Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp chi tiết máy, khuôn mẫu, vật tư phục vụ sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp chi tiết máy, khuôn mẫu, vật tư phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ dự trữ ngoại hối năm 2016-2017 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 13:57:00 đến ngày 2021-04-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,483,457,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc trục cơ máy đột dập 100 tấn | 1 | Bộ | Bạc trục cơ lắp thay thế cho máy đột dập 100 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 2 | Bàn pha cắt vật tư 2.400x600x600 | 2 | Cái | Bàn sử dụng trong pha cắt vật tư phục vụ sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 3 | Bộ bánh răng hộp số máy viền ống giấy | 1 | Bộ | Chế tạo chi tiết thay thế cho chi tiết cũ hỏng trong thiết bị của bên mời thầu | ||
| 4 | Bộ đồ gá tháo sản phẩm 800x300x500 | 1 | Bộ | Bộ đồ gá sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 5 | Bộ ly hợp máy đột dập 70 tấn | 1 | Bộ | Chế tạo chi tiết thay thế cho chi tiết cũ hỏng trong thiết bị của bên mời thầu. | ||
| 6 | Bộ pít tông chạy cụm dao cắt máy quấn ống giấy | 1 | Bộ | Bộ pít tông lắp cho cụm chạy dao cắt máy quấn ống giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 7 | Bộ pít tông đóng mở cụm dao cắt máy quấn ống giấy | 1 | Bộ | Bộ pít tông lắp cho cụm điều khiển hành trình chạy dao cắt máy quấn ống giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 8 | Tuy ô thủy lực D16 | 1 | Cái | Sử dụng để cấp dầu cho thiết bị sử dụng hệ thống thủy lực | ||
| 9 | Tuy ô thủy lực D22 | 1 | Cái | Sử dụng để cấp dầu cho thiết bị sử dụng hệ thống thủy lực | ||
| 10 | Mài băng máy đột dập 100 tấn | 1 | Bộ | Sửa chữa, mài băng máy dập 100T có tại bên mời thầu | ||
| 11 | Mâm cặp máy tiện 3 chấu | 1 | Cái | Mâm cặp 3 chấu tự định tâm lắp cho máy tiện | ||
| 12 | Trục gá dao máy pha băng giấy | 2 | Bộ | Trục lắp dao cắt máy pha băng giấy có tại bên mời thầu | ||
| 13 | Trục lắp đá máy mài lưỡi bào C45 | 1 | Cái | Trục lắp đá mài máy mài lưỡi bào có tại bên mời thầu | ||
| 14 | Trục lắp dao máy bào quấn CP3-6 | 1 | Cái | Trục lắp lưỡi bào máy bào cuốn gỗ có tại bên mời thầu | ||
| 15 | Trục lắp lưỡi bào thẳm C45 | 1 | Cái | Trục lắp lưỡi bào máy bào thẳm gỗ có tại bên mời thầu | ||
| 16 | Trục lắp lưỡi cưa đĩa KKE-2 | 1 | Cái | Trục lắp lưỡi cưa máy cưa gỗ có tại bên mời thầu | ||
| 17 | Trục lô lắp dây đai máy quấn ống giấy | 2 | Bộ | Trục lắp dây đai của máy cuốn ống giấy có tại bên mời thầu | ||
| 18 | Trục lô quấn giấy máy pha băng | 2 | Bộ | Trục lô quấn của máy pha băng giấy có tại bên mời thầu | ||
| 19 | Trục quấn ống chống D50 | 1 | Cái | Trục lắp cho máy cuốn ống giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 20 | Trục quấn ống ngoài C45 D58 | 1 | Cái | Trục lắp cho máy cuốn ống giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 21 | Trục quấn ống trong C45 D52 | 1 | Cái | Trục lắp cho máy cuốn ống giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 22 | Trục quấn ống trong C45 D93 | 1 | Cái | Trục lắp cho máy cuốn ống giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 23 | Van điều khiển lưu lượng dầu thủy lực | 1 | Bộ | Van điều chỉnh lưu lượng dầu cho xy lanh trong thiết bị thủy lực có tại nhà thầu | ||
| 24 | Van thủy lực 2 chiều, 120 lít/phút -25MPa | 1 | Bộ | Van điện từ điều hướng dùng trong thiết bị thủy lực | ||
| 25 | Xích kéo quả lô máy bào quấn CP3-6 | 1 | Cái | Xích sử dụng cho thiết bị sản xuất | ||
| 26 | Bánh răng hộp số máy tiện T616 | 1 | Bộ | Cụm chi tiết lắp ráp thay thế cho máy tiện T616 có tại bên mời thầu | ||
| 27 | Bộ đồ gá viền miệng ống 37 | 1 | Bộ | Bộ đồ gá của máy viền miệng ống giấy | ||
| 28 | Bộ đồ gá viền viền đáy, nắp ống 37 | 1 | Bộ | Bộ đồ gá của máy viền đáy, nắp ống giấy | ||
| 29 | Chày, cối đột lỗ D5 | 2 | Bộ | Dập lỗ Æ5 của sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 30 | Cụm bàn nâng hạ máy viền ống giấy | 1 | Bộ | Thay thế cụm bàn nâng hạ của máy viền ống giấy có tại bên mời thầu | ||
| 31 | Đai thép CT3 dày 0,8mm | 18 | Kg | Đai thép sử dụng trong kẹp xiết bao gói sản phẩm | ||
| 32 | Đai thép CT3 dày 0,5mm | 56 | Kg | Đai thép sử dụng trong kẹp xiết bao gói sản phẩm | ||
| 33 | Đồ gá cưa đáy, nắp hòm | 2 | Cái | Bộ đồ gá lắp cho máy cưa gỗ để cưa đáy nắp trong sản xuất hòm gỗ | ||
| 34 | Đồ gá ghép đáy, nắp hòm | 2 | Cái | Bộ đồ gá dùng để ghép đáy, nắp trong sản xuất hòm gỗ | ||
| 35 | Đồ gá phay mộng đầu hòm | 2 | Cái | Bộ đồ gá lắp trên máy phay mộng đầu hòm phục vụ sản xuất hòm gỗ | ||
| 36 | Gioăng phớt pít tông máy ép phun nhựa 110 tấn | 2 | Bộ | Gioăng phớt lắp piston lắp cho máy ép phun nhựa 110 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 37 | Khuôn dập bao hình đệm đáy ống 37 | 1 | Bộ | Dập bao hình sản phẩm là giấy carton theo bản vẽ và yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 38 | Khuôn dập bao hình đệm đáy ống 57 | 1 | Bộ | Dập bao hình sản phẩm là giấy carton theo bản vẽ và yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 39 | Khuôn dập chìa vặn ống 37 | 1 | Bộ | Dập các chi tiết sản phẩm chìa vặn ống 37 | ||
| 40 | Khuôn dập chìa vặn ống 57 | 1 | Bộ | Dập các chi tiết sản phẩm chìa vặn ống 57 | ||
| 41 | Khuôn dập chữ ký hiệu ống 37 | 1 | Bộ | Khuôn dập chữ ký hiệu trên sản phẩm theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu | ||
| 42 | Khuôn dập chữ ký hiệu ống 57 | 1 | Bộ | Khuôn dập chữ ký hiệu trên sản phẩm theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu | ||
| 43 | Khuôn dập lỗ đệm đáy ống 37 | 1 | Bộ | Dập lỗ sản phẩm là giấy carton theo bản vẽ và yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 44 | Khuôn dập lỗ đệm đáy ống 57 | 1 | Bộ | Dập lỗ sản phẩm là giấy carton theo bản vẽ và yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 45 | Khuôn dập tấm đáy TPP 57 | 1 | Cái | Dập sản phẩm là giấy carton theo bản vẽ và yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 46 | Thép C45 D48 cắt quy cách | 10 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 47 | Thép C45 D50 cắt quy cách | 8 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 48 | Thép C45 D60 cắt quy cách | 155 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 49 | Thép C45 D65 cắt quy cách | 178 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 50 | Thép C45 D68 cắt quy cách | 52 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 51 | Thép C45 D70 cắt quy cách | 11 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 52 | Thép tấm C45 δ20 cắt quy cách | 20 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 53 | Thép tấm C45 δ25 cắt quy cách | 141 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 54 | Thép CT3 D10 | 7 | Kg | Thép cacbon thường, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 55 | Thép CT3 D4 mạ kẽm | 10 | Kg | Thép cacbon thường, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 56 | Thép CT3 dày 1,2 | 64 | Kg | Thép cacbon thường, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 57 | Thép CT3 dày20 | 36 | Kg | Thép cacbon thường, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 58 | Thép CT3 dày3 cắt quy cách (Việt Nam | 356 | Kg | Thép cacbon thường, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 59 | Thép CT3 góc 40x40x3 | 31 | Kg | Thép góc đều cạnh CT3 các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 60 | Thép CT3 D4 mạ kẽm | 35 | Kg | Thép cacbon thường, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 61 | Thép D30 C45 cắt quy cách | 5 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 62 | Thép D40 C45 cắt quy cách | 8 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 63 | Thép mạ kẽm D42x1,2 | 17 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 64 | Thép U100x50 | 12 | Kg | Thép U CT3 cán nóng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 65 | Dây thép mạ kẽm D1 | 13 | Kg | Thép CT3 mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 66 | Tấm đáy ống D107 (inox 304) | 8.581 | Cái | Tấm đáy lắp cho ống giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 67 | Tấm đáy ống D60,5 (inox 304) | 12.375 | Cái | Tấm đáy lắp cho ống giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 68 | Tấm nắp ống D107 (inox 304) | 8.581 | Cái | Tấm nắp lắp cho ống giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 69 | Tấm nắp ống D60,5 (inox 304) | 12.375 | Cái | Tấm nắp lắp cho ống giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 70 | Tấm viền miệng ống D100 (inox 304) | 8.581 | Cái | Tấm viền miệng lắp cho ống giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 71 | Tấm viền miệng ống D54 (inox 304) | 12.375 | Cái | Tấm viền miệng lắp cho ống giấy theo yêu cầu của bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi