Gói thầu: Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ triển khai Direct Cooling Inchip và Inrack
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị, vật tư phục vụ triển khai Direct Cooling Inchip và Inrack |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100994 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:07:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,201,537,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị trao đổi nhiệt gắn trên tủ Rack: - Công suất lạnh 80kW - Giải nhiệt cho 42U Server - 02 nguồn đầu vào và chuyển nguồn tự động | 1 | Bộ | HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 2 | Thanh phân phối nước làm mát Server và phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 3 | Ống thép mạ kẽm hàn SCH40 - DN65 dày 5.2mm | 0,6 | 100m | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)) HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 4 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc Polyolefin Foam dày 25 mm), đường kính ống d=65mm | 0,6 | 100m | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)) HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 5 | Van bi gang - Ball valve, nối mặt bích DN65 | 4 | cái | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)) HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 6 | Lọc Y gang - Y strainer, lưới lọc inox, nối mặt bích DN65 | 1 | cái | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)) HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 7 | Van cân bằng DN65, nối bích, thiết kế theo tiêu chuẩn BS7350, mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 | 1 | cái | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)) HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 8 | Khớp nối mềm cao su , nối mặt bích DN65 | 1 | cái | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)) HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 9 | Đồng hồ đo áp suất 4" bằng inox (có dầu), dãy đo 0-25 hoặc áp xuất âm, kèm Syphone + Van bi | 1 | cái | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)) HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 10 | Nhiệt kế thẳng 2.1/2" - Thermometer 2.1/2", dãy đo: -30…+50, 0..+50, 0…+120oC + Van bi | 1 | cái | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)) HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 11 | Giá đỡ thép | 15 | bộ | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)) HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 12 | Vật tư phụ: co, T, cút, que hàn, … | 1 | lô | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)) HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 13 | Dây điện nguồn máy lạnh, PVC/PVC/Cu 3x10 mm2 + 1x6 mm2 | 30 | m | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Thiết bị điện, dây điện, máng cáp và phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)) | ||
| 14 | Dây tiếp đất, PVC/Cu 10mm2 | 30 | m | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Thiết bị điện, dây điện, máng cáp và phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)) | ||
| 15 | Máng cáp cho điện nguồn sơn tĩnh điện, 150x50x1.2 mm | 30 | m | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Thiết bị điện, dây điện, máng cáp và phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)) | ||
| 16 | Phụ kiện máng cáp điện : Co, Tee, Giảm, Bát nối máng… | 1 | lô | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Thiết bị điện, dây điện, máng cáp và phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)) | ||
| 17 | Chi phí vận chuyển máy đến chân công trình | 1 | bộ | Vận chuyển máy HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 18 | Chi phí vận chuyển vào vị trí lắp đặt (bao gồm cẩu + đưa vào vị trí lắp đặt) | 1 | bộ | Vận chuyển máy HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 19 | Nhân công thử xì, vệ sinh đường ống | 1 | HT | Lắp đặt HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 20 | Nhân công đấu nối hoàn thiện hệ thống điện. | 1 | HT | Lắp đặt HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 21 | Nhân công lắp đặt MDC | 1 | bộ | Lắp đặt HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 22 | Vệ sinh công trình | 1 | HT | Lắp đặt HỆ THỐNG DIRECT COOLING INCHIP (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INCHIP) | ||
| 23 | Máy lạnh chính xác dòng Row đứng cạnh rack - Công suất làm lạnh tổng: 39.1 kW @35oC, 25% RH - Bộ phun ẩm: 2 kg/h - Bộ sưởi bằng điện: 6 kW - Cảm biến rò rỉ nước. - Bộ chuyển nguồn tự động 40A, 02 nguồn đầu vào | 1 | Bộ | HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 24 | Tủ Rack MDC | 1 | Bộ | HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 25 | Ống thép mạ kẽm hàn SCH40 - DN65 dày 5.2mm | 0,6 | 100m | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m))HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 26 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc Polyolefin Foam dày 25 mm), đường kính ống d=65mm | 0,6 | 100m | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m))HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 27 | Van bi gang - Ball valve, nối mặt bích DN65 | 4 | cái | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m))HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 28 | Lọc Y gang - Y strainer, lưới lọc inox, nối mặt bích DN65 | 1 | cái | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m))HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 29 | Van cân bằng DN65, nối bích, thiết kế theo tiêu chuẩn BS7350, mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 | 1 | cái | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m))HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 30 | Khớp nối mềm cao su , nối mặt bích DN65 | 1 | cái | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m))HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 31 | Đồng hồ đo áp suất 4" bằng inox (có dầu), dãy đo 0-25 hoặc áp xuất âm, kèm Syphone + Van bi | 1 | cái | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m))HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 32 | Nhiệt kế thẳng 2.1/2" - Thermometer 2.1/2", dãy đo: -30…+50, 0..+50, 0…+120oC + Van bi | 1 | cái | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m))HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 33 | Giá đỡ thép | 15 | bộ | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m))HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 34 | Vật tư phụ: co, T, cút, que hàn, … | 1 | lô | Nhân công lắp đặt và phụ kiện (Ống thép, Bảo ôn và Phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m))HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 35 | Dây điện nguồn máy lạnh, PVC/PVC/Cu 3x10 mm2 + 1x6 mm2 | 30 | m | Thiết bị điện, dây điện, máng cáp và phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 36 | Dây tiếp đất, PVC/Cu 10mm2 | 30 | m | Thiết bị điện, dây điện, máng cáp và phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 37 | Máng cáp cho điện nguồn sơn tĩnh điện, 150x50x1.2 mm | 30 | m | Thiết bị điện, dây điện, máng cáp và phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 38 | Phụ kiện máng cáp điện : Co, Tee, Giảm, Bát nối máng… | 1 | lô | Thiết bị điện, dây điện, máng cáp và phụ kiện (tính cho khoảng cách là 30m)HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 39 | Ống nhựa thoát nước, Ø 25-PPR | 30 | m | Ống PPR và phụ kiện (tính cho khoảng cách lắp là 30m)HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 40 | Bảo ôn ống thoát nước, Ø28, dày 9mm | 30 | m | Ống PPR và phụ kiện (tính cho khoảng cách lắp là 30m)HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 41 | Ống nhựa cấp nước cho bộ tạo ẩm, Ø 25-PPR | 30 | m | Ống PPR và phụ kiện (tính cho khoảng cách lắp là 30m)HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 42 | Bộ lọc nước chính (cho ống cấp nước) | 1 | cái | Ống PPR và phụ kiện (tính cho khoảng cách lắp là 30m)HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 43 | Van chặn, Ø 25-PPR | 4 | cái | Ống PPR và phụ kiện (tính cho khoảng cách lắp là 30m)HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 44 | Vật tư phụ ống nước như co, nối PPR… | 1 | lô | Ống PPR và phụ kiện (tính cho khoảng cách lắp là 30m)HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 45 | Chi phí vận chuyển máy đến chân công trình | 1 | bộ | Vận chuyển máy HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 46 | Chi phí vận chuyển vào vị trí lắp đặt (bao gồm cẩu + đưa vào vị trí lắp đặt) | 1 | bộ | Vận chuyển máy HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 47 | Nhân công thử xì, vệ sinh đường ống | 1 | HT | Lắp đặt HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 48 | Nhân công đấu nối hoàn thiện hệ thống điện. | 1 | HT | Lắp đặt HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 49 | Nhân công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | HT | Lắp đặt HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 50 | Nhân công lắp đặt MDC | 1 | Bộ | Lắp đặt HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) | ||
| 51 | Vệ sinh công trình | 1 | HT | Lắp đặt HỆ THỐNG DIRECT COOLING INRACK (HỆ THỐNG MÁY LẠNH INRACK) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(cung cấp hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kèm hồ sơ chứng minh hoàn thành được chứng thực, cụ thể là biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn hoặc biên bản thanh lý...)
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ VND.
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,4 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi