Gói thầu: 01MSHH2021: Mua vật tư thiết bị phục vụ thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418838-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 01MSHH2021: Mua vật tư thiết bị phục vụ thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20201275825
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 10:16:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,652,881,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Aptomat MCB 3 cực 600V-150A 5 bộ Aptomat MCB 3 cực 600V-150A
2 Biến dòng hạ thế TI 600/5A 5 cái Biến dòng hạ thế TI 600/5A
3 Cáp 35 kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W-3x240 mm2 409 m Cáp 35 kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W-3x240 mm2
4 Cáp bọc 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 60 m Cáp bọc 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2
5 Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 322 m Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2
6 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 3x240 mm2 316 m Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 3x240 mm2
7 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 75 m Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2
8 Cáp nhôm AC 70mm2 1.484 m Cáp nhôm AC 70mm2
9 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 12.117 m Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2
10 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 2.006 m Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2
11 Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A 1 bộ Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A
12 Cầu chì tự rơi 35kV 3 bộ Cầu chì tự rơi 35kV
13 Cầu dao phụ tải ngoài trời 22kV- 630A 16kA/s 3 bộ Cầu dao phụ tải ngoài trời 22kV- 630A 16kA/s
14 Cầu dao phụ tải ngoài trời 35kV-630A 16kA/s 2 bộ Cầu dao phụ tải ngoài trời 35kV-630A 16kA/s
15 Chống sét van 22kV-10kA 3 bộ Chống sét van 22kV-10kA
16 Chống sét van 35 kV 4 bộ Chống sét van 35 kV
17 Chuỗi sứ néo đơn 35kV kèm phụ kiện cho dây trần CN-35T 15 chuỗi Chuỗi sứ néo đơn 35kV kèm phụ kiện cho dây trần CN-35T
18 Chuỗi sứ néo đơn 35kV kèm phụ kiện giáp níu cho dây bọc AC/XLPE/HDPE -35kV- 1x70mm2 CN 30 chuỗi Chuỗi sứ néo đơn 35kV kèm phụ kiện giáp níu cho dây bọc AC/XLPE/HDPE -35kV- 1x70mm2 CN
19 Cột bê tông ly tâm cao 10m PC -10-4.3/190 32 cột Cột bê tông ly tâm cao 10m PC -10-4.3/190
20 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 2 cột Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2
21 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 5 cột Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11
22 Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11 6 cột Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11
23 Cột bê tông ly tâm cao 8,5 m, chịu lực 4.3 -190 20 cột Cột bê tông ly tâm cao 8,5 m, chịu lực 4.3 -190
24 Cột bê tông ly tâm cao 8,5, chịu lực 5.0 102 cột Cột bê tông ly tâm cao 8,5, chịu lực 5.0
25 Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m PC.I -12-190-7.2 3 cột Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m PC.I -12-190-7.2
26 Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 14m PC.I-14-190- 9.2 4 cột Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 14m PC.I-14-190- 9.2
27 Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 18m PC.I- 18-190- 9.2 (G8+N10) 1 cột Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 18m PC.I- 18-190- 9.2 (G8+N10)
28 Cột bê tông ty tâm cao 10m PC -10-5.0/190 42 cột Cột bê tông ty tâm cao 10m PC -10-5.0/190
29 Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 4x120 3 bộ Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 4x120
30 Đầu cáp Elbow 24kV -3x50 mm2 1 hộp Đầu cáp Elbow 24kV -3x50 mm2
31 Đầu cáp T-plug 24kV - 3x50 mm2 1 hộp Đầu cáp T-plug 24kV - 3x50 mm2
32 Đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2 1 hộp Đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2
33 Dây bọc 24kV XLPE/PVC M1x50 mm2 48,24 m Dây bọc 24kV XLPE/PVC M1x50 mm2
34 Dây chảy 16A 3 bộ Dây chảy 16A
35 Dây chảy 25A 1 bộ Dây chảy 25A
36 Dây chống sét TK 50 229 m Dây chống sét TK 50
37 Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC/XLPE/HDPE-35kV-1x70mm2 869 m Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC/XLPE/HDPE-35kV-1x70mm2
38 Hộp đầu cáp co ngót lạnh (co - rút) 24kV M3x240 ngoài trời 3 hộp Hộp đầu cáp co ngót lạnh (co - rút) 24kV M3x240 ngoài trời
39 Hộp đầu cáp co ngót lạnh (co- rút) 35kV M 3x240 ngoài trời 2 hộp Hộp đầu cáp co ngót lạnh (co- rút) 35kV M 3x240 ngoài trời
40 Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x240mm2 (quấn băng đổ nhựa Resin) HN 35kV/Cu/XLPE - 3x240mm2 1 bộ Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x240mm2 (quấn băng đổ nhựa Resin) HN 35kV/Cu/XLPE - 3x240mm2
41 Ống HDPE 195/150 667 m Ống HDPE 195/150
42 Sứ đứng 24kV + ty 47 quả Sứ đứng 24kV + ty
43 Sứ đứng 35kV + ty 87 quả Sứ đứng 35kV + ty
44 Thiết bị đo xa công tơ điện tử 5 cái Thiết bị đo xa công tơ điện tử
45 Trụ đỡ máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (bao gồm tủ hạ thế 600V-630A và tủ bù 2x20kVAR bên trong thân trụ, có khoang lắp đặt tủ RMU) TTHB 1 cái Trụ đỡ máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (bao gồm tủ hạ thế 600V-630A và tủ bù 2x20kVAR bên trong thân trụ, có khoang lắp đặt tủ RMU) TTHB
46 Tủ điện hạ thế 600V- 630A NT 4 tủ Tủ điện hạ thế 600V- 630A NT
47 Tủ RMU 2CD +1MC trọn bộ ( gồm 01 bộ báo sự cố, 03 bộ điện trở sấy, đồng hồ báo khí rowle loại Vip 400, không mở rộng được) RMU 24kV -630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ Tủ RMU 2CD +1MC trọn bộ ( gồm 01 bộ báo sự cố, 03 bộ điện trở sấy, đồng hồ báo khí rowle loại Vip 400, không mở rộng được) RMU 24kV -630A-16kA/s (2CD+1MC)
48 Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1MCCB 3P 150A, tụ 3x20kVAr 5 tủ Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1MCCB 3P 150A, tụ 3x20kVAr
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.331E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trung, hạ thế trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng cung cấp các chủng loại vật tư: cáp ngầm trung thế, cầu dao phụ tải, tủ điện hạ thế, cầu chì tự rơi, chống sét van, cột bê tông ly tâm, cáp điện hạ thế...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.980.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư].

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->