Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm năm 2021 sử dụng cho các máy: xét nghiệm miễn dịch tự động Beckman Coulter Access2, Xét nghiệm sinh hóa tự động Beckman Coulter AU680, Xét nghiệm đông máu tự động ACL Elite, Xét nghiệm phân tích khí máu Gastat 720
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410785-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm năm 2021 sử dụng cho các máy: xét nghiệm miễn dịch tự động Beckman Coulter Access2, Xét nghiệm sinh hóa tự động Beckman Coulter AU680, Xét nghiệm đông máu tự động ACL Elite, Xét nghiệm phân tích khí máu Gastat 720 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375134 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí của Bệnh Viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 18:23:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,974,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,984,617 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu chín trăm tám mươi bốn nghìn sáu trăm mười bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Protein Control Serum 1 | 12 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 2 | Protein Control Serum 2 | 12 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 3 | ITA Control Serum Level 1 | 12 | Lọ | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 4 | ITA Control Serum Level 2 | 12 | Lọ | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 5 | Wash Solution | 18 | Can | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 6 | a-Amylase-Direct | 15 | Lọ | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 7 | Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) | 85 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 8 | Aspartate Aminotransferase AST/GOT | 85 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 9 | Albumin | 15 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 10 | Bilirubin(Direct) | 15 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 11 | Bilirubin(Total) | 15 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 12 | Biochemistry Calibrator (Human) | 12 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 13 | Cholesterol | 80 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 14 | Cholesterol HDL Direct | 60 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 15 | CK-MB Control Serum | 6 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 16 | Creatine Kinase (CK) | 40 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 17 | Creatinine | 85 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 18 | Ferritin | 12 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 19 | Ferritin standard | 12 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 20 | Cholesterol LDL Direct | 60 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 21 | Iron-Ferrozine | 12 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 22 | Protein(Total) | 24 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 23 | Urea/Bun-UV | 60 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 24 | Uric Acid | 30 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 25 | y-Glutamyl Transferase (y-GT) | 30 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 26 | Cholesterol HDL/LDL Calibrator | 12 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 27 | Calsium-Arsenazo | 30 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 28 | Glucose | 90 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 29 | Triglycerides | 80 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 30 | Biochemistry Control Serrum (Human) I | 12 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 31 | Biochemistry Control Serrum (Human) II | 12 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 32 | CREATINE KINASE-MB (CK-MB) | 40 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 33 | Định lượng Ultrasensitive Insulin | 7 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 34 | Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 35 | Định lượng Cortisol | 7 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 36 | Chất chuẩn Cortisol | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 37 | Định lượng BNP | 6 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 38 | Chất chuẩn BNP | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 39 | Định lượng hsTnI | 10 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 40 | Chất chuẩn hsTnI | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 41 | Định lượng TSH (3rd IS) | 12 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 42 | Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 3 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 43 | Định lượng Total T3 | 12 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 44 | Chất chuẩn Total T3 | 3 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 45 | Định lượng Free T4 | 12 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 46 | Chất chuẩn Free T4 | 3 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 47 | Định lượng CEA | 8 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 48 | Chất chuẩn CEA | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 49 | Định lượng AFP | 8 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 50 | Chất chuẩn AFP | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 51 | Định lượng total PSA | 5 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 52 | Chất chuẩn Hybritech PSA | 1 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 53 | Định lượng CA 125 | 7 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 54 | Chất chuẩn OV Monitor | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 55 | Định lượng CA 15-3 | 7 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 56 | Chất chuẩn BR Monitor | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 57 | Định lượng CA 19-9 | 7 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 58 | Chất chuẩn GI Monitor | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 59 | Định lượng 25(OH) vitamin D (toàn phần) | 5 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 60 | Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (toàn phần) | 1 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 61 | Định lượng PCT | 15 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 62 | Chất chuẩn PCT | 3 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 63 | Giếng phản ứng | 20 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 64 | Dung dịch rửa | 20 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 4 | |
| 65 | Cơ chất phát quang | 10 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 66 | Dung dịch pha loãng mẫu | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 67 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 2 | Bình | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 68 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 2 | Bình | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 69 | Dung dịch kiểm tra máy | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 70 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 71 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 5 | Lọ | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 72 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 5 | Lọ | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 73 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 5 | Lọ | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 74 | Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch 3 mức | 1 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 3 | |
| 75 | Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 5 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 76 | Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 77 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 3 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 78 | Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 3 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 79 | Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 80 | Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 81 | Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 4 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 82 | Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 6 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 83 | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 50 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 84 | Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-710/720/730 | 6 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 85 | Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT - 18XX và GASTAT - 7XX | 1 | Bình | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 86 | Bộ ống dây bơm | 1 | Túi | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 87 | Cổng nhận mẫu | 1 | Chiếc | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 88 | Điện cực pH | 1 | Chiếc | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 89 | Vỏ điện cực tham chiếu | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 90 | Lõi điện cực tham chiếu | 1 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 91 | Điện cực PO2 | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 92 | Điện cực pCO2 | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 93 | Flow cell | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 94 | Điện cực Natri | 1 | Chiếc | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 95 | Điện cực Kali | 1 | Chiếc | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 96 | Điện cực Clo | 1 | Chiếc | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 97 | Điện cực Canxi | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 | |
| 98 | Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức dành cho máy Gastat 700 Model | 12 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT - Nhóm 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.24E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa được giao cho Bên mời thầu phải được bảo hành chất lượng trong suốt thời gian còn hạn sử dụng của hàng hóa. - Cơ chế bảo hành: giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu về các hư hỏng đó. Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng do Nhà thầu chi trả. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi