Gói thầu: Mua xe, thùng, bao bì đựng chất thải y tế và cấp phát thuốc năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Mua xe, thùng, bao bì đựng chất thải y tế và cấp phát thuốc năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365827 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 09:11:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 468,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 5 lít) | 482 | kg | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 5 lít) - Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học. - Màu : xanh, trắng, vàng, đen. - Kích thước: 40 x 60 cm (không có mép gấp). - Bên ngoài túi có vạch ở mức 3/4 chiều cao của túi với dòng chữ “KHÔNG ĐƯỢC ĐỰNG QUÁ VẠCH NÀY”. - Bên ngoài túi có in dòng chữ cỡ lớn và biểu tượng phù hợp với TT58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015 | ||
| 2 | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 15 lít) | 1.497 | kg | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 15 lít) - Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học. - Màu : xanh, trắng, vàng, đen. - Kích thước: (34+10+10)x60 cm (có mép gấp). - Bên ngoài túi có vạch ở mức 3/4 chiều cao của túi với dòng chữ “KHÔNG ĐƯỢC ĐỰNG QUÁ VẠCH NÀY”. - Bên ngoài túi có in dòng chữ cỡ lớn và biểu tượng phù hợp với TT58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015 | ||
| 3 | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 25 lít) | 1.926 | kg | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 25 lít) - Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học. - Màu : xanh, trắng, vàng, đen. - Kích thước: (38+15+15)x70 cm (có mép gấp) - Bên ngoài túi có vạch ở mức 3/4 chiều cao của túi với dòng chữ “KHÔNG ĐƯỢC ĐỰNG QUÁ VẠCH NÀY”. - Bên ngoài túi có in dòng chữ cỡ lớn và biểu tượng phù hợp với TT58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015 | ||
| 4 | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 120 lít) | 156 | kg | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 120 lít) - Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học. - Màu : xanh, trắng, vàng, đen. - Kích thước: 90 x 120 cm (không có mép gấp) - Bên ngoài túi có vạch ở mức 3/4 chiều cao của túi với dòng chữ “KHÔNG ĐƯỢC ĐỰNG QUÁ VẠCH NÀY”. - Bên ngoài túi có in dòng chữ cỡ lớn và biểu tượng phù hợp với TT58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015 | ||
| 5 | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 240 lít) | 22 | kg | Túi ni lon đựng chất thải (dung tích 240 lít) - Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học. - Màu : xanh, trắng, vàng, đen. - Kích thước: 120 x 138 cm (không có mép gấp). - Bên ngoài túi có vạch ở mức 3/4 chiều cao của túi với dòng chữ “KHÔNG ĐƯỢC ĐỰNG QUÁ VẠCH NÀY”. - Bên ngoài túi có in dòng chữ cỡ lớn và biểu tượng phù hợp với TT58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015 | ||
| 6 | Túi ni lon tự hủy dùng cấp phát thuốc | 575 | kg | Túi ni lon tự hủy dùng cấp phát thuốc - Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học. - Màu: trắng. - Kích thước: (15+7+7)x25 cm, có mép gấp, có quai sách. | ||
| 7 | Túi ni lon tự hủy dùng cấp phát thuốc | 555 | kg | Túi ni lon tự hủy dùng cấp phát thuốc - Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học. - Màu: trắng. - Kích thước: (20+7+7) x 30 cm, có mép gấp, có quai sách | ||
| 8 | Túi ni lon tự hủy dùng cấp phát thuốc | 250 | kg | Túi ni lon tự hủy dùng cấp phát thuốc - Vật liệu: Nhựa an toàn sinh học và có biểu tượng an toàn sinh học. - Màu: trắng. - Kích thước: (25+7+7)x38 cm , có mép gấp, có quai sách. | ||
| 9 | Thùng đựng chất thải 5 lít | 48 | Thùng | Thùng đựng chất thải 5 lít Màu : vàng, xanh , trắng, đen - Vật liệu: Nhựa có tỉ trọng cao. (Nhựa PP hoặc PE) - Dung tích: 5 lít - Kết cấu: nắp đóng mở theo kiểu xoay gạt - Bên ngoài thùng có vạch ở mức 3/4 chiều cao của thùng với dòng chữ “KHÔNG ĐƯỢC ĐỰNG QUÁ VẠCH NÀY”. - Bên ngoài thùng có in dòng chữ và biểu tượng phù hợp với TT58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015. | ||
| 10 | Thùng đựng chất thải rắn 15 lít | 19 | Thùng | Thùng đựng chất thải rắn 15 lít Màu: xanh, vàng, trắng, đen - Vật liệu: Nhựa có tỉ trọng cao. (Nhựa PP hoặc PE) - Dung tích: 15 lít - Kết cấu: Thùng chứa có nắp đậy mở bằng bàn đạp chân, thành và đáy làm kín, bề mặt trong thùng nhẵn. - Bên ngoài thùng có vạch ở mức 3/4 chiều cao của thùng với dòng chữ “KHÔNG ĐƯỢC ĐỰNG QUÁ VẠCH NÀY”. - Bên ngoài thùng có in dòng chữ và biểu tượng phù hợp với TT58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015. | ||
| 11 | Thùng đựng chất thải rắn 25 lít | 47 | Thùng | Thùng đựng chất thải rắn 25 lít Màu : xanh, vàng, trắng, đen - Vật liệu: Nhựa có tỉ trọng cao. (Nhựa PP hoặc PE). - Dung tích: 25 lít. - Kết cấu: Thùng chứa có nắp đậy mở bằng bàn đạp chân, thành và đáy làm kín, bề mặt trong thùng nhẵn. - Bên ngoài thùng có vạch ở mức 3/4 chiều cao của thùng với dòng chữ “KHÔNG ĐƯỢC ĐỰNG QUÁ VẠCH NÀY”. - Bên ngoài thùng có in dòng chữ và biểu tượng phù hợp với TT58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015. | ||
| 12 | Phương tiện vận chuyển chất thải 120 lít | 3 | Thùng | Phương tiện vận chuyển chất thải 120 lít - Màu sắc: Màu xanh, trắng, vàng , đen - Vật liệu: Nhựa có tỉ trọng cao. (Nhựa HDPE) - Dung tích: 120 lít - Kết cấu: Thùng chứa có bánh xe, có nắp đậy, thành và đáy làm kín, bề mặt trong thùng nhẵn. - Bên ngoài thùng có vạch ở mức 3/4 chiều cao của thùng với dòng chữ “KHÔNG ĐƯỢC ĐỰNG QUÁ VẠCH NÀY”. - Bên ngoài thùng có in dòng chữ và biểu tượng phù hợp với TT58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ban hành ngày 31/12/2015. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.02774E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp xe, thùng, túi đựng chất thải y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 468.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
937.032.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi