Gói thầu: Vật tư hóa chất dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420367-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện Ứng dụng Công nghệ |
| Tên gói thầu | Vật tư hóa chất dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417712 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 10:59:00 đến ngày 2021-04-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 157,732,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạt giống Sơn đậu căn (Sophora tonkinensis Gapnep.) | 1 | kg | Hạt to, cứng, đen bóng, có kích thước đồng đều (đường kính 0,3-0,5 cm) | ||
| 2 | NAA | 2 | 100g/lọ | Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 3 | IBA | 2 | 5g/lọ | Độ tinh khiết: ≥98.0% | ||
| 4 | ABT | 3 | 10g/lọ | Độ tinh khiết: ≥90% | ||
| 5 | GA3 | 1 | 1g/lọ | Độ tinh khiết: ≥90% | ||
| 6 | ARROW-R | 4 | Lít/lọ | Thành phần: - Đạm tổng số (Nts): 8%, - Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%. - Kali hữu hiệu: 6%, - Kích thích tố tạo rễ alpha-Napthaleneacetic acid: 0,1%, - Vitamin B1: 0,1%, - Phức hợp phụ gia năng lượng cao. | ||
| 7 | Super Roots bimix | 4 | 4Lít/lọ | Thành phần: + Chất hữu cơ (Acid humic đậm đặc): 21%, Nitrogen (N): 6%, Available phosphat (P2O5): 8%, Soluble potassium (K2O): 6%, + Chelate: Cu, Zn, Mg, Mo, Fe, B … >1000 ppm, + Vitamin và một số chất kích thích sinh trưởng thực vật khác. | ||
| 8 | Com Card 150WP | 3 | 250g/lọ | Thành phần: dịch chiết từ cây Lychnis viscaria (15%w/w), | ||
| 9 | CaCl2 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 10 | NH4NO3 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 11 | Na2CO3 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 12 | K2HPO4 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 13 | MgSO4 | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99,5% | ||
| 14 | Ca3(PO4)3 | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 15 | ZnSO4 | 2 | Kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,95% | ||
| 16 | CoCl2 | 2 | 100g/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,0% | ||
| 17 | Na2MoO4 | 2 | Kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,99% | ||
| 18 | Na2EDTA | 1 | Kg/lọ | Độ tinh khiết :99,0-101% | ||
| 19 | MnSO4 | 1 | Kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,99% | ||
| 20 | FeSO4 | 2 | Kg/lọ | Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 21 | CHCl3 | 2 | lít | Độ tinh khiết: ≥99,9% | ||
| 22 | CuSO4 | 1 | kg | Độ tinh khiết: ≥99,999% | ||
| 23 | HCl | 1 | Lít/lọ | Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 24 | H3BO3 | 1 | Kg/lọ | Độ tinh khiết: ≥99,97% | ||
| 25 | Myo-inositol | 2 | 500g/lọ | Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 26 | axit nicotinic | 2 | 500g/lọ | Độ tinh khiết: ≥99,5% (HPLC) | ||
| 27 | glyxin | 2 | 100g/lọ | Độ tinh khiết: ≥98 atom % D | ||
| 28 | Thiamin (B1) | 1 | 10mg/lọ | Độ tinh khiết: 99 atom % 13C, 98% (CP) | ||
| 29 | Pyridoxin (Vitamin B6) | 1 | 100g/lọ | Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC) | ||
| 30 | Bông không thấm | 8 | kg | Gói 1kg, chất liệu 100% cotton | ||
| 31 | Đường | 7 | kg | Đường trắng tinh luyện | ||
| 32 | Nước dừa | 15 | túi | Nước dừa tươi non, sạch, thơm | ||
| 33 | Agar | 6 | kg | Độ tro: ash 2,0-4,5%; độ bền gel 600-1200 g/cm2 (1,5%, 20 oC) | ||
| 34 | Cồn | 10 | lít | Độ tinh khiết: ≥99%, | ||
| 35 | Than hoạt tính | 0,5 | kg | - Dạng bột mịn, màu đen. - Assay > 100 %, - pH (5% in water) 5 – 7. | ||
| 36 | Phân Trùn quế | 100 | kg | Thành phần 100% hữu cơ, màu nâu sẫm, dạng mùn, giàu chất dinh dưỡng, có thể hòa tan trong nước | ||
| 37 | Phân Đầu Trâu Amica Vitamin B1 | 8 | lọ | Thành phần: Nts 17%; P2O5hh 15%; K2Ohh 7% | ||
| 38 | Phân Đầu Trâu MK 30.10.5 | 30 | gói | Thành phần: Nts 30%; P2O5hh 10%; K2Ohh 5%; CaO 0,05%; MgO 0,05%; Zn 500 ppm; Cu 500 ppm; B 100 ppm | ||
| 39 | Phân K-Humate | 30 | lit | Thành phần: Acid humic: 0,1%, Kali: 0,2%, B: 2000ppm, Fe: 50ppm, Cu: 50ppm, Mn: 50ppm | ||
| 40 | Mùn rừng | 600 | kg | Loại mùn nhuyễn, hàm lượng Ca2+ và Mg2+ thấp | ||
| 41 | Bột xơ dừa | 500 | kg | Thành phần: Bột đã qua xử lí; pH: 6,0 -6,5; EC | ||
| 42 | Mùn cưa | 550 | kg | Loại vật liệu hữu cơ có nguồn gốc từ các loại gỗ, tre, nứa được bào mỏng, nghiền vụn thành những hạt có kích thước nhỏ | ||
| 43 | Đất sạch Tribat | 650 | kg | TP: Chất hữu cơ: 24,91%, Hàm lượng mùn: 14,45%, N tổng số: 0,90%, K20 tổng số: 0,73%, P2O5 tổng số: 0,30%, CEC: 44,69meq/100g, Các trung, vi lượng gồm Mg, Mn, Zn, B, Cu, Mo, Sắt dạng Chelate, | ||
| 44 | Chậu nhựa | 400 | cái | Chất liệu: nhựa mỏng, kích thước: 120 x 106 mm | ||
| 45 | Thuốc nấm | 8 | lọ | Metalaxyl: 25%WP | ||
| 46 | Bầu nilon | 5 | kg | Độ dai chắc, dễ phân huỷ | ||
| 47 | Giá để ống nghiệm | 2 | cái | Chất liệu Inox không gỉ, không bị ăn mòn và dễ khử trùng | ||
| 48 | Giấy pH | 1 | gói | Dải đo 1-14, Hộp 100tet, không chứa Hydrion | ||
| 49 | Cốc đong 500ml (thủy tinh) | 1 | cái | Dung tích tối đa 600ml, vạch chia 500ml, Vạch chia màu trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3,3, đường kính 90x125 | ||
| 50 | Ống đong thủy tinh 250mL (thủy tinh) | 1 | cái | Class A, Vạch chia màu trắng, Borosilicate glass 3,3, Độ chính xác ± 1,0ml vạch chia 2,0, kích thước 40,7x320mm, cổ nhám 12/21 | ||
| 51 | Ống đong thủy tinh 500mL (thủy tinh) | 1 | cái | Class A, Vạch chia màu xanh, Borosilicate glass 3,3, Độ chính xác ± 5,0ml vạch chia 5,0, kích thước 53,280mm, cổ nhám 35/35 | ||
| 52 | Panh cấy | 2 | cái | Inox 304, tiêu chuẩn Y tế | ||
| 53 | Lưới cắt nắng | 50 | m | Kích thước lưới: 2x100m, 3x50m, 4x50m; Chất liệu: HDPE | ||
| 54 | nilon | 50 | m | Kích cỡ: 2x100m, Độ dai chắc, dễ phân huỷ | ||
| 55 | Bình tưới cây | 2 | cái | Dung tích 8 lít , kích thước: 190 x 190 x 620 ( Dài x Rộng x Cao); Dung lượng phun: 1,3~1,5(L/mm) | ||
| 56 | Xẻng | 2 | cái | Sắt cán dài 63cm, lưỡi cao 20 cm, ngang 14cm | ||
| 57 | Rổ nhựa | 4 | cái | Nhựa PP chính phẩm, không chứa chất độc hại, Chất liệu nhựa PP; Kích thước: 19,5 x 13 x 5,5 cm | ||
| 58 | Găng tay nilon | 3 | hộp | Hộp 100 chiếc, chất liệu nilon | ||
| 59 | Găng tay bảo hộ | 4 | cái | Làm bằng vải hoặc sợi sau đó được tráng một lớp nhựa mỏng hoặc cao su | ||
| 60 | Dao | 2 | cái | Chất liệu inox 476; Dài 34cm x Rộng 2.5cm, cán nhựa đen PP | ||
| 61 | Nước rửa chén | 2 | lọ | Thành phần: Nước, Sodium Linear Alkylbenzene Sulfonate, Sodium Laureth Sulfate, Magnesium Sulfate 2% | ||
| 62 | Xô | 2 | cái | Nhựa PP có tay xách, dung tích 10 lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi