Gói thầu: Trang bị trang phục ngành cho cán bộ, viên chức, nhân viên Cảng vụ HKMN

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423530-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng Vụ Hàng Không Miền Nam
Tên gói thầu Trang bị trang phục ngành cho cán bộ, viên chức, nhân viên Cảng vụ HKMN
Số hiệu KHLCNT 20210367736
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 15:37:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 993,601,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,900,000 VNĐ ((Mười bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Mũ nam (có phù hiệu gắn trên mũ) 3 Cái Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Mũ nữ (có phù hiệu gắn trên mũ) 2 Cái Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Áo Veston nam (có phù hiệu gắn trên tay áo) 125 Cái Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Áo Veston nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) 56 Cái Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cặp đựng tài liệu 181 Cái Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Hình cánh chim trên ve cổ áo 362 Đôi Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cấp hiệu 362 Đôi Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Áo sơ mi ngắn tay nam (có phù hiệu gắn trên tay áo) 128 Cái Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Áo sơ mi ngắn tay nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) 58 Cái Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Áo sơ mi dài tay nam (có phù hiệu gắn trên tay áo) 128 Cái Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Áo sơ mi dài tay nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) 58 Cái Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Quần âu nam 375 Cái Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Quần âu/Váy nữ 168 Cái Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cà vạt và kẹp cà vạt nam 125 Bộ Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cà vạt và kẹp cà vạt nữ 56 Bộ Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Giày da nam 128 Đôi Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Giày da nữ 58 Đôi Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Bít tất 362 Đôi Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Thắt lưng nam 125 Cái Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Thắt lưng nữ 56 Cái Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Áo mưa 181 Cái Nội dung chi tiết được mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: • Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại hàng hóa của gói thầu đang xét; • Tương tự về quy mô. (Nhà thầu nộp bản sao của các hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng cho mỗi hợp đồng đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->