Gói thầu: Gói thầu ĐTPT-2020-01: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước tại nhà máy thủy điện Bản Vẽ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423219-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Bản Vẽ
Tên gói thầu Gói thầu ĐTPT-2020-01: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước tại nhà máy thủy điện Bản Vẽ
Số hiệu KHLCNT 20201126337
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:37:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 724,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ chia tín hiệu độ mở cửa van 6 Cái Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
2 Bộ chia tín hiệu mực nước 1 Cái Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
3 Datalogger ADAM -3600 1 Cái Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
4 Switch công nghiệp, có cổng quang, POE 1 Cái Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
5 Bộ chia tín hiệu công suất 2 Cái Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
6 Cảm biến đo mực nước hạ lưu 1 Bộ Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
7 Datalogger ADAM -3600 1 Cái Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
8 Máy Chủ 1 Bộ Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
9 Ổ cứng Backup (Lưu trữ dữ liệu) 1 Cái Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
10 Switch công nghiệp, có cổng quang, POE 1 Cái Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
11 Tủ Server 1 Cái Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
12 Camera IP 7 Cái Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
13 Đầu ghi Camera 16 kênh 1 Cái Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
14 Ổ cứng Camera 1 Cái Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
15 Dây tín hiệu 800 M Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
16 Dây mạng 2 Thùng Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
17 Vật tư phụ (Cho toàn bộ các hệ thống trên) 1 Gói Mô tả chi tiết ở Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan Mô tả chi tiết tương ứng số thứ tự hàng hoá tại Chương V, Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0860765E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.172153E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc cho các cơ sở có công trình khai thác tài nguyên nước. - Tương tự về quy mô: + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 507.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 1.014.000.000 đồng. (Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng và biên bản nghiệm thu được công chứng để chứng minh việc hoàn thành hợp đồng.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.014.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->