Gói thầu: In và mua sắm ấn phẩm năn 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
| Tên gói thầu | In và mua sắm ấn phẩm năn 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428894 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 10:28:00 đến ngày 2021-04-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,901,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng điểm đánh giá nguy cơ té ngã và hành động can thiệp | 12.200 | Tờ | Bảng điểm đánh giá nguy cơ té ngã và hành động can thiệp | ||
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật đục thủy tinh thể | 1.450 | Tờ | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật đục thủy tinh thể | ||
| 3 | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ | 6.650 | Tờ | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ | ||
| 4 | Bảng kiểm tiền phẩu duyệt mổ | 6.650 | Tờ | Bảng kiểm tiền phẩu duyệt mổ | ||
| 5 | Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật | 4.800 | Tờ | Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật | ||
| 6 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 2.700 | Tờ | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | ||
| 7 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em | 2.500 | Tờ | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em | ||
| 8 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn | 2.000 | Tờ | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn | ||
| 9 | Bao phim CT - Scanner | 4.000 | Túi | Bao phim CT - Scanner | ||
| 10 | Bao phim B | 120.000 | Cái | Bao phim B | ||
| 11 | Bao phim KTS (Ấn phẩm) | 2.000 | Tờ | Bao phim KTS (Ấn phẩm) | ||
| 12 | Bao thư 14x20 (Ấn phẩm) | 4.000 | Cái | Bao thư 14x20 (Ấn phẩm) | ||
| 13 | Bao thư 18x25 (Ấn phẩm) | 4.000 | Cái | Bao thư 18x25 (Ấn phẩm) | ||
| 14 | Bao thư lớn (Ấn phẩm) | 1.000 | Cái | Bao thư lớn (Ấn phẩm) | ||
| 15 | Bệnh án ngoại trú ( Bìa màu xanh) (Ấn phẩm) | 2.300 | bìa | Bệnh án ngoại trú ( Bìa màu xanh) (Ấn phẩm) | ||
| 16 | Bệnh án ngoại trú ( Bìa màu vàng) (Ấn phẩm) | 120 | Bìa | Bệnh án ngoại trú ( Bìa màu vàng) (Ấn phẩm) | ||
| 17 | Bệnh án ngoại trú (Ấn phẩm) | 120 | Tờ | Bệnh án ngoại trú (Ấn phẩm) | ||
| 18 | Bệnh án nội khoa (Ấn phẩm) | 8.900 | Tờ | Bệnh án nội khoa (Ấn phẩm) | ||
| 19 | Bệnh án ngoại khoa | 1.600 | Tờ | Bệnh án ngoại khoa | ||
| 20 | Bệnh án Mắt | 300 | Tờ | Bệnh án Mắt | ||
| 21 | Bệnh án Tai mũi họng A3 2 mặt | 500 | Tờ | Bệnh án Tai mũi họng A3 2 mặt | ||
| 22 | Bệnh án phá thai (Ấn phẩm) | 350 | Tờ | Bệnh án phá thai (Ấn phẩm) | ||
| 23 | Bệnh án Răng-Hàm-Mặt | 5.000 | Tờ | Bệnh án Răng-Hàm-Mặt | ||
| 24 | Bệnh án sản khoa (Ấn phẩm) | 250 | Tờ | Bệnh án sản khoa (Ấn phẩm) | ||
| 25 | Bệnh quai bị ( Ấn phẩm) | 600 | Tờ | Bệnh quai bị ( Ấn phẩm) | ||
| 26 | Bệnh sởi ( Ấn phẩm) | 600 | Tờ | Bệnh sởi ( Ấn phẩm) | ||
| 27 | Bệnh tay chân miệng ( Ấn phẩm) | 800 | Tờ | Bệnh tay chân miệng ( Ấn phẩm) | ||
| 28 | Bệnh thủy đậu ( Ấn phẩm) | 300 | Tờ | Bệnh thủy đậu ( Ấn phẩm) | ||
| 29 | Decal (Ấn phẩm) | 30 | Hộp | Decal (Ấn phẩm) | ||
| 30 | Dinh dưỡng cho người bệnh đái tháo đường A5 (Ấn phẩm) | 1.000 | Tờ | Dinh dưỡng cho người bệnh đái tháo đường A5 (Ấn phẩm) | ||
| 31 | Dinh dưỡng cho người bệnh rối loạn lipid máu | 1.000 | Tờ | Dinh dưỡng cho người bệnh rối loạn lipid máu | ||
| 32 | Dinh dưỡng cho người tăng huyết áp (ấn phẩm) | 1.000 | Tờ | Dinh dưỡng cho người tăng huyết áp (ấn phẩm) | ||
| 33 | Dinh dưỡng cho trẻ đang bệnh | 1.000 | Tờ | Dinh dưỡng cho trẻ đang bệnh | ||
| 34 | Đơn thuốc (Ấn phẩm) | 1.870 | Tờ | Đơn thuốc (Ấn phẩm) | ||
| 35 | Đơn thuốc đặt vòng (Amoxicilin) (Ấn phẩm) | 300 | Tờ | Đơn thuốc đặt vòng (Amoxicilin) (Ấn phẩm) | ||
| 36 | Đơn thuốc đặt vòng (Docycilin) (Ấn phẩm) | 300 | Tờ | Đơn thuốc đặt vòng (Docycilin) (Ấn phẩm) | ||
| 37 | Đơn thuốc phá thai nội khoa (Ấn phẩm) | 400 | Tờ | Đơn thuốc phá thai nội khoa (Ấn phẩm) | ||
| 38 | Giấy A4 Màu trắng (Ấn phẩm) | 6.302 | Gram | Giấy A4 Màu trắng (Ấn phẩm) | ||
| 39 | Giấy A4 Màu xanh (Ấn Phẩm) | 1.000 | Tờ | Giấy A4 Màu xanh (Ấn Phẩm) | ||
| 40 | Giấy A5 Màu trắng (Ấn phẩm) | 6.151 | Gram | Giấy A5 Màu trắng (Ấn phẩm) | ||
| 41 | Giấy A5 Màu xanh (Ấn phẩm) | 12.350 | Tờ | Giấy A5 Màu xanh (Ấn phẩm) | ||
| 42 | Giấy cam đoan bệnh nặng (Ấn phẩm) | 1.520 | Tờ | Giấy cam đoan bệnh nặng (Ấn phẩm) | ||
| 43 | Giấy cam đoan chấp nhận gây mê hồi sức ( Ấn phẩm) | 7.550 | Tờ | Giấy cam đoan chấp nhận gây mê hồi sức ( Ấn phẩm) | ||
| 44 | Giấy cam đoan chấp nhận PT.TT (Ấn phẩm) | 11.000 | Tờ | Giấy cam đoan chấp nhận PT.TT (Ấn phẩm) | ||
| 45 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật Phaco tại BVBT (Ấn phẩm) | 1.550 | Tờ | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật Phaco tại BVBT (Ấn phẩm) | ||
| 46 | Giấy cam đoan chấp nhận PT.TT & GMHS(Ấn phẩm) (mẫu mới) | 16.000 | Tờ | Giấy cam đoan chấp nhận PT.TT & GMHS(Ấn phẩm) (mẫu mới) | ||
| 47 | Giấy cam đoan nội soi dạ dày (Ấn phẩm) | 13.312 | Tờ | Giấy cam đoan nội soi dạ dày (Ấn phẩm) | ||
| 48 | Giấy cam đoan truyền máu (Ấn phẩm) | 580 | Tờ | Giấy cam đoan truyền máu (Ấn phẩm) | ||
| 49 | Giấy cam kết ra viện theo yêu cầu ( Ấn phẩm) | 1.370 | Tờ | Giấy cam kết ra viện theo yêu cầu ( Ấn phẩm) | ||
| 50 | Giấy carbonless 3 liên 210x279 (Ấn phẩm) | 40 | Thùng | Giấy carbonless 3 liên 210x279 (Ấn phẩm) | ||
| 51 | Giấy in ảnh (Ấn phẩm) | 548 | Xấp | Giấy in ảnh (Ấn phẩm) | ||
| 52 | Giấy in nhiệt K80*45mm ( Ấn phẩm) | 4.006 | Cuộn | Giấy in nhiệt K80*45mm ( Ấn phẩm) | ||
| 53 | Giấy khám sức khỏe ( theo thông tư 14/2013/TT-BYT) (Ấn phẩm) mẫu mới | 140.200 | Tờ | Giấy khám sức khỏe ( theo thông tư 14/2013/TT-BYT) (Ấn phẩm) mẫu mới | ||
| 54 | Giấy khám sức khỏe ( theo thông tư 14/2013/TT-BYT) dưới 18 tuổi | 4.000 | Tờ | Giấy khám sức khỏe ( theo thông tư 14/2013/TT-BYT) dưới 18 tuổi | ||
| 55 | Giấy khám sức khỏe của lái xe | 28.500 | tờ | Giấy khám sức khỏe của lái xe | ||
| 56 | Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu (Ấn phẩm) | 14.900 | Tờ | Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu (Ấn phẩm) | ||
| 57 | Giấy xác nhận bệnh nhân khám và điều trị bệnh(Ấn phẩm) | 520 | Tờ | Giấy xác nhận bệnh nhân khám và điều trị bệnh(Ấn phẩm) | ||
| 58 | Hồ sơ bệnh án ( Bìa màu xanh) (Ấn phẩm) | 12.600 | Bìa | Hồ sơ bệnh án ( Bìa màu xanh) (Ấn phẩm) | ||
| 59 | Hồ sơ chạy thận nhân tạo (Ấn phẩm) | 1.000 | Cuốn | Hồ sơ chạy thận nhân tạo (Ấn phẩm) | ||
| 60 | Hồ sơ quản lý bệnh hô hấp (Ấn phẩm) | 120 | Bộ | Hồ sơ quản lý bệnh hô hấp (Ấn phẩm) | ||
| 61 | Hướng dẫn theo dõi sau khi tiêm chủng cho trẻ sơ sinh (Ấn phẩm) | 2.200 | Tờ | Hướng dẫn theo dõi sau khi tiêm chủng cho trẻ sơ sinh (Ấn phẩm) | ||
| 62 | Hướng dẫn theo dõi sau khi tiêm chủng cho bà mẹ sau sinh (Ấn phẩm) | 200 | Tờ | Hướng dẫn theo dõi sau khi tiêm chủng cho bà mẹ sau sinh (Ấn phẩm) | ||
| 63 | Những điều cần biết cho bà mẹ sau sinh(Ấn phẩm) | 200 | Tờ | Những điều cần biết cho bà mẹ sau sinh(Ấn phẩm) | ||
| 64 | Nội dung tư vấn sau sanh(Ấn phẩm) | 1.200 | Tờ | Nội dung tư vấn sau sanh(Ấn phẩm) | ||
| 65 | Nội dung tư vấn trước sanh(Ấn phẩm) | 1.200 | Tờ | Nội dung tư vấn trước sanh(Ấn phẩm) | ||
| 66 | Phiếu chăm sóc (Ấn phẩm) | 34.300 | Tờ | Phiếu chăm sóc (Ấn phẩm) | ||
| 67 | Phiếu chẩn đoán tế bào học cổ tử cung- âm đạo (Ấn phẩm) | 2.500 | Tờ | Phiếu chẩn đoán tế bào học cổ tử cung- âm đạo (Ấn phẩm) | ||
| 68 | Phiếu công khai thuốc (Ấn phẩm) | 26.650 | Tờ | Phiếu công khai thuốc (Ấn phẩm) | ||
| 69 | Phiếu công khai vật tư y tế tiêu hao (Ấn phẩm) | 25.200 | Tờ | Phiếu công khai vật tư y tế tiêu hao (Ấn phẩm) | ||
| 70 | Phiếu dự trù và lĩnh máu CP máu ngoại viện (Ấn phẩm) | 500 | Tờ | Phiếu dự trù và lĩnh máu CP máu ngoại viện (Ấn phẩm) | ||
| 71 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dưới 18 tuổi) | 2.580 | Tờ | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dưới 18 tuổi) | ||
| 72 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (trên 18 tuổi) | 7.000 | Tờ | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (trên 18 tuổi) | ||
| 73 | Phiếu đánh giá chăm sóc, phòng ngừa loét do tỳ đè trên bệnh nhân (Ấn phẩm) | 160 | Tờ | Phiếu đánh giá chăm sóc, phòng ngừa loét do tỳ đè trên bệnh nhân (Ấn phẩm) | ||
| 74 | Phiếu đo điện tim (Ấn phẩm) | 75.900 | Tờ | Phiếu đo điện tim (Ấn phẩm) | ||
| 75 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên (Ấn phẩm) | 6.950 | Tờ | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên (Ấn phẩm) | ||
| 76 | Phiếu gây mê hồi sức (Ấn phẩm) | 8.000 | Tờ | Phiếu gây mê hồi sức (Ấn phẩm) | ||
| 77 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng ( Ấn phẩm) | 13.450 | Tờ | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng ( Ấn phẩm) | ||
| 78 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng (114) ( Ấn phẩm) | 3.200 | Tờ | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng (114) ( Ấn phẩm) | ||
| 79 | Phiếu khai thông tin đề nghị cấp giấy nghỉ hưởng BHXH ( mẹ nghỉ con ốm) | 800 | Tờ | Phiếu khai thông tin đề nghị cấp giấy nghỉ hưởng BHXH ( mẹ nghỉ con ốm) | ||
| 80 | Phiếu khám bệnh vào viện (Ấn phẩm) | 6.140 | Tờ | Phiếu khám bệnh vào viện (Ấn phẩm) | ||
| 81 | Phiếu khám bệnh vào viện Mắt (Ấn phẩm) | 4.000 | Tờ | Phiếu khám bệnh vào viện Mắt (Ấn phẩm) | ||
| 82 | Phiếu khám bệnh vào viện Tai Mũi họng (Ấn phẩm) | 1.000 | Tờ | Phiếu khám bệnh vào viện Tai Mũi họng (Ấn phẩm) | ||
| 83 | Phiếu khám chuyên khoa (Ấn phẩm) | 6.300 | Tờ | Phiếu khám chuyên khoa (Ấn phẩm) | ||
| 84 | Phiếu điều trị RHM | 6.000 | Tờ | Phiếu điều trị RHM | ||
| 85 | Phiếu hẹn RHM | 3.000 | Tờ | Phiếu hẹn RHM | ||
| 86 | Phiếu khám bệnh vào viện sản - phụ khoa (Ấn phẩm) | 200 | Tờ | Phiếu khám bệnh vào viện sản - phụ khoa (Ấn phẩm) | ||
| 87 | Phiếu khám tiền mê | 7.500 | Tờ | Phiếu khám tiền mê | ||
| 88 | Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án (Ấn phẩm) | 16.350 | Tờ | Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án (Ấn phẩm) | ||
| 89 | Phiếu kiểm Y dụng cụ (Ấn phẩm) | 6.000 | Tờ | Phiếu kiểm Y dụng cụ (Ấn phẩm) | ||
| 90 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Ấn phẩm) | 130 | Cuốn | Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Ấn phẩm) | ||
| 91 | Phiếu phẫu thuật thủy tinh thể (Ấn phẩm) | 1.150 | Tờ | Phiếu phẫu thuật thủy tinh thể (Ấn phẩm) | ||
| 92 | Phiếu siêu âm | 120.000 | Tờ | Phiếu siêu âm | ||
| 93 | Phiếu sàng lọc trước sinh | 2.000 | Tờ | Phiếu sàng lọc trước sinh | ||
| 94 | Phiếu theo dõi chức năng sống (Ấn phẩm) | 17.000 | Tờ | Phiếu theo dõi chức năng sống (Ấn phẩm) | ||
| 95 | Phiếu theo dõi truyền dịch (Ấn phẩm) | 10.900 | Tờ | Phiếu theo dõi truyền dịch (Ấn phẩm) | ||
| 96 | Phiếu thử phản ứng thuốc | 3.020 | Tờ | Phiếu thử phản ứng thuốc | ||
| 97 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh đái tháo đường tuýp 2 | 200 | Tờ | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh đái tháo đường tuýp 2 | ||
| 98 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh tăng huyết áp | 200 | Tờ | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh tăng huyết áp | ||
| 99 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh suy thận | 120 | Tờ | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh suy thận | ||
| 100 | Phiếu tư vấn và giải thích tình trạng bệnh | 1.000 | Tờ | Phiếu tư vấn và giải thích tình trạng bệnh | ||
| 101 | Phiếu chuyển viện theo yêu cầu | 1.000 | Tờ | Phiếu chuyển viện theo yêu cầu | ||
| 102 | Phiếu truyền máu tổng hợp (Ấn phẩm) | 560 | Tờ | Phiếu truyền máu tổng hợp (Ấn phẩm) | ||
| 103 | Phiếu xét nghiệm đường huyết mao mạch tại giường(Ấn phẩm) | 7.900 | Tờ | Phiếu xét nghiệm đường huyết mao mạch tại giường(Ấn phẩm) | ||
| 104 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết (Ấn phẩm) | 390 | Tờ | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết (Ấn phẩm) | ||
| 105 | Phiếu xét nghiệm Hematocrit (HCT) tại giường | 4.000 | Tờ | Phiếu xét nghiệm Hematocrit (HCT) tại giường | ||
| 106 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu (Ấn phẩm) | 3.000 | Tờ | Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu (Ấn phẩm) | ||
| 107 | Phiếu xét nghiệm huyết học (Ấn phẩm) | 1.000 | Tờ | Phiếu xét nghiệm huyết học (Ấn phẩm) | ||
| 108 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị (MS: 22/BV-99) | 500 | Tờ | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị (MS: 22/BV-99) | ||
| 109 | Phiếu yêu cầu phẫu thuật đục thuỷ tinh thể (Ấn phẩm) A3 2 mặt | 1.500 | Tờ | Phiếu yêu cầu phẫu thuật đục thuỷ tinh thể (Ấn phẩm) A3 2 mặt | ||
| 110 | Phiếu yêu cầu xét nghiệm - siêu âm - CT Scanner - X quang KTS (Ấn phẩm) | 1.120 | Tờ | Phiếu yêu cầu xét nghiệm - siêu âm - CT Scanner - X quang KTS (Ấn phẩm) | ||
| 111 | Sổ bàn giao bệnh phẩm xét nghiệm vi sinh sinh hóa | 4 | Cuốn | Sổ bàn giao bệnh phẩm xét nghiệm vi sinh sinh hóa | ||
| 112 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực (Ấn phẩm) | 23 | Cuốn | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực (Ấn phẩm) | ||
| 113 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (Ấn phẩm) | 7 | Cuốn | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (Ấn phẩm) | ||
| 114 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện (Ấn phẩm) | 24 | Cuốn | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện (Ấn phẩm) | ||
| 115 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa (Ấn phẩm) | 41 | Cuốn | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa (Ấn phẩm) | ||
| 116 | Sổ bàn giao thuốc thường trực (Ấn phẩm) | 32 | Cuốn | Sổ bàn giao thuốc thường trực (Ấn phẩm) | ||
| 117 | Sổ biên bản hội chẩn | 2 | Cuốn | Sổ biên bản hội chẩn | ||
| 118 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm (Ấn phẩm) | 60 | Cuốn | Sổ giao và nhận bệnh phẩm (Ấn phẩm) | ||
| 119 | Sổ giới thiệu | 8 | Cuốn | Sổ giới thiệu | ||
| 120 | Sổ họp giao ban (Ấn phẩm) | 185 | Cuốn | Sổ họp giao ban (Ấn phẩm) | ||
| 121 | Sổ khám bệnh cấp tính | 105.000 | cuốn | Sổ khám bệnh cấp tính | ||
| 122 | Sổ khám bệnh lớn | 12 | Cuốn | Sổ khám bệnh lớn | ||
| 123 | Sổ khám bệnh mãn tính (Ấn phẩm) | 18.200 | Cuốn | Sổ khám bệnh mãn tính (Ấn phẩm) | ||
| 124 | Sổ KSK định kỳ Thông tư 14 (Ấn phẩm) | 1.000 | Cuốn | Sổ KSK định kỳ Thông tư 14 (Ấn phẩm) | ||
| 125 | Sổ mời hội chẩn | 2 | Cuốn | Sổ mời hội chẩn | ||
| 126 | Sổ phẫu thuật (Ấn phẩm) | 21 | Cuốn | Sổ phẫu thuật (Ấn phẩm) | ||
| 127 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị (Ấn phẩm) | 3 | Cuốn | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị (Ấn phẩm) | ||
| 128 | Sổ tài sản y dụng cụ (Ấn phẩm) | 2 | Cuốn | Sổ tài sản y dụng cụ (Ấn phẩm) | ||
| 129 | Sổ theo dõi máy móc trang thiết bị (Ấn phẩm) | 3 | Cuốn | Sổ theo dõi máy móc trang thiết bị (Ấn phẩm) | ||
| 130 | Sổ thủ thuật (Ấn phẩm) | 4 | Cuốn | Sổ thủ thuật (Ấn phẩm) | ||
| 131 | Sổ xét nghiệm (Ấn phẩm) | 212 | Cuốn | Sổ xét nghiệm (Ấn phẩm) | ||
| 132 | Sổ sai sót chuyên môn | 9 | Cuốn | Sổ sai sót chuyên môn | ||
| 133 | Sổ nhập xuất máu | 1 | Cuốn | Sổ nhập xuất máu | ||
| 134 | Sổ giao máu | 1 | Cuốn | Sổ giao máu | ||
| 135 | Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe ( cho người bệnh chấn thương đầu; theo dõi chấn thương sọ não tại nhà) | 2.000 | Tờ | Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe ( cho người bệnh chấn thương đầu; theo dõi chấn thương sọ não tại nhà) | ||
| 136 | Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe ( cho người bệnh được điều trị bó bột) | 6.000 | Tờ | Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe ( cho người bệnh được điều trị bó bột) | ||
| 137 | Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe cho người bệnh được điều trị phẫu thuật cắt trĩ | 480 | Tờ | Tài liệu tư vấn giáo dục sức khỏe cho người bệnh được điều trị phẫu thuật cắt trĩ | ||
| 138 | Tầm quan trọng của nuôi con bằng sữa mẹ | 1.200 | Bộ | Tầm quan trọng của nuôi con bằng sữa mẹ | ||
| 139 | Thẻ dị ứng thuốc | 20 | Tờ | Thẻ dị ứng thuốc | ||
| 140 | Tờ điều trị 1 mặt CTNT | 3.000 | Tờ | Tờ điều trị 1 mặt CTNT | ||
| 141 | Tờ điều trị 2 mặt | 33.450 | Tờ | Tờ điều trị 2 mặt | ||
| 142 | Tổng kết bệnh án | 1.500 | Tờ | Tổng kết bệnh án | ||
| 143 | Trích biên bản hội chẩn | 6.000 | Tờ | Trích biên bản hội chẩn | ||
| 144 | Tư vấn GDSK người bệnh phẫu thuật cườm hoặc phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo | 1.100 | Tờ | Tư vấn GDSK người bệnh phẫu thuật cườm hoặc phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo | ||
| 145 | Túi nhựa MRI | 1.000 | Cái | Túi nhựa MRI | ||
| 146 | Quy trình quản lý té ngã (Phụ lục 2, Quyết định 253/QĐ-BV ngày 19/4/2016) | 2.000 | Tờ | Quy trình quản lý té ngã (Phụ lục 2, Quyết định 253/QĐ-BV ngày 19/4/2016) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.312E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.09725E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp in ấn phẩm cho bệnh viện hoặc các cơ sở y tế.
Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp dịch vụ; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng).
Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.311.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi