Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao cho TTYT huyện Phú Xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao cho TTYT huyện Phú Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361477 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn viện phí, bảo hiểm y yế, nguồn thu vắc xin dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:06:00 đến ngày 2021-04-20 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,382,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng Urgo 20x60mm | 280 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Băng rốn sơ sinh | 240 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Bông thấm nước | 30 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Băng cuộn 10cm x 5m | 660 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Dây truyền dịch | 850 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Gạc đắp vết thương | 6.000 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Gạc gói phẫu thuật 10cmx10cmx12 lớp | 1.900 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Băng thun 2M | 120 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Que đè lưỡi gỗ | 23.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Bơm tiêm 1ml | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Bơm tiêm 3ml | 30.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Bơm tiêm 5ml | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Bơm tiêm 10ml | 4.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Dây hút đờm dãi trẻ em các cỡ | 350 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Găng khám bệnh (cỡ S) | 10.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Găng khám bệnh (cỡ M) | 15.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Găng tay tiệt trùng | 2.500 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Băng dính cuộn Urgo (5cm x 5m) | 210 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Cồn Povidine Iodine 10% | 350 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Cồn Povidine Iodine 10% | 150 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Cồn 70º | 600 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Cồn 90º | 100 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Săng tiểu phẫu có lỗ 50 x 50mm (Xăng vô khuẩn) | 500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Nước muối sinh lý 0.9% | 750 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Ống nghiệm huyết học (EDTA) | 1.300 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 1.600 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Phim XQ (18x24cm) | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Phim XQ (24x30cm) | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Phim XQ (30x40cm) | 15 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Giấy in siêu âm đen trắng | 150 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Giấy in điện tim 6 cần | 35 | Tập | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Giấy in huyết học | 10 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Giấy in nước tiểu | 10 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Giấy bóng in máy nội soi | 150 | Tập | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Kim bướm các cỡ | 70 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Khẩu trang Y tế | 500 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Dung dịch tiệt khuẩn CIDEX OPA | 12 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Găng tay cao su cao cổ | 220 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Khăn lau | 1.300 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 600 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Băng keo thử nhiệt hấp ướt | 35 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Túi nilon màu xanh có dây rút có in logo biểu tượng | 200 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Túi nilon màu vàng có dây rút có in logo biểu tượng | 200 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Túi nilon màu đen có dây rút có in logo biểu tượng | 100 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Hộp An toàn | 500 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Thùng đựng rác y tế 15 lít (Màu xanh) | 40 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Thùng đựng rác y tế 15 lít (Màu vàng) | 40 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Thùng đựng rác y tế 15 lít (Màu đen) | 75 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Bàn chải cọ rửa dụng cụ | 150 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Thùng nhựa có nắp + giỏ ngâm rửa dụng cụ | 35 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Presept 2,5g | 25 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Dây thở oxy | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Kim chích máu | 9.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Kim luồn tĩnh mạch 18G | 120 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Kim lấy thuốc | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Kim cấy chỉ | 250 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Bông y tế cắt sẵn đã tiệt trùng | 100 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Chỉ khâu liền kim nilon loại 2.0 | 292 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Chỉ khâu liền kim nilon loại 3.0 | 960 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Chỉ khâu liền kim nilon loại 4.0 | 960 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Chỉ khâu liền kim nilon loại 5.0 | 36 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Kim châm cứu loại 5cm | 250.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Kim châm cứu loại 7cm | 40.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Kim châm cứu loại 10cm | 12.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Ống nghiệm sinh hóa Heparin | 3.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Dao cỡ 11 | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Panh thẳng không mấu 14 cm | 70 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Kéo thẳng nhọn 14cm | 70 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Huyết áp + ống nghe | 60 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Nhiệt kế thủy ngân | 500 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Gel siêu âm | 150 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Test viêm gan B (HBsAg) | 500 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Test thử đường huyết mao mạch On Call Plus | 9.000 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Test nước tiểu 10 thông số | 300 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Test thử ma túy đồng thời Heroin - Morphin (MOP) | 2.500 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Dung dịch Javen | 10 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Dung dịch nhuộm lam sốt rét (Giêmsa mẹ) | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Nước cất 2 lần | 3 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Chỉ vicyl 2.0 | 120 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Chỉ Cargut 4.0 | 150 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Chỉ Cargut 3.0 | 150 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Chỉ Cargut 2.0 | 50 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | Hộp đựng khăn lau tay | 25 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 84 | Đèn pin khám bỏ túi 95mm | 90 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 85 | Khay Inox hình chữ nhật 30x40cm | 60 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 86 | Săng vô khuẩn dùng 1 lần | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 87 | Khay Inox quả đậu 300ml 14x21cm | 45 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 88 | Hộp Inox đựng bông gòn pi 7,5 x 6cm | 60 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 89 | Hộp chống sốc Inox 7 cơ số | 45 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 90 | Cloramin B 25% | 180 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 91 | Kim tiêm nha khoa | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 92 | Cốc nhựa | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 93 | Chổi đánh bóng | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 94 | Trâm gai lấy tủy số 20 | 30 | Vỉ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 95 | Trâm gai lấy tủy số 25 | 30 | Vỉ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 96 | Gương nha khoa | 20 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 97 | Kẹp gắp nha khoa | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 98 | Chất hàn răng Composite | 2 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 99 | Bone (Tetric N-bond) | 1 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 100 | Etching | 1 | Tuýp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 101 | Tăm bone | 1 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 102 | Canxi hydroxid | 3 | Tuýp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 103 | Eugenol | 1 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 104 | Chất hàn tủy Nha khoa Costisomol | 1 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 105 | Chất diệt tủy Nha khoa Devital | 5 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 106 | Chất hàn tạm Caviton | 3 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 107 | Ống hút nước bọt Nha khoa | 300 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 108 | Chổi cước đánh bóng Nha khoa | 25 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 109 | Diluant LMG (HNKD320) | 4 | thùng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 110 | Détergent Ezymatique (HNKG005) | 4 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 111 | Agent de lyse LMG (HNKL302) | 4 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 112 | Bloodtrol 3D (N) | 1 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 113 | Glucose PAP (GLM218) | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 114 | Cholesterol (GLM115) | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 115 | Triglycerides (GLM104) | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 116 | Acid Uric (GLM803) | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 117 | ALT IFCC (GLM108) | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 118 | AST IFCC (GLM107) | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 119 | Urea (GLM101) | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 120 | Creatinine jaffe (GLM206) | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 121 | D Bilirubin (G12BID001) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 122 | Total Bilirubin (G12BIT001) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 123 | GENERAL CHEMISTRY CALIBRATOR (GL983) | 4 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 124 | GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL1 (GL922) | 4 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 125 | GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL2 (GL932) | 4 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.075E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.76E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung hóa chất, vật tư y tế tiêu hao; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 968.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ. - Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Trung tâm không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền. - Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàngBên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi