Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp máy điều hòa nhiệt độ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp máy điều hòa nhiệt độ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331032 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 12:01:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 611,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng Hệ thống điều hòa trung tâm VRV loại 2 chiều, Daikin hoặc tương đương | 1 | Dàn | - Công nghệ tiết kiệm điện: Có - Nguồn điện: 3 pha 4 dây, 380-415 V, 50/60 Hz; - Công suất làm lạnh: ≥ 191.000 Btu/h (56 kW); - Công suất sưởi ấm: ≥ 215.000 Btu/h (63 kW); - Điện năng tiêu thụ làm lạnh/sưởi ấm: ≤ 17,7/17,1 kW; - Loại GAS sử dụng: R 410A - Điều khiển công suất: 7 đến 100%; - Màu sắc vỏ máy: Trắng ngà; - Máy nén loại xoắn ốc dạng kín; - Công suất động cơ máy nén: (3,7x1)+(6,3x1) kW. | ||
| 2 | Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió Daikin hoặc tương đương | 3 | Dàn | - Công suất làm lạnh: ≥ 54.600 Btu/h (16 kW); - Nguồn điện: 1 pha, 220-240 V, 50Hz; - Điện năng tiêu thụ: ≤ 0,222 kW; - Độ ồn (cao/trung bình/thấp): ≤ 43/40/36 dB(A) - Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp): ≥ 39/33,5/28 m3/phút- Chiều cao máy: ≤ 245 mm | ||
| 3 | Điều khiển từ xa loại có dây nối dài cho dàn lạnh | 3 | Cái | - Phải tương thích về mặt điều khiển với dàn nóng và cụm dàn lạnh tại mục 1 và mục 2 | ||
| 4 | Bộ chia gas | 2 | bộ | - Sử dụng để chia gas từ 01 dàn nóng công suất lạnh 191.000 Btu/h đến 03 dàn lạnh công suất 54.000 Btu/h. | ||
| 5 | Điều hòa cục bộ treo tường công suất 5,0kW, 2 cục, 2 chiều, inverter, gas R32. Daikin hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Loại thiết bị: Điều hòa 2 chiều; - Nguồn điện: 1 pha/220-240 V/ 50 Hz; - Công suất làm lạnh/sưởi ấm: 17.100/17.100 ±5% Btu/h (~ 5,0/5,0 kW); - Điện năng tiêu thụ làm lạnh/ sưởi ấm: 1.315/1.315 W; - Hiệu suất lạnh CSPF: 6,3 kWh/kWh; - Loại GAS sử dụng: R32; - Phin lọc loại khử mùi, diệt khuẩn: Có; - Lưu lượng gió của dàn lạnh khi làm lạnh/sưởi ấm: 18,2/19,5 m3/phút; - Tốc độ quạt dàn lạnh: 5 cấp; - Độ ồn max của dàn lạnh khi làm lạnh/sưởi: 44/ 44 dBA; - Dàn nóng sử dụng máy nén Swing dạng kín, công suất động cơ máy nén 1.200 W; - Độ ồn max của dàn nóng khi làm lạnh /sưởi ấm: 47/48 dBA. | ||
| 6 | Điều hòa cục bộ loại giấu trần nối ống gió công suất lạnh 7,1/8,0 kW, 2 cục, 2 chiều, inverter, gas R32 (kèm điều khiển gắn tường) Daikin hoặc tương đương, | 2 | Bộ | - Nguồn điện: 1 pha/220-240 V/ 50 Hz; - Công suất làm lạnh/sưởi ấm: 24.200/27.300 ±5% Btu/h (~ 7,1/8,0 kW); - Điện năng tiêu thụ làm lạnh/ sưởi ấm: 2,0/2,09 kW; - Hiệu suất lạnh CSPF: 5,71 kWh/kWh; - Loại GAS sử dụng: R32; - Lưu lượng gió của dàn lạnh (H/M/L): 23/19,5/16 m3/phút; - Áp suất tĩnh ngoài: 50 - 150 Pa; - Độ ồn max của dàn lạnh: 38 dBA; - Dàn nóng sử dụng máy nén Swing dạng kín, công suất động cơ máy nén 2,4 kW; - Độ ồn max của dàn nóng khi làm lạnh /sưởi ấm: 48/50 dBA. | ||
| 7 | Điều hòa cục bộ loại giấu trần nối ống gió công suất 10,0/11,2 kW, 2 cục, 2 chiều, inverter, gas R32 (kèm điều khiển gắn tường). Daikin hoặc tương đương, | 3 | Bộ | - Nguồn điện: Dàn lạnh 1 pha 220-240 V/ 50 Hz; Dàn nóng 3 Pha 380V/ 50Hz - Công suất làm lạnh/sưởi ấm: 34.100/38.200 Btu/h ±5% (~ 10,0/11,2 kW); - Điện năng tiêu thụ làm lạnh/ sưởi ấm: 3,17/2,9 kW; - Hiệu suất lạnh CSPF: 5,33 kWh/kWh; - Loại GAS sử dụng: R32; - Lưu lượng gió của dàn lạnh (H/M/L): 32/27/22,5 m3/phút; - Áp suất tĩnh ngoài: 50 - 150 Pa; - Độ ồn max của dàn lạnh: 38 dBA; - Dàn nóng sử dụng máy nén Swing dạng kín, công suất động cơ máy nén 2,4 kW; - Độ ồn max của dàn nóng khi làm lạnh /sưởi ấm: 49/53 dBA. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.260.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Cụ thể như sau: + Đối với hệ thống điều hòa VRV: Cam kết bảo hành của chính hãng sản xuất. + Đối với máy điều hòa cục bộ: Cam kết bảo hành của nhà thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi