Gói thầu: Gói thầu số 01: mua sắm hàng hóa phục vụ học viên nhân dịp lễ 30 4 và 01 05 2021 của Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: mua sắm hàng hóa phục vụ học viên nhân dịp lễ 30 4 và 01 05 2021 của Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427470 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí dự toán chi thường xuyên của đơn vị năm 2021 (nguồn kinh phí không tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 15:15:00 đến ngày 2021-04-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 237,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh canh | 220 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 2 | Bánh mỳ | 1.000 | Ổ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 3 | Bọc xốp loại 2 kg | 2 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 4 | Bọc xốp loại 5 kg | 1 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 5 | Bột năng | 2 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 6 | Bột ngọt | 12 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 7 | Bún tươi | 380 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 8 | Cà rốt | 100 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 9 | Cải thảo | 100 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 10 | Chân giò heo | 90 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 11 | Cà chua | 15 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 12 | Cần tây | 11 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 13 | Chao | 10 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 14 | Dầu ăn | 45 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 15 | Dầu điều | 2 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 16 | Đầu cá hồi | 40 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 17 | Đậu phộng | 20 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 18 | Nước đá | 76 | Cây | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 19 | Đường | 36 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 20 | Gạo nếp | 200 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 21 | Gạo tẻ thông thường | 360 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 22 | Gừng | 5 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 23 | Gia vị bò kho | 28 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 24 | Hành củ | 12 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 25 | Hành lá | 28 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 26 | Hành tây | 110 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 27 | Măng chua khi cân không có nước | 40 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 28 | Mọc (giò sống) | 35 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 29 | Lá giang | 30 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 30 | Măng khô | 6 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 31 | Miến phú hương | 70 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 32 | Muối | 34 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 33 | Nấm mèo | 6 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 34 | Nước màu | 5 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 35 | Nước mắm thường | 34 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 36 | Nước rửa chén | 7 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 37 | Ngò ôm | 11 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 38 | Nước Tương 500ml | 8 | Chai | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 39 | Ngò rí | 6 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 40 | Ớt bột | 1 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 41 | Khoai cao | 30 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 42 | Rau muống | 80 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 43 | Tiêu xay | 3 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 44 | Tỏi | 18 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 45 | Tôm tươi | 60 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 46 | Thịt bò phi lê | 30 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 47 | Thịt gà tam hoàng (gà làm sạch nguyên con bỏ đầu) | 150 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 48 | Thịt heo | 310 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 49 | Thịt heo xay | 65 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 50 | Thịt vịt | 140 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 51 | Phở khô | 120 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 52 | Sả cây | 5 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 53 | Thịt bò nạm | 120 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 54 | Thịt bò xay | 80 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 55 | Thịt gà ta (gà làm sạch nguyên con bỏ đầu) | 170 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 56 | Xương heo | 30 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5697E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
Nhà thầu cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.586.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
499.758.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết về khả năng cung cấp hàng hóa kịp thời khi có sự cố trong vòng 2 giờ |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi