Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423718-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210350904
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (SNBVMT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 15:55:00 đến ngày 2021-04-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,670,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 1,10-phenanthroline monohydrate 10 Lọ 10g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
2 1,3-Dimethyl barbituric acid 5 Lọ 250g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
3 Cột chiết SPE 100 Chiếc Cột sắc ký cực trơ chiều cao 40-120 μm, độ dầy màng 0,25 um
4 4-aminoantipyrine (4-amino-2,3-dimethyl-1phenyl-3pyrazolin-5one) 6 Lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
5 4-Pyridine Carboxylic Acid 7 Lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
6 Acetic acid glacial 100% 8 Chai 1lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
7 Aceton 40 Chai 1lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
8 Ammonia solution 25% 10 Chai 1lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
9 Ammonium chloride 4 Lọ 500g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
10 Ammonium peroxodisulfate 4 Lọ 500g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
11 Amonium dihydrogen photphate 4 Lọ 500g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
12 Amonium iron (II)sulfate hexahydrate 5 Lọ 500g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
13 Amonium molypdate tetrahydrate 8 Lọ 250g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
14 Amonium Pyrolidine Dithio Carbamate (APDC) 8 Lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
15 Amonium sulfate 4 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
16 Ascorbic acid 14 Lọ 25g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
17 Barbituric acid 6 Lọ 250g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
18 Bij35 30% Solution 5 Lọ 1000ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
19 Bông thủy tinh 8 Cuộn Bông thủy tinh tinh khiết chuyên dùng cho phân tích Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
20 Brom (Br2) 1 Lọ 250 ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
21 Calcium chloride 1 Lọ 1000g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
22 Chất chuẩn metyl este dodecyl benzen sulfonic axit (C19H32O3S) 2 Lọ 10ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
23 Chất chuẩn Xenlulose dùng cho thông số TSS 2 Chai 500g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
24 Chloramine T trihydrate 6 Lọ 250g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
25 Chloroform 25 Chai 1lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
26 Silver nitrat 0.1N 4 Ống Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
27 Chuẩn chất phân tích (Native std) : Pesticide Mix 13 10 µg/mL in Toluene, DRE-L18000013TO 1 Lọ 1,2 ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
28 Chuẩn đồng hành: 4,4'-DDT (RING-13C12, 99%) 100 µg/mL IN NONANE 1 Lọ 1,2 ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
29 Coil with heatexchanger 10turn 2 cái Cuộn dây trao đổi nhiệt 10 lần tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
30 Connector glass T-shape PtIr 2 cái Đầu kết nối chữ T, chất liệu thủy tinh tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
31 Coupper (II) sulfate 4 Chai 500g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
32 Cyclo hexane 10 Chai 1lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
33 DD Setup solution 2 Lọ 250ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
34 DD Tune B iCAP Q dùng cho ICP 2 Lọ 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
35 Dichloromethane 12 Chai 1lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
36 di-Potassium hydrogen phosphate 2 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
37 di-Sodium hydrogen Phosphat 2 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
38 di-sodium tetra borate 4 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
39 Dung dịch chuẩn 0 NTU 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
40 Dung dịch chuẩn 100 NTU 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
41 Dung dịch chuẩn Certipur 30 nguyên tố 2 Lọ 100ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
42 Dung dịch chuẩn DO 0 mg/L 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
43 Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 10000 uS/cm 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
44 Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 1413 uS/cm 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
45 Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 147 uS/cm 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
46 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm As 3 Lọ 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
47 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm CN 1 Lọ 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
48 Nước rửa đầu đo 40 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
49 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm dầu mỡ 2 Lọ 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
50 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Fe 3 Lọ 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
51 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Hg 3 Lọ 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
52 Sulfuric acid 95-97% 20 Chai 1lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
53 Dung dịch chuẩn Nitrat 1000mg/l 3 Lọ 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
54 Dung dịch chuẩn Nitrit 1000mg/l 3 Lọ 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
55 Dung dịch chuẩn P-PO4 3 Lọ 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
56 Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 100mg/L 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
57 Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 2000mg/L 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
58 Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 500mg/L 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
59 Dung dịch hiệu chuẩn ORP 100mV 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
60 Dung dịch hiệu chuẩn ORP 200mV 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
61 Dung dịch hiệu chuẩn ORP 600mV 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
62 Dung dịch Methyl Iso butyl keton (MIBK) 8 Lọ 2500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
63 Dung dịch NH4+ chuẩn 3 Lọ 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
64 Ethanol absolute 45 Chai 1lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
65 FFD6 5 Lọ 250 ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
66 Filter 505 nm 1 cái Kính lọc bước song 505 nm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
67 Filter 600 nm 1 cái Kính lọc bước song 600 nm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
68 Florisil, PR grade, 60-200 mesh 2 Lọ 1000g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
69 Flow cell tube shape no debubbler 50mm 1 cái Bộ giá đỡ lưu lượng dòng chảy 50 mm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
70 Formaldehyde solution 37% 3 Chai 1lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
71 Găng tay 40 Hộp Cao su, không bột, chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ
72 Giấy lau Kimwiper 145 Hộp Giấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quang, an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước.
73 Giấy lọc băng xanh 25 Hộp Kích thước mao quản 20um, đường kính 120 mm, dạng tro thấp được làm cứng: tối đa 0,015% tro – được xử lý bằng acid mạnh để loại bỏ các kim loại vết và đem lại độ bền ướt và khả năng chống chịu hóa chất cao.
74 Giấy lọc bụi 8 Hộp Kích thước: 8"x10" (20.23 x 25.4 cm), Chất liệu sợi thủy tinh, không chứa chất kết dính. Packing: 100 tờ/hộp. Bắt & giữ được 99.98% các hạt bụi có kích thước cỡ 0.3 micromét. Khả năng bắt giữ này tốt hơn rất nhiều so với giấy lọc bụi của các hãng khác làm bằng Cellulose.
75 Giấy lọc xenlulose axetate 0,45um 8 Hộp Chất liệu: Cenluloz Acetate Đường kính: 47mm Lỗ lọc: 0.45µm Độ dày: 115 µm Tương thích hoá học: pH 4-8 Nhiệt độ tối đa: 180oC Hấp tiệt trùng: 121oC, 134oC hoặc khí ethylene oxide
76 Giấy Parafin 16 Hộp Dễ uốn, nhiệt dẻo, trong suốt, không mùi, chống chịu nước, kết dính tốt
77 Giấy thử pH 56 Hộp Dùng nhận biết dung dịch có tính kiềm hay tính axit, thang mầu rõ ràng
78 Glucose 2 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
79 Glutamic 5 Lo 250g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
80 Glycerin 3 Lọ 500 ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
81 Hydro chloric acid 37% 35 Lọ 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
82 Hydro chloric acid 37% (Suprapur) 3 Lọ 1000 ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
83 Hydrogen Peroxide 20 Lọ 1000ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
84 Hydroxylamin Hydrochoride 1 Hộp 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
85 Internal standard mix 100 ppm dùng cho ICP (6 nguyên tố) 4 Lọ 100ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
86 Iodine 3 Lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
87 Iron (III) chloride 50 Lọ 500g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
88 Iron sulfate heptahydrate 2 Lọ 500g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
89 Khẩu trang than hoạt tinh 3M-9914K 5 Hộp 10c Đạt tiêu chuẩn ANSI. Chống bụi siêu mịn, vi khuẩn, trong môi trường bụi dầu, hơi hữu cơ và hơi sương; Có khả năng lọc tới 99% các loại vi khuẩn, các loại bụi dạng hạt nhỏ 0,3 micro
90 Khẩu trang y tế 40 Hộp Chất liệu >90% cotton không dệt propylene PP. Kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp.
91 Khí chuẩn CO, 100 ppm CO trong N2 2 Bình 10Lt/ 144 Bar Valve BS14 Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST. Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương
92 Lead (II) carbonate 4 Lọ 250g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
93 Lithium Sulfate mono hydrate 3 Lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
94 Magnesium chloride hexahydrate 2 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
95 Magnesium sulfate heptahydrate 2 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
96 HP-5MS 60 meter, 0.25mm, 0.25um 3 Chiếc Cột sắc ký HP-5MS 60 mét, độ dầy màng 0,25 um, đường kính trong 0,25 mm , lồng 7 inch cho thiết bị phân tích Sắc ký khí.
97 Chuẩn chất phân tích (Native std) : Pesticide Mix 13 10 µg/mL in Toluene, DRE-L18000013TO 1 Lọ 1,2 ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
98 Chuẩn đồng hành: 4,4'-DDT (RING-13C12, 99%) 100 µg/mL IN NONANE 1 Lọ 1,2 ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
99 Nội chuẩn/chuẩn thu hồi: 2,3’,4’,5-Tetracb (PCB-70) (13C12, 99%) 40+/-2 UG/ML in Nonane, EC-4914-1.2 2 Lọ 1,2 ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
100 Màng lọc (cho cột chiết) 65 Cái Vật liệu: Kim loại Lọc các cặn, vật liệu không để rơi vào mẫu Xuất xứ: EU hoặc USA
101 Mercuric Acetate 97% 3 Lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
102 Mercury (II) sulfate 5 Lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
103 Mercury(II) chloride 5 Lọ 50g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
104 Methyl Blue 2 Lọ 50g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
105 Methyl red 2 Lọ 25g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
106 N- Allylthiourea 5 Lọ 50g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
107 N-(1-naphyl)-ethyllediamine 5 Lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
108 n-Butanol 8 Chai 1lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
109 n-Hexan 35 Chai 2,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
110 Nitric acid 65% 70 Chai 1lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
111 Nitric acid 65% (Suprapur) 3 Chai 1lit Loại siêu tinh khiết đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
112 NO3 reductor filling Cadimium - Cd 4 gói Cột xúc tác Cd hoạt hóa cho chỉ tiêu NO3 tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
113 Dung dịch chuẩn ICP-MS 68 nguyên tố10 µg/ml (500 ml) 3 Lọ 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
114 Oxalic acid dihydrate 4 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
115 Palladium (II) chloride anhydrous 3 Lọ 5g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
116 Pararosanilin 3 Lọ 25g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
117 p-Dimethylaminobenzalrhodanine 2 Lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
118 pH10 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
119 pH4 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
120 pH7 12 Chai 0,5lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
121 Phenol 1 Lọ 250g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
122 DD Setup solution 4 Lọ 250ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
123 Phenols standard solution 21components 2 Lọ 1,2 ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
124 DD Tune B iCAP Q dùng cho ICP 4 Lọ 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
125 Dung dịch chuẩn Certipur 30 nguyên tố 3 Lọ 100ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
126 Phenoldisulfonic acid 2 Chai 1 lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
127 Phenolphtalein 1 Lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
128 Phosphoric acid 85% 6 Chai 1lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
129 Polyseed 8 Lọ 50 viên Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
130 Potassium antimony(III) oxide tartrate hemihydrate 4 Lọ 500g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
131 Potassium chloride 1 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
132 Potassium chromate 2 Lọ 500g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
133 Potassium dichromate 8 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
134 Potassium dichromate solution 0.1N 12 Ống Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
135 Potassium dihydrogen phosphate 2 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
136 Potassium hydrogen phthalate 4 Lọ 250g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
137 Potassium hexacyanoferrate(III) 3 Lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
138 Potassium iodidate 1 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
139 Potassium iodide 1 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
140 Potassium Nitrate 1 Lọ 1000g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
141 Potassium permaganate 2 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
142 Potassium persulfate 3 Lọ 250g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
143 Potassium sulfate 2 Lọ 250g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
144 Potassium tartrate 5 Lọ 500g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
145 Pyridine 1 Chai 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
146 Pyrrolidine-1-dithiocarboxylic acid ammonium salt 3 Lọ 10 g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
147 Silica gel, 70-230 mesh, 63-200 μm 2 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
148 Silver nitrat 4 Lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
149 Silver nitrat 0.1N 10 Ống Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
150 Silver sulfate 16 Lọ 25g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
151 Sodium borohydride 3 Lọ 25 g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
152 Sodium chloride 60 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
153 Sodium disulfite 1 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
154 Sodium disulfite solution 0,1N 20 Ống Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
155 Sodium hydroxide 60 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
156 Sodium hypochloride 4 Lọ 1000ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
157 Sodium nitro prusside Dihydrat 3 Lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
158 Sodium Oxalate 1 Lọ 1000g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
159 Sodium potassium tartrate tetrahydrate 3 Lọ 500g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
160 Sodium salicylate 5 Lọ 250g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
161 Sodium sulfate 10 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
162 Sodium sulfite 1 Lọ 1000g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
163 Sodium thiosulfate 1 Lọ 1000g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
164 Sodium cacbonate 3 Lọ 500g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
165 Stannous chloride dihydrate 2 Lọ 100 g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
166 Sulfamic acid 8 lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
167 Sulfanilamide 7 Lọ 100g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
168 Amonia nittrate 2 Lọ 500g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
169 Sulfuric acid 95-97% 40 Chai 1lit Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
170 Triethanolamine 1 Chai 1000ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
171 tri-Sodium citrate dihydrate 1 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
172 Zinc sulfate 2 Chai 500ml Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
173 α-Naphtylamin 10 Lọ 25g Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
174 Sample cups 8.5ml PE 1 gói Cốc đựng mẫu 8.5 ml Polypropylene, đóng gói 1000 cái/1 gói tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
175 Sample needle for SA 1053 1 cái Kim bơm mẫu tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
176 Tubing silicon 0.5 x 2.5mm IDxOD 1 gói Ống silicon 0.5*2.5 mm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tụcCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
177 Pumptubing blue 1.60ml/min 1 gói Ống bơm mầu xanh cho vận tốc dòng 1.60 ml/phút tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
178 Pumptubing orange 0.42ml/min 5 gói Ống bơm mầu da cam cho vận tốc dòng 0.42 ml/phút tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
179 Pumptubing orange/white 0.23ml/min 1 gói Ống bơm mầu da cam/trắng cho vận tốc dòng 0.23 ml/phút tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
180 Áo blu 60 Cái Chất liệu >90% cotton
181 Bình cầu đáy tròn 1000ml cổ nhám 29/32 20 Bình Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
182 Bình cầu đáy tròn 500ml cổ nhám 29/32 20 Bình Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
183 Bình định mức 1000ml 30 Bình Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
184 Bình định mức 100ml 40 Bình Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
185 Bình định mức 250 ml 30 Bình Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
186 Bình định mức 25ml 140 Bình Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
187 Bình định mức 500ml 30 Bình Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
188 Bình định mức 50ml 140 Bình Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
189 Bình nhỏ giọt 30 Bình Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
190 Bình tam giác 100ml 70 Bình Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
191 Bình tam giác 250 ml 40 Bình Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
192 Bình tam giác 25ml 140 Bình Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
193 Bình tam giác 500 ml 40 Bình Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
194 Bình tam giác 50ml 140 Bình Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
195 Bình tia 500ml 30 Bình Nhựa PP
196 Bộ sục khí 2 Bộ Nhựa chịu nhiệt
197 Buret tự động 25ml 2 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
198 Chai đựng mẫu 1000ml (Thủy tinh) 400 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
199 Chai nhựa đựng mẫu 1000ml 1.500 Cái Nhựa PP 1000ml
200 Chai nhựa đựng mẫu 500ml 1.500 Cái Nhựa PP 500 ml
201 Chai trung tính màu nâu 100ml 140 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
202 Chai trung tính màu nâu 250ml 140 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
203 Chai trung tính màu nâu 500ml 65 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
204 Chai trung tính màu trắng 250ml 140 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
205 Chai trung tính màu trắng 500ml 65 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
206 Chai trung tính màu trắng100ml 140 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
207 Chai ủ BOD 60 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
208 Cốc cân (3x5cm) 30 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
209 Cốc thủy tinh 1000ml 35 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
210 Cốc thủy tinh 100ml 140 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
211 Cốc thủy tinh 250ml 65 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
212 Cốc thủy tinh 50ml 140 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
213 Cột sắc ký thủy tinh đường kính 20mm 8 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
214 Cuvet 1cm 20 Cái Vật tư tiêu hao cho thiết bị phân tích UV-VIS
215 Đầu điện cực pH 5 Cái Phạm vi đo: 0 – 14. Vật liệu: stainless steel * POM, ETFE (blue) Tefzel®. Áp xuất Max: 34 bar. Tham chiếu: double, Ag/AgCl. Nhiệt độ làm việc: -5 đến 100°C. Cáp: đồng trục, 1m. An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1
216 Đầu cone (0,1mL) 6 500c/Túi Nhựa PP
217 Đầu cone 1 ml 6 500c/Túi Nhựa PP
218 Đầu cone 10 ml 6 500c/Túi Nhựa PP
219 Đầu cone 5 ml 6 500c/Túi Nhựa PP
220 Đũa thủy tinh 40 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
221 Filament,high temperature EI for GCMS 4 Cái Bộ phận sợi đốt bằng Vôn-phờ-ram (W) cho máy GC/MS Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
222 Filter caps 5ml 4 Hộp 250c Nắp lọc 5 ml cho thiết bị ICP/MS Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
223 iCAP Q/Qnova Quartz Torch 4 Cái Ống đốt bằng thạch anh cho máy Khối phổ plasma Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
224 Mặt kính đồng hồ 65 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
225 Micro buret 2ml 5 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
226 Micro xylanh thủy tinh, 100uL 6 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
227 Micropipet 10ml 5 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
228 Micropipet 1ml 5 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
229 Micropipet 5ml 5 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
230 Muỗng múc hóa chất inox 30 Cái Inox 304
231 Nhíp 10 Cái Inox 304
232 Ống COD 10 ml có nắp xoáy 140 Ống Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
233 Ống đong 1000ml 12 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
234 Ống đong 100ml 12 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
235 Ống đong 250 ml 12 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
236 Ống đong 500ml 12 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
237 Ống đong 50ml 12 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
238 Ống đựng mẫu phân tích Hg - 50 cái/hộp 2 hộp Ống đựng mẫu tương thích với thiết bị phân tích Hg của NIC Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
239 Ống hút 30 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
240 Ống impinger có đầu tán khí cách đáy 3mm 12 Cái Ống lấy mẫu khí có đầu tán khí cách đáy 3 mm Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
241 Ống nghiệm nhựa 15ml (có nắp) 140 Ống Nhựa PP chia vạch
242 Ống nghiệm thủy tinh 15 ml có nắp xoáy 140 Ống Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
243 Ống nghiệm thủy tinh 30 ml có nắp xoáy 140 Ống Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
244 Phễu chiết 1000ml 10 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
245 Phễu chiết 100ml 10 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
246 Phễu chiết 500ml 12 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
247 Phễu lọc thủy tinh 30 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
248 Pipet 10 ml 80 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
249 Pipet 20 ml 80 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
250 Pipet 25 ml 20 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
251 Pipet 5 ml 80 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
252 Pipet 50 ml 22 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
253 Pitet 1ml 80 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
254 Pitet 2ml 20 Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
255 Poly vials 5ml 4 Hộp 250c Lọ đựng mẫu 5ml tương thích với khay để mẫu tự động máy Sắc ký Ion. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
256 Quả bóp 3 valve 22 Quả Cao su chịu nhiệt, chịu axit
257 Quả bóp thẳng 35 Quả Cao su chịu nhiệt, chịu axit
258 Vial,crimp/snap,2ml,clr,CE,100PK 5 hộp Lọ thủy tinh trắng 2 ml có chia vạch, nắp dập cho thiết bị phân tích Sắc ký khí.
259 Vial,screw,2ml,ambr,WrtOn,cert,100PK 5 hộp Lọ thủy tinh nâu 2 ml nắp vặn cho thiết bị phân tích Sắc ký khí.
260 Steel racks 35 positions for 1050 sampler 4 cái Khay đựng mẫu 35 vị trí tương tích với thiết bị phân tích dòng liên tục. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->