Gói thầu: Gói thầu số 42: Cung cấp vật tư và bảo dưỡng hệ thống PCCC năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 42: Cung cấp vật tư và bảo dưỡng hệ thống PCCC năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:09:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,352,502,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo kết nối các thiết bị báo cháy | 1 | Cái | LCM-320 hoặc tương đương | ||
| 2 | Bo kết nối các thiết bị báo cháy | 1 | Cái | LEM-320 hoặc tương đương | ||
| 3 | Ắc quy | 8 | Cái | Ắc quy kín khí (VRLA AGM) 12V/100Ah; Model: WPL100-12RN hoặc tương đương; Kích thước: Dài 329.5 x Rộng 172.3 x Cao 215. | ||
| 4 | Ắc quy | 24 | Cái | Ắc quy kín khí (VRLA AGM) 12V/28Ah; Model: WPL28-12TN hoặc tương đương; Kích thước: 166x125,5x176mm. | ||
| 5 | Đầu dò khói dạng photoelectric - Kèm giấy chứng nhận kiểm định | 200 | Cái | FSP-851 hoặc tương đương | ||
| 6 | Đầu dò nhiệt cố định - Kèm giấy chứng nhận kiểm định | 10 | Cái | FST-851(A) hoặc tương đương | ||
| 7 | Đầu dò nhiệt gia tăng -Kèm giấy chứng nhận kiểm định | 10 | Cái | FST-851(R/A) hoặc tương đương | ||
| 8 | Module đầu vào địa chỉ | 20 | Cái | FMM-1 hoặc tương đương | ||
| 9 | Module đầu ra địa chỉ | 10 | Cái | FCM-1 hoặc tương đương | ||
| 10 | Module kích hoạt van điện từ | 1 | Cái | FCM-1-REL hoặc tương đương | ||
| 11 | Module rơle địa chỉ | 3 | Cái | FRM-1 hoặc tương đương | ||
| 12 | Công tắc áp lực đường ống | 2 | Cái | Pressure switch PS10-1 hoặc tương đương Kèm giấy chứng nhận kiểm định | ||
| 13 | Nút nhấn báo cháy khẩn cấp | 5 | Cái | NBG-12LX hoặc tương đương Kèm giấy chứng nhận kiểm định | ||
| 14 | Nút nhấn xả nước khẩn cấp | 5 | Cái | NBG-12LR hoặc tương đương Kèm giấy chứng nhận kiểm định | ||
| 15 | Module điều khiển cáp dò nhiệt tuyến tính đơn | 2 | Cái | PIM-120 hoặc tương đương | ||
| 16 | Dây dò nhiệt tuyến tính đơn 68˚C | 500 | mét | PHSC-155-XCR hoặc tương đương | ||
| 17 | Dây dò nhiệt tuyến tính đơn 88˚C | 500 | mét | PHSC-190-XCR hoặc tương đương | ||
| 18 | Bình chữa cháy bột ABC -Kèm giấy chứng nhận kiểm định | 230 | Bình | Bình chữa cháy bột ABC - 9kg (FEX107), hãng sản xuất: SRI hoặc tương đương | ||
| 19 | Bình chữa cháy CO2 | 100 | Bình | FEX183 (5kg), hãng sản xuất: SRI hoặc tương đương Kèm giấy chứng nhận kiểm định | ||
| 20 | Đầu dò VESDA | 1 | Cái | Model VLP-002 hoặc tương đương; Điện áp cung cấp: 18-30 Vdc Power diss: 20W max; Relay contacts: 2A max @30Vdc; Phạm vi độ nháy báo động: 0,005%m -20%/m or 0,0015%ft - 6%/ft ft) Kèm giấy chứng nhận kiểm định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng về việc cung cấp vật tư thiết bị PCCC (trong đó có công tác sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống PCCC) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ VNĐ.
(Ghi chú: Hợp đồng tương tự hợp lệ phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.)
Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi