Gói thầu: 02-CHCT TNTĐ-2021 Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| Tên gói thầu | 02-CHCT TNTĐ-2021 Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422561 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 15:42:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Guide ARN | 4 | Oligo | - Dạng đông khô và đã khử muối - Độ tinh sạch>99,9% - Không lẫn DNase, Rnase | ||
| 2 | FastDigest BbsI | 3 | Kit | Dòng enzym giới hạn nhanh tiên tiến Tất cả đều hoạt động 100% trong bộ đệm phản ứng FastDigest Thời gian ủ ngắn | ||
| 3 | Plasmid pX459 | 3 | Ống | Tổng kích thước vectơ (bp) 9200 Kháng khuẩn: ampicillin Loại vectơ: CRISPR | ||
| 4 | T4 PNK | 2 | Lọ | T4 Polynucleotide Kinase (T4 PNK) xúc tác chuyển gamma-phosphate từ ATP sang nhóm 5'-OH của DNA và RNA chuỗi đơn và kép | ||
| 5 | Rapid ADN ligation kit | 3 | Kit | Nối DNA dính hoặc đầu cùn chỉ trong 5 phút hỗn hợp phản ứng có thể được sử dụng trực tiếp để biến nạp vi khuẩn | ||
| 6 | Thang ADN chuẩn | 8 | Ống | - Hỗn hợp của các mảnh được tinh sạch bằng sắc ký sử dụng để định lượng và xác định kích thước ADN trên gel agarose hoặc polyacrylamide - Bảo quản trong 10mM Tris-HCl (pH 8,0) và 1mM EDTA | ||
| 7 | Loading dye | 10 | Ống | - Sử dụng để dánh dấu các markers và các mẫu DNA gên gel điện di agarose hoặc acrylamide - Độ tinh sạch cao, khả năng hiện thị màu rõ nét | ||
| 8 | Giấy Parafilm | 1 | Hộp | Kích thước: 10cm x 38.1m. Đặc điểm thấm ẩm: Mặt phẳng: 1 g / m2 d ở 38 °C và 90% RH Bề mặt khác: tương đương mặt phẳng | ||
| 9 | Tube 1,5ml | 3 | Túi | Ống nắp bật, đã tiệt trùng, thành mỏng. Không chứa nội độc tố. Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease. Quy cách: 500 cái/túi | ||
| 10 | Tube 0,2ml | 3 | Túi | Ống nắp bật, đã tiệt trùng, thành mỏng. Không chứa nội độc tố. Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease. Quy cách: 500 cái/túi | ||
| 11 | Đầu pipet 0,2 ml | 10 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) -- Quy cách: 1000 cái/Túi | ||
| 12 | Đầu pipet 1 ml | 10 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) - Quy cách: 1000 cái/Túi | ||
| 13 | Đầu pipet 10 ul | 10 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) - Quy cách: 1000 cái/Túi | ||
| 14 | Ampicillin | 5 | Lọ | Trạng thái: bột hoặc tinh thể Màu sắc : trắng Độ hòa tan: 50 mg / mL | ||
| 15 | LB broth | 2 | Kg | Môi trường tăng trưởng vi sinh vật có tính tham chiếu cao được sử dụng để nuôi cấy vi khuẩn E. coli Chứa peptit, axit amin, vitamin tan trong nước và carbohydrate. Thành phần:NaCl, 10 g/L,Tryptone, 10 g/L,Yeast Extract, 5 g/L | ||
| 16 | LB broth with agar | 4 | Kg | Thành phần : Agar, 15 g / L NaCl, 5 g / L Tryptone, 10 g / L Chiết xuất men, 5 g / L Thích hợp cho việc nuôi cấy không chọn lọc các chủng E. coli để nhân bản, sản xuất plasmid DNA | ||
| 17 | One Shot Stbl3 E.coli | 42 | Ống | Hiệu suất tối ưu để truyền các vectơ Nâng cao khả năng nhân bản bộ gen Hiệu quả mong đợi > 1×10^8 chất biến nạp / µg DNA plasmid Sản lượng DNA cao | ||
| 18 | QIAquick Gel Extraction Kit | 1 | Kit | Chiết xuất / làm sạch gel lên đến 10 μg DNA (70 bp đến 10 kb) từ các phản ứng enzyme Phục hồi tới 95% DNA sẵn sàng sử dụng Thủ tục nhanh chóng, tiện lợi | ||
| 19 | Qiagen Plasmid Midi Kit | 1 | Kit | Thu được sản lượng cao DNA plasmid LyseBlue để ly giải tối ưu và sản lượng DNA tối đa Năng suất | ||
| 20 | Đĩa nuôi cấy vi khuẩn | 1 | Thùng | Đĩa petri nhựa, tiệt trùng Quy cách: 500 chiếc/Thùng Kích thước 90x15mm Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease. | ||
| 21 | Agarose | 3 | Lọ | - Sử dụng để điện di axit nucleic, nồng độ tối ưu 0.4 đến 5% - Nhiệt độ tạo gel: 37-39°C - Nhiệt độ nóng chảy: 87-89°C, 100gam/lọ - Quy cách: 100g/lọ | ||
| 22 | Nước khử ion | 20 | Chai | Công thức phân tử H20 dùng cho công nghệ sinh học y tế, Không chứ DNA, RNA - Quy cách: 500ml/Chai | ||
| 23 | Giấy Parafilm | 2 | Hộp | Kích thước: 10cm x 38.1m. Đặc điểm thấm ẩm: Mặt phẳng: 1 g / m2 d ở 38 °C và 90% RH Bề mặt khác: tương đương mặt phẳng | ||
| 24 | Tube 1,5ml | 3 | Túi | Ống nắp bật, đã tiệt trùng, thành mỏng. Không chứa nội độc tố. Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease. Quy cách: 500 cái/túi | ||
| 25 | Tube 0,2ml | 4 | Túi | Ống nắp bật, đã tiệt trùng, thành mỏng. Không chứa nội độc tố. Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease. Quy cách: 500 cái/túi | ||
| 26 | Đầu pipet 0,2 ml | 10 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) -- Quy cách: 1000 cái/Túi | ||
| 27 | Đầu pipet 1 ml | 10 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) - Quy cách: 1000 cái/Túi | ||
| 28 | Đầu pipet 10 ul | 10 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) - Quy cách: 1000 cái/Túi | ||
| 29 | Găng tay cao su | 50 | Hộp | - Bằng cao su co giãn tốt, không bột thuận tiện cho thao tác thí nghiệm - Size tiêu chuẩn theo yêu cầu - Quy cách: 8 đôi/hộp | ||
| 30 | Ống falcon 50ml | 20 | Túi | Ống ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: PP Dung tích: 50 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 31 | Ống falcon 15ml | 20 | Túi | Ống ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng. Chất liệu: PP Dung tích: 15 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi