Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ dự trữ ngoại hối năm 2016-2017 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 14:27:00 đến ngày 2021-04-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,721,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy Carton dày 0,3- 2mm | 1.175 | Kg | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 2 | Giấy carton dày3 | 108 | m² | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 3 | Giấy Carton Kraft dày 0,12-0,9 | 6.321 | Kg | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 4 | Giấy Carton Kraft dày 0,3-0,9 | 11.584 | Kg | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 5 | Giấy cartong sóng; kt: 1.200 x1.800 x5 | 420 | m² | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 6 | Giấy tẩm Bitum dày 0,1-0,25 | 687 | Kg | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 7 | Giấy tẩm Bitum dày 0,12 | 743 | Kg | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 8 | Giấy tẩm định lượng 16g/m² | 1.000 | m² | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 9 | Giấy tẩm định lượng 24g/m2 | 2.085 | m² | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 10 | Giấy tráng nhôm dày 0,2-0,3 | 1.393 | Kg | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 11 | Giấy tráng parapin | 46 | Kg | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 12 | Băng cao su gai 30x1,2 | 1.574 | m | Băng cao su gai có lớp bố vải | ||
| 13 | Băng dính màu vàng K50 | 1.237 | Cuộn | Băng dính màu vàng nền vải polyester | ||
| 14 | Băng dính nền Polyeste B50 | 1.182 | Cuộn | Băng dính màu đen nền vải polyester | ||
| 15 | Băng dính trắng B50 | 2 | Cuộn | Băng dính màu trắng nền vải polyester | ||
| 16 | Dao cắt giấy D120 | 4 | Cái | Dao cắt giấy dạng đĩa | ||
| 17 | Dây đai dẹt B100x2.800 | 1 | Cái | Dung cho thiết bị của bên mời thẩu | ||
| 18 | Hộp carton 3 lớp kt: 450x300x250 | 30 | Cái | Dùng trong bao gói sản phẩm trong nghành | ||
| 19 | Hộp Carton 5 lớp, kt: 400x 300x250 | 316 | Cái | Dùng trong bao gói sản phẩm trong nghành | ||
| 20 | Hộp Carton 5 lớp, kt: 500x 300x400 | 296 | Cái | Dùng trong bao gói sản phẩm trong nghành | ||
| 21 | Lõi cuộn giấy D120 | 37 | Cái | Dùng phụ vụ sản xuất | ||
| 22 | Nhám dính PE bản 25 | 178 | m² | Dùng để liên kết 2 chi tiết vải | ||
| 23 | Quả lô lấy keo bi tum | 1 | Bộ | Dùng để thay thế vào thiết bị của bên mời thâu | ||
| 24 | Quả lô lấy keo PVA | 1 | Bộ | Dùng để thay thế vào thiết bị của bên mời thâu | ||
| 25 | Quả lô lấy Prafin | 1 | Bộ | Dùng để thay thế vào thiết bị của bên mời thâu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi