Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, dụng cụ, thiết bị phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, dụng cụ, thiết bị phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ dự trữ ngoại hối năm 2016-2017 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 13:39:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 645,765,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản in lưới | 9 | Bộ | Dùng để in lưới ký hiệu sản phẩm | ||
| 2 | Bản lề hòm | 72 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 3 | Bộ dây súng hàn MIC | 2 | Bộ | Bộ cấp dây hàn tự động sử dụng cho máy hàn MIG 500A | ||
| 4 | Búa đinh 0,5kg | 8 | Cái | Búa dùng để đóng đinh và nhổ đinh theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 5 | Ca nhựa 1L | 4 | Cái | Ca nhựa đựng nước, hóa chất | ||
| 6 | Cần bẩy đinh L=460 | 3 | Cái | Dụng cụ để nhổ, bẩy đinh theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 7 | Cân điện tử 1 Kg | 2 | Cái | Cân điện tử 1kg độ chính xác cao theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 8 | Cân điện tử 3 Kg | 1 | Cái | Cân điện tử 3kg độ chính xác cao theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 9 | Chậu nhựa D800 | 4 | Cái | Chậu nhựa đựng hóa chất phục vụ sản xuất | ||
| 10 | Chỉ nilon số 3 | 16 | Cuộn | Chỉ dùng trong may các sản phẩm chuyên dùng | ||
| 11 | Chổi quét sơn B70 | 14 | Cái | Chổi lông dùng để quét các loại sơn dầu | ||
| 12 | Đá mài D100 | 22 | Viên | Lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 13 | Đá mài từ D250 | 2 | Viên | Lắp cho máy mài từ, mài mặt phẳng các sản phẩm | ||
| 14 | Dao băm nhựa | 2 | Cái | Lắp cho máy băm nhựa phế liệucó tại bên mời thầu | ||
| 15 | Dao dọc giấy Deli | 8 | Cái | Dao dọc giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 16 | Dao phay mộng D120 | 4 | Cái | Dao lắp cho máy phay mộng sử dụng trong gia công gỗ | ||
| 17 | Đầu bắn vít 4 cạnh | 1 | Cái | Đầu bắn vít lắp cho máy vặn vít cầm tay | ||
| 18 | Dây đai nhựa PP, kt: 20x1 | 185 | Kg | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 19 | Dây nilon 30x1,2 | 1.574 | m | Dây dệt từ sợi polyamid kích thước 30x1,2mm | ||
| 20 | Dây sợi bông D1 | 5.453 | m | Dây sợi cotton sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 21 | Đinh 5cm | 28 | Kg | Đinh thép INOX theo yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 22 | Đinh 3cm | 112 | Kg | Đinh thép INOX theo yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 23 | Dưỡng nhựa | 4 | Cái | Dùng để tạo hình các chi tiết trên tấm vải | ||
| 24 | Găng tay cao su | 31 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường nước theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 25 | Găng tay cao su chịu axit L=650 | 69 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có tác động của dầu, axit theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 26 | Găng tay sợi tráng nhựa | 650 | Đôi | Găng tay sợi tráng nhựa theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 27 | Găng tay vải bạt | 511 | Đôi | Găng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 28 | Ghim chữ D | 175 | Cái | Loại ghim kẹp giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 29 | Giá thử rơi | 1 | Cái | Giá dùng trong thử nghiệm sản phẩm | ||
| 30 | Giẻ lau | 605 | Kg | Giẻ lau để lau chùi sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 31 | Ke dây 30x 105x 70 | 344 | Cái | Dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 32 | Ke góc 130x 50x 50 | 344 | Cái | Dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 33 | Ke vuông 90° | 2 | Cái | Dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 34 | Kẹp inox 250 | 11 | Cái | Dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 35 | Khẩu trang hoạt tính | 479 | Cái | Dùng trong buồng kín ngăn ngừa bụi, hóa chất và không khí độc hại | ||
| 36 | Khay đựng sản phẩm, kt: 600x400x300 | 4 | Cái | Khay đựng các sản phẩm trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 37 | Khóa hòm | 72 | Bộ | Chi tiết dùng cho sản xuất hòm gỗ đựng các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 38 | Khung in lưới 500x 350 x30 | 47 | Cái | Khung nhôm, lưới lụa để in chữ ký hiệu | ||
| 39 | Khung in lưới 500x400x30 (Việt Nam) | 4 | Cái | Khung nhôm, lưới lụa để in chữ ký hiệu | ||
| 40 | Kính bảo hộ | 159 | Cái | Kính bảo hộ lao động phục vụ sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 41 | Lực kế 50Kg | 1 | Cái | Cân treo kiểu lực kế theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 42 | Lưỡi bào cuốn | 1 | Bộ | Lưỡi dao lắp cho máy bào cuốn gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 43 | Lưỡi bào thẳm | 1 | Bộ | Lưỡi dao lắp cho máy bào thẳm gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 44 | Lưỡi cưa hợp kim D350 | 1 | Cái | Lắp cho máy cưa gỗ Æ350 có tại bên mời thầu | ||
| 45 | Máy đo độ ẩm | 1 | Cái | Dùng để đo độ ẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 46 | Mực in lưới màu đen | 2 | Kg | Sử dụng để in ký hiệu trên vải, nhựa, thép bao bì có tại bên mời thầu | ||
| 47 | Nhiệt kế 0÷300° | 1 | Cái | Kiểu đo nhiệt độ bằng hồng ngoại dải đo nhiệt độ 0 ÷ 3000C | ||
| 48 | Ống dẫn khí D12,5 | 25 | m | Ống dẫn khí nén chịu áp lực theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 49 | Ốp tay khiêng, thép CT3 kt: 150 x40 x0,5 | 1.116 | Cái | Chi tiết phục vụ cho sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 50 | Puly 5 rãnh | 1 | Cái | Pu ly dùng trong sửa chữa thiết bị | ||
| 51 | Que hàn D2,5 N46 VT | 7 | Kg | Sử dụng cho máy hàn điện hồ quang | ||
| 52 | Sơn chống gỉ | 5 | Kg | Sơn chống gỉ chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao | ||
| 53 | Sơn đen S.AK-P | 15 | Kg | Sơn màu đen chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao | ||
| 54 | Sơn EPOXY + chất đóng rắn | 1.516 | Kg | Sơn EPOXY+chất đóng rắn sử dụng trong sơn sản phẩm | ||
| 55 | Sơn màu vàng | 5 | Kg | Sơn màu vàng chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao | ||
| 56 | Sơn xanh quân sự S.AK-CU-18 | 40 | Kg | Sơn chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao | ||
| 57 | Sọt nhựa D520 | 7 | Cái | Sọt nhựa PVC đựng sản phẩm | ||
| 58 | Súng phun sơn (Trung Quốc) | 2 | Bộ | Súng phun sơn theo yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 59 | Tấm thép CT3 kẹp đai nhựa | 1.306 | Cái | Tấm thép sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 60 | Thước cặp 1/20 | 3 | Cái | Kiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 ÷ 300mm | ||
| 61 | Thước cặp 1/50 | 3 | Cái | Kiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 ÷ 300mm | ||
| 62 | Thước dây 5m | 5 | Cái | Thước cuộn đo chiều dài max 5m | ||
| 63 | Thước lá 1m | 3 | Cái | Thước lá đo chiều dài 1m | ||
| 64 | Thuốc ngâm tẩm gỗ LN5 | 140 | Kg | Dùng để ngâm tẩm gỗ chống mối, mọt, mốc | ||
| 65 | Thước nhôm 3m | 2 | Cái | Thước thẳng đo chiều dài max 3m | ||
| 66 | Túi PE miết miệng, kt: 100x 300 | 2.172 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 67 | Túi PE miết miệng, kt: 120x 250 | 296 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 68 | Túi PE miết miệng, kt: 150x 300 | 218 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 69 | Túi PE miết miệng, kt: 150x150 | 1.543 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 70 | Túi PE miết miệng, kt: 150x250 | 13.110 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 71 | Túi PE miết miệng, kt: 280x320 | 9.120 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 72 | Túi PE miết miệng, kt: 300 x250 | 243 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 73 | Túi PE miết miệng, kt: 300x480 | 312 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 74 | Túi PE miết miệng, kt: 350 x250 | 170 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 75 | Túi PE miết miệng, kt: 500x600 | 87 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 76 | Túi PE miết miệng, kt: 55x300 | 1.500 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 77 | Túi PE miết miệng, kt: 80x250 | 550 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 78 | Túi PE, kt: 260 x100 | 2.335 | Cái | Túi màng PE, miệng có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 79 | Túi PE, kt: 620 x480 x0,15 | 1.547 | Cái | Túi màng PE, miệng có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 80 | Túi PE, kt: 830 x270 x0,15 | 1.460 | Cái | Túi màng PE, miệng có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 81 | Ủng cao su chịu axit | 26 | Đôi | Ủng cao su chống hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 82 | Vải ráp A120, K100 | 24 | m | Dùng để đánh bóng sản phẩm | ||
| 83 | Vải ráp A150, K100 | 3 | m | Dùng để đánh bóng sản phẩm | ||
| 84 | Vải ráp A200, K100 | 3 | m | Dùng để đánh bóng sản phẩm | ||
| 85 | Viên chì niêm phong | 88 | Viên | Viên chì kẹp niêm phong theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 86 | Vít D4x20 | 3.510 | Cái | Vít thép sử dụng trong lắp ráp sản phẩm | ||
| 87 | Vít D4x30 | 2.612 | Cái | Vít thép sử dụng trong lắp ráp sản phẩm | ||
| 88 | Vòng bi 6204 | 2 | Cái | Sử dụng cho thiết bị trong môi trường có hóa chất | ||
| 89 | Ăc quy xe nâng 48v/450Ah/50Hr | 1 | Bộ | Bộ Ăc quy sử dụng cho xe nâng hàng TOYOTA 1,5 tấn | ||
| 90 | Bàn gia nhiệt kt: 1.200x1.200x600 | 3 | Cái | Bàn gia nhiệt sản phẩm phục vụ sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 91 | Bộ đèn led 50W | 4 | Bộ | Đèn Led dùng chiếu sáng công nghiệp | ||
| 92 | Bộ điều khiển nhiệt độ lò sấy | 1 | Bộ | Sử dụng để điều khiển nhiệt độ cho buồng sấy | ||
| 93 | Bộ gia nhiệt lò sấy | 1 | Bộ | Bộ điện trở gia nhiệt cho lò sấy sản phẩm có tại bên mời thầu | ||
| 94 | Bộ kích từ động cơ VS | 1 | Bộ | Sử dụng để lắp thay thế cho động cơ điện sử dụng kích từ có tại bên mời thầu | ||
| 95 | Công tắc hành trình điều khiển từ tính 24VDC/10A | 1 | Cái | Công tắc hành trình sử dụng cảm biến từ | ||
| 96 | Đầu đo nhiệt độ 0÷300°C | 1 | Bộ | Cảm biến nhiệt độ lắp cho đồng hồ đo, điều khiển nhiệt độ | ||
| 97 | Điện trở gia nhiệt máy ép phun nhựa 110 tấn | 1 | Bộ | Tấm điện trở dùng để gia nhiệt cho thiết bị | ||
| 98 | Động cơ điện 3 pha 0,75 Kw | 1 | Cái | Loại: động cơ điện 3 pha liền hộp giảm tốc | ||
| 99 | Đồng hồ điện tử đo, điều khiển nhiệt độ từ 0÷300°C | 1 | Bộ | Sử dụng để đo, điều khiển nhiệt độ cho thiết bị | ||
| 100 | Hộp điều chỉnh tốc độ động cơ VS | 1 | Bộ | Sử dụng để thay đổi tốc độ động cơ điện 3 pha 380V | ||
| 101 | Hộp giảm tốc máy quấn ống giấy | 1 | Cái | Hộp giảm tốc thiết bị cuốn ống giấy coa tại bên mời thầu | ||
| 102 | Máy mài cầm tay Bosch | 1 | Cái | Kiểu máy mài cầm tay dùng pin theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 103 | Thùng inox nấu hỗn hợp tự khống chế nhiệt độ kt: 600 x600 x800 | 3 | Bộ | Dùng để nấu hỗn hợp hóa chất tẩm sản phẩm | ||
| 104 | Bộ gia nhiệt Prafin | 1 | Bộ | Lắp cho thiết bị cuốn ống giấy có tại bên mời thầu. | ||
| 105 | Khởi động từ 3 pha 40A | 1 | Cái | Khởi động từ sử dụng cho thiết bị điện làm việc trong điều kiện đặc biệt | ||
| 106 | Nồi INOX 200 lít | 3 | Cái | Nồi INOX dùng để nấu hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 107 | Ổ cắm điện 10m - 2000W | 5 | Bộ | Loại ổ cắm điện đa năng có dây kéo dài 10m | ||
| 108 | Quạt hút lò sấy 2HP | 1 | Cái | Quạt hút công nghiệp trong môi trường có hóa chất | ||
| 109 | Thanh ra nhiệt sấy keo bi tum | 2 | Cái | Thanh điện trở sử dụng để gia nhiệt cho thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi