Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị hệ thống iBMS tại các tổng trạm khu vực miền Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375562-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị hệ thống iBMS tại các tổng trạm khu vực miền Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210218451
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 18:47:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,286,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Phần giám sát và quản lý hệ thống iBMS: - Windows server bản quyền ≥ 2016 - Tổng số điểm tích hợp ≥ 6400 điểm. Bao gồm tích hợp Tổng trạm GVM vào Tổng trạm PĐL: + Tích hợp ≥ 460 thiết bị sử dụng giao thức Modbus, Bacnet: Máy phát điện, đồng hồ PM, thiết bị OTB giám sát I/O, cảm biến môi trường, điều hòa chính xác. + Tích hợp ≥ 110 thiết bị sử dụng giao thức SNMP, BACnet IP: REC, UPS, điều hòa chính xác. + Tích hợp hệ thống quản lý an ninh Access Control hỗ trợ ≥ 12 cửa 1 Gói Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Phần giám sát và quản lý hệ thống iBMS: - Windows server bản quyền ≥ 2016 - Tổng số điểm tích hợp ≥ 2500 điểm. Bao gồm: + Tích hợp ≥ 110 thiết bị sử dụng giao thức Modbus, Bacnet: Máy phát điện, đồng hồ PM, thiết bị OTB giám sát I/O, cảm biến môi trường, điều hòa chính xác. + Tích hợp ≥ 55 thiết bị sử dụng giao thức SNMP, BACnet IP: REC, UPS, điều hòa chính xác. + Tích hợp hệ thống quản lý an ninh Access Control hỗ trợ ≥ 4 cửa 1 Gói Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Thiết bị OTB giám sát I/O cho 8 DI 130 Cái Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Thiết bị OTB giám sát I/O cho 10 DI 26 Cái Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Thiết bị quản lý các OTB 6 Cái Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Bộ quản lý các thiết bị Modbus RTU 6 Bộ Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Thiết bị quản lý nhiệt độ độ ẩm 4 Cái Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Cảm biến nhiệt độ độ ẩm 100 Cái Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Tiếp điểm phụ chỉ thị trạng thái ON/OFF/TRIP cho ACB, MCCB - cho Tổng trạm PDL (Số lượng và mã hiệu ACB, MCCB chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 Gói Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Tiếp điểm phụ chỉ thị trạng thái ON/OFF/TRIP cho ACB, MCCB - Cho Tổng trạm GVM (Số lượng và mã hiệu ACB, MCCB chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 Gói Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Tiếp điểm phụ chỉ thị trạng thái ON/OFF/TRIP cho ACB, MCCB - Cho Tổng trạm PVN (Số lượng và mã hiệu ACB, MCCB chi tiết theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) 1 Gói Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 - Vật tư, phụ kiện lắp đặt đảm bảo hệ thống hoạt động - cho Tổng trạm PDL: + Tủ điện, còi báo động, dây nguồn (2x1.5mm2), dây tín hiệu dry contact (1x1.5mm2), dây tín hiệu CAT6 (cho các thiết bị IP), dây tín hiệu AWG-22awg (cho các thiết bị truyền tin nối tiếp), ống nhựa (D25). Chỉ tiêu kỹ thuật cho các vật tư, phụ kiện này tương ứng với các mục cùng tên trong bộ chỉ tiêu kỹ thuật đi kèm. + Thanh treo, giá đỡ, cầu đấu, máng nhựa, ống ruột gà, bulông, ốc vít, CB, đầu cốt, tem nhãn, lạt thít, băng keo, dây kết nối cảm biến…đảm bảo theo quy cách lắp đặt của chủ đầu tư yêu cầu. - Nhân công triển khai bao gồm: Nhân công lắp đặt thiết bị, vật tư, phụ kiện. Nhân công cài đặt, cấu hình, tích hợp, lập trình hệ thống, đào tạo, chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư. 1 Gói Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 - Vật tư, phụ kiện lắp đặt đảm bảo hệ thống hoạt động - cho Tổng trạm GVM: + Tủ điện, còi báo động, dây nguồn (2x1.5mm2), dây tín hiệu dry contact (1x1.5mm2), dây tín hiệu CAT6 (cho các thiết bị IP), dây tín hiệu AWG-22awg (cho các thiết bị truyền tin nối tiếp), ống nhựa (D25). Chỉ tiêu kỹ thuật cho các vật tư, phụ kiện này tương ứng với các mục cùng tên trong bộ chỉ tiêu kỹ thuật đi kèm. + Thanh treo, giá đỡ, cầu đấu, máng nhựa, ống ruột gà, bulông, ốc vít, CB, đầu cốt, tem nhãn, lạt thít, băng keo, dây kết nối cảm biến…đảm bảo theo quy cách lắp đặt của chủ đầu tư yêu cầu. - Nhân công triển khai bao gồm: Nhân công lắp đặt thiết bị, vật tư, phụ kiện. Nhân công cài đặt, cấu hình, tích hợp, lập trình hệ thống, đào tạo, chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư. 1 Gói Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 - Vật tư, phụ kiện lắp đặt đảm bảo hệ thống hoạt động - cho Tổng trạm PVN: + Tủ điện, còi báo động, dây nguồn (2x1.5mm2), dây tín hiệu dry contact (1x1.5mm2), dây tín hiệu CAT6 (cho các thiết bị IP), dây tín hiệu AWG-22awg (cho các thiết bị truyền tin nối tiếp), ống nhựa (D25). Chỉ tiêu kỹ thuật cho các vật tư, phụ kiện này tương ứng với các mục cùng tên trong bộ chỉ tiêu kỹ thuật đi kèm. + Thanh treo, giá đỡ, cầu đấu, máng nhựa, ống ruột gà, bulông, ốc vít, CB, đầu cốt, tem nhãn, lạt thít, băng keo, dây kết nối cảm biến…đảm bảo theo quy cách lắp đặt của chủ đầu tư yêu cầu. - Nhân công triển khai bao gồm: Nhân công lắp đặt thiết bị, vật tư, phụ kiện. Nhân công cài đặt, cấu hình, tích hợp, lập trình hệ thống, đào tạo, chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư. 1 Gói Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa chào thầu (cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát BMS cho các tòa nhà, Tổng trạm Viễn thông…) Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực/ bản gốc của hợp đồng và tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng của hợp đồng như Biên bản bàn giao, Biên bản nghiệm thu, Biên bản Thanh lý, hóa đơn hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc văn bản tương đương (nếu là hợp đồng ký với VTNet chỉ cần bản sao). Nếu là hợp đồng liên danh: Phải bổ sung bản chụp chứng thực/ bản gốc tài liệu chứng minh tỉ lệ/ khối lượng công việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->