viện Tai Mũi họng (Ấn phẩm) 1.000 Tờ Phiếu khám bệnh vào viện Tai Mũi họng (Ấn phẩm)
83 Phiếu khám chuyên khoa (Ấn phẩm) 6.300 Tờ Phiếu khám chuyên khoa (Ấn phẩm)
84 Phiếu điều trị RHM 6.000 Tờ Phiếu điều trị RHM
85 Phiếu hẹn RHM 3.000 Tờ Phiếu hẹn RHM
86 Phiếu khám bệnh vào viện sản - phụ khoa (Ấn phẩm) 200 Tờ Phiếu khám bệnh vào viện sản - phụ khoa (Ấn phẩm)
87 Phiếu khám tiền mê 7.500 Tờ Phiếu khám tiền mê
88 Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án (Ấn phẩm) 16.350 Tờ Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án (Ấn phẩm)
89 Phiếu kiểm Y dụng cụ (Ấn phẩm) 6.000 Tờ Phiếu kiểm Y dụng cụ (Ấn phẩm)
90 Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Ấn phẩm) 130 Cuốn Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Ấn phẩm)
91 Phiếu phẫu thuật thủy tinh thể (Ấn phẩm) 1.150 Tờ Phiếu phẫu thuật thủy tinh thể (Ấn phẩm)
92 Phiếu siêu âm 120.000 Tờ Phiếu siêu âm
93 Phiếu sàng lọc trước sinh 2.000 Tờ Phiếu sàng lọc trước sinh
94 Phiếu theo dõi chức năng sống (Ấn phẩm) 17.000 Tờ Phiếu theo dõi chức năng sống (Ấn phẩm)
95 Phiếu theo dõi truyền dịch (Ấn phẩm) 10.900 Tờ Phiếu theo dõi truyền dịch (Ấn phẩm)
96 Phiếu thử phản ứng thuốc 3.020 Tờ Phiếu thử phản ứng thuốc
97 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh đái tháo đường tuýp 2 200 Tờ Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh đái tháo đường tuýp 2
98 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh tăng huyết áp 200 Tờ Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh tăng huyết áp
99 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh suy thận 120 Tờ Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh suy thận
100 Phiếu tư vấn và giải thích tình trạng bệnh 1.000 Tờ Phiếu tư vấn và giải thích tình trạng bệnh
101 Phiếu chuyển viện theo yêu cầu 1.000 Tờ Phiếu chuyển viện theo yêu cầu
102 Phiếu truyền máu tổng hợp (Ấn phẩm) 560 Tờ Phiếu truyền máu tổng hợp (Ấn phẩm)
103 Phiếu xét nghiệm đường huyết mao mạch tại giường(Ấn phẩm) 7.900 Tờ Phiếu xét nghiệm đường huyết mao mạch tại giường(Ấn phẩm)
104 Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết (Ấn phẩm) 390 Tờ Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết (Ấn phẩm)
105 Phiếu xét nghiệm Hematocrit (HCT) tại giường 4.000 Tờ Phiếu xét nghiệm Hematocrit (HCT) tại giường
106 Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu (Ấn phẩm) 3.000 Tờ Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu (Ấn phẩm)
107 Phiếu xét nghiệm huyết học (Ấn phẩm) 1.000 Tờ Phiếu xét nghiệm huyết học (Ấn phẩm)
108 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị (MS: 22/BV-99) 500 Tờ Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị (MS: 22/BV-99)
109 Phiếu yêu cầu phẫu thuật đục thuỷ tinh thể (Ấn phẩm) A3 2 mặt 1.500 Tờ Phiếu yêu cầu phẫu thuật đục thuỷ tinh thể (Ấn phẩm) A3 2 mặt
110 Phiếu yêu cầu xét nghiệm - siêu âm - CT Scanner - X quang KTS (Ấn phẩm) 1.120 Tờ Phiếu yêu cầu xét nghiệm - siêu âm - CT Scanner - X quang KTS (Ấn phẩm)
111 Sổ bàn giao bệnh phẩm xét nghiệm vi sinh sinh hóa 4 Cuốn Sổ bàn giao bệnh phẩm xét nghiệm vi sinh sinh hóa
112 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực (Ấn phẩm) 23 Cuốn Sổ bàn giao dụng cụ thường trực (Ấn phẩm)
113 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (Ấn phẩm) 7 Cuốn Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (Ấn phẩm)
114 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện (Ấn phẩm) 24 Cuốn Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện (Ấn phẩm)
115 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa (Ấn phẩm) 41 Cuốn Sổ bàn giao người bệnh vào khoa (Ấn phẩm)
116 Sổ bàn giao thuốc thường trực (Ấn phẩm) 32 Cuốn Sổ bàn giao thuốc thường trực (Ấn phẩm)
117 Sổ biên bản hội chẩn 2 Cuốn Sổ biên bản hội chẩn
118 Sổ giao và nhận bệnh phẩm (Ấn phẩm) 60 Cuốn Sổ giao và nhận bệnh phẩm (Ấn phẩm)
119 Sổ giới thiệu 8 Cuốn Sổ giới thiệu
120 Sổ họp giao ban (Ấn phẩm) 185 Cuốn Sổ họp giao ban (Ấn phẩm)
121 Sổ khám bệnh cấp tính 105.000 cuốn Sổ khám bệnh cấp tính
122 Sổ khám bệnh lớn 12 Cuốn Sổ khám bệnh lớn
123 Sổ khám bệnh mãn tính (Ấn phẩm) 18.200 Cuốn Sổ khám bệnh mãn tính (Ấn phẩm)
124 Sổ KSK định kỳ Thông tư 14 (Ấn phẩm) 1.000 Cuốn Sổ KSK định kỳ Thông tư 14 (Ấn phẩm)
125 Sổ mời hội chẩn 2 Cuốn Sổ mời hội chẩn
126 Sổ phẫu thuật (Ấn phẩm) 21 Cuốn Sổ phẫu thuật (Ấn phẩm)
127 Sổ quản lý sửa chữa thiết bị (Ấn phẩm) 3 Cuốn Sổ quản lý sửa chữa thiết bị (Ấn phẩm)
128 Sổ tài sản y dụng cụ (Ấn phẩm) 2 Cuốn Sổ tài sản y dụng cụ (Ấn phẩm)
129 Sổ theo dõi máy móc trang thiết bị (Ấn phẩm) 3 Cuốn Sổ theo dõi máy móc trang thiết bị (Ấn phẩm)
130 Sổ thủ thuật (Ấn phẩm) 4 Cuốn Sổ thủ thuật (Ấn phẩm)
131 Sổ xét nghiệm (Ấn phẩm) 212 Cuốn Sổ xét nghiệm (Ấn phẩm)
132 Sổ sai sót chuyên môn 9 Cuốn Sổ sai sót chuyên môn
133 Sổ nhập xuất máu 1 Cuốn Sổ nhập xuất máu
134 Sổ giao máu 1 Cuốn Sổ giao máu
135 Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe ( cho người bệnh chấn thương đầu; theo dõi chấn thương sọ não tại nhà) 2.000 Tờ Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe ( cho người bệnh chấn thương đầu; theo dõi chấn thương sọ não tại nhà)
136 Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe ( cho người bệnh được điều trị bó bột) 6.000 Tờ Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe ( cho người bệnh được điều trị bó bột)
137 Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe cho người bệnh được điều trị phẫu thuật cắt trĩ 480 Tờ Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe cho người bệnh được điều trị phẫu thuật cắt trĩ
138 Tầm quan trọng của nuôi con bằng sữa mẹ 1.200 Bộ Tầm quan trọng của nuôi con bằng sữa mẹ
139 Thẻ dị ứng thuốc 20 Tờ Thẻ dị ứng thuốc
140 Tờ điều trị 1 mặt CTNT 3.000 Tờ Tờ điều trị 1 mặt CTNT
141 Tờ điều trị 2 mặt 33.450 Tờ Tờ điều trị 2 mặt
142 Tổng kết bệnh án 1.500 Tờ Tổng kết bệnh án
143 Trích biên bản hội chẩn 6.000 Tờ Trích biên bản hội chẩn
144 Tư vấn GDSK người bệnh phẫu thuật cườm hoặc phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo 1.100 Tờ Tư vấn GDSK người bệnh phẫu thuật cườm hoặc phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo
145 Túi nhựa MRI 1.000 Cái Túi nhựa MRI
146 Quy trình quản lý té ngã (Phụ lục 2, Quyết định 253/QĐ-BV ngày 19/4/2016) 2.000 Tờ Quy trình quản lý té ngã (Phụ lục 2, Quyết định 253/QĐ-BV ngày 19/4/2016)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.312E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.09725E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp in ấn phẩm cho bệnh viện hoặc các cơ sở y tế. Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp dịch vụ; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng). Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.311.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->