Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350904 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 15:55:00 đến ngày 2021-04-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,670,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,10-phenanthroline monohydrate | 10 | Lọ 10g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 2 | 1,3-Dimethyl barbituric acid | 5 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 3 | Cột chiết SPE | 100 | Chiếc | Cột sắc ký cực trơ chiều cao 40-120 μm, độ dầy màng 0,25 um | ||
| 4 | 4-aminoantipyrine (4-amino-2,3-dimethyl-1phenyl-3pyrazolin-5one) | 6 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 5 | 4-Pyridine Carboxylic Acid | 7 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 6 | Acetic acid glacial 100% | 8 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 7 | Aceton | 40 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 8 | Ammonia solution 25% | 10 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 9 | Ammonium chloride | 4 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 10 | Ammonium peroxodisulfate | 4 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 11 | Amonium dihydrogen photphate | 4 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 12 | Amonium iron (II)sulfate hexahydrate | 5 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 13 | Amonium molypdate tetrahydrate | 8 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 14 | Amonium Pyrolidine Dithio Carbamate (APDC) | 8 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 15 | Amonium sulfate | 4 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 16 | Ascorbic acid | 14 | Lọ 25g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 17 | Barbituric acid | 6 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 18 | Bij35 30% Solution | 5 | Lọ 1000ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 19 | Bông thủy tinh | 8 | Cuộn | Bông thủy tinh tinh khiết chuyên dùng cho phân tích Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 20 | Brom (Br2) | 1 | Lọ 250 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 21 | Calcium chloride | 1 | Lọ 1000g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 22 | Chất chuẩn metyl este dodecyl benzen sulfonic axit (C19H32O3S) | 2 | Lọ 10ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 23 | Chất chuẩn Xenlulose dùng cho thông số TSS | 2 | Chai 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 24 | Chloramine T trihydrate | 6 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 25 | Chloroform | 25 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 26 | Silver nitrat 0.1N | 4 | Ống | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 27 | Chuẩn chất phân tích (Native std) : Pesticide Mix 13 10 µg/mL in Toluene, DRE-L18000013TO | 1 | Lọ 1,2 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 28 | Chuẩn đồng hành: 4,4'-DDT (RING-13C12, 99%) 100 µg/mL IN NONANE | 1 | Lọ 1,2 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 29 | Coil with heatexchanger 10turn | 2 | cái | Cuộn dây trao đổi nhiệt 10 lần tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 30 | Connector glass T-shape PtIr | 2 | cái | Đầu kết nối chữ T, chất liệu thủy tinh tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 31 | Coupper (II) sulfate | 4 | Chai 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 32 | Cyclo hexane | 10 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 33 | DD Setup solution | 2 | Lọ 250ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 34 | DD Tune B iCAP Q dùng cho ICP | 2 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 35 | Dichloromethane | 12 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 36 | di-Potassium hydrogen phosphate | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 37 | di-Sodium hydrogen Phosphat | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 38 | di-sodium tetra borate | 4 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn 0 NTU | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 40 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 41 | Dung dịch chuẩn Certipur 30 nguyên tố | 2 | Lọ 100ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 42 | Dung dịch chuẩn DO 0 mg/L | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 43 | Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 10000 uS/cm | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 1413 uS/cm | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 147 uS/cm | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 46 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm As | 3 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 47 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm CN | 1 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 48 | Nước rửa đầu đo | 40 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 49 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm dầu mỡ | 2 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 50 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Fe | 3 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 51 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Hg | 3 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 52 | Sulfuric acid 95-97% | 20 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 53 | Dung dịch chuẩn Nitrat 1000mg/l | 3 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 54 | Dung dịch chuẩn Nitrit 1000mg/l | 3 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 55 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | 3 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 56 | Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 100mg/L | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 57 | Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 2000mg/L | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 58 | Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 500mg/L | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 59 | Dung dịch hiệu chuẩn ORP 100mV | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 60 | Dung dịch hiệu chuẩn ORP 200mV | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 61 | Dung dịch hiệu chuẩn ORP 600mV | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 62 | Dung dịch Methyl Iso butyl keton (MIBK) | 8 | Lọ 2500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 63 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 3 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 64 | Ethanol absolute | 45 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 65 | FFD6 | 5 | Lọ 250 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 66 | Filter 505 nm | 1 | cái | Kính lọc bước song 505 nm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 67 | Filter 600 nm | 1 | cái | Kính lọc bước song 600 nm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 68 | Florisil, PR grade, 60-200 mesh | 2 | Lọ 1000g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 69 | Flow cell tube shape no debubbler 50mm | 1 | cái | Bộ giá đỡ lưu lượng dòng chảy 50 mm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 70 | Formaldehyde solution 37% | 3 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 71 | Găng tay | 40 | Hộp | Cao su, không bột, chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ | ||
| 72 | Giấy lau Kimwiper | 145 | Hộp | Giấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quang, an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước. | ||
| 73 | Giấy lọc băng xanh | 25 | Hộp | Kích thước mao quản 20um, đường kính 120 mm, dạng tro thấp được làm cứng: tối đa 0,015% tro – được xử lý bằng acid mạnh để loại bỏ các kim loại vết và đem lại độ bền ướt và khả năng chống chịu hóa chất cao. | ||
| 74 | Giấy lọc bụi | 8 | Hộp | Kích thước: 8"x10" (20.23 x 25.4 cm), Chất liệu sợi thủy tinh, không chứa chất kết dính. Packing: 100 tờ/hộp. Bắt & giữ được 99.98% các hạt bụi có kích thước cỡ 0.3 micromét. Khả năng bắt giữ này tốt hơn rất nhiều so với giấy lọc bụi của các hãng khác làm bằng Cellulose. | ||
| 75 | Giấy lọc xenlulose axetate 0,45um | 8 | Hộp | Chất liệu: Cenluloz Acetate Đường kính: 47mm Lỗ lọc: 0.45µm Độ dày: 115 µm Tương thích hoá học: pH 4-8 Nhiệt độ tối đa: 180oC Hấp tiệt trùng: 121oC, 134oC hoặc khí ethylene oxide | ||
| 76 | Giấy Parafin | 16 | Hộp | Dễ uốn, nhiệt dẻo, trong suốt, không mùi, chống chịu nước, kết dính tốt | ||
| 77 | Giấy thử pH | 56 | Hộp | Dùng nhận biết dung dịch có tính kiềm hay tính axit, thang mầu rõ ràng | ||
| 78 | Glucose | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 79 | Glutamic | 5 | Lo 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 80 | Glycerin | 3 | Lọ 500 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 81 | Hydro chloric acid 37% | 35 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 82 | Hydro chloric acid 37% (Suprapur) | 3 | Lọ 1000 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 83 | Hydrogen Peroxide | 20 | Lọ 1000ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 84 | Hydroxylamin Hydrochoride | 1 | Hộp 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 85 | Internal standard mix 100 ppm dùng cho ICP (6 nguyên tố) | 4 | Lọ 100ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 86 | Iodine | 3 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 87 | Iron (III) chloride | 50 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 88 | Iron sulfate heptahydrate | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 89 | Khẩu trang than hoạt tinh 3M-9914K | 5 | Hộp 10c | Đạt tiêu chuẩn ANSI. Chống bụi siêu mịn, vi khuẩn, trong môi trường bụi dầu, hơi hữu cơ và hơi sương; Có khả năng lọc tới 99% các loại vi khuẩn, các loại bụi dạng hạt nhỏ 0,3 micro | ||
| 90 | Khẩu trang y tế | 40 | Hộp | Chất liệu >90% cotton không dệt propylene PP. Kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp. | ||
| 91 | Khí chuẩn CO, 100 ppm CO trong N2 | 2 | Bình | 10Lt/ 144 Bar Valve BS14 Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST. Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 92 | Lead (II) carbonate | 4 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 93 | Lithium Sulfate mono hydrate | 3 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 94 | Magnesium chloride hexahydrate | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 95 | Magnesium sulfate heptahydrate | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 96 | HP-5MS 60 meter, 0.25mm, 0.25um | 3 | Chiếc | Cột sắc ký HP-5MS 60 mét, độ dầy màng 0,25 um, đường kính trong 0,25 mm , lồng 7 inch cho thiết bị phân tích Sắc ký khí. | ||
| 97 | Chuẩn chất phân tích (Native std) : Pesticide Mix 13 10 µg/mL in Toluene, DRE-L18000013TO | 1 | Lọ 1,2 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 98 | Chuẩn đồng hành: 4,4'-DDT (RING-13C12, 99%) 100 µg/mL IN NONANE | 1 | Lọ 1,2 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 99 | Nội chuẩn/chuẩn thu hồi: 2,3’,4’,5-Tetracb (PCB-70) (13C12, 99%) 40+/-2 UG/ML in Nonane, EC-4914-1.2 | 2 | Lọ 1,2 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 100 | Màng lọc (cho cột chiết) | 65 | Cái | Vật liệu: Kim loại Lọc các cặn, vật liệu không để rơi vào mẫu Xuất xứ: EU hoặc USA | ||
| 101 | Mercuric Acetate 97% | 3 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 102 | Mercury (II) sulfate | 5 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 103 | Mercury(II) chloride | 5 | Lọ 50g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 104 | Methyl Blue | 2 | Lọ 50g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 105 | Methyl red | 2 | Lọ 25g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 106 | N- Allylthiourea | 5 | Lọ 50g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 107 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 5 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 108 | n-Butanol | 8 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 109 | n-Hexan | 35 | Chai 2,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 110 | Nitric acid 65% | 70 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 111 | Nitric acid 65% (Suprapur) | 3 | Chai 1lit | Loại siêu tinh khiết đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 112 | NO3 reductor filling Cadimium - Cd | 4 | gói | Cột xúc tác Cd hoạt hóa cho chỉ tiêu NO3 tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 113 | Dung dịch chuẩn ICP-MS 68 nguyên tố10 µg/ml (500 ml) | 3 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 114 | Oxalic acid dihydrate | 4 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 115 | Palladium (II) chloride anhydrous | 3 | Lọ 5g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 116 | Pararosanilin | 3 | Lọ 25g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 117 | p-Dimethylaminobenzalrhodanine | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 118 | pH10 | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 119 | pH4 | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 120 | pH7 | 12 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 121 | Phenol | 1 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 122 | DD Setup solution | 4 | Lọ 250ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 123 | Phenols standard solution 21components | 2 | Lọ 1,2 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 124 | DD Tune B iCAP Q dùng cho ICP | 4 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 125 | Dung dịch chuẩn Certipur 30 nguyên tố | 3 | Lọ 100ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 126 | Phenoldisulfonic acid | 2 | Chai 1 lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 127 | Phenolphtalein | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 128 | Phosphoric acid 85% | 6 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 129 | Polyseed | 8 | Lọ 50 viên | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 130 | Potassium antimony(III) oxide tartrate hemihydrate | 4 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 131 | Potassium chloride | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 132 | Potassium chromate | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 133 | Potassium dichromate | 8 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 134 | Potassium dichromate solution 0.1N | 12 | Ống | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 135 | Potassium dihydrogen phosphate | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 136 | Potassium hydrogen phthalate | 4 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 137 | Potassium hexacyanoferrate(III) | 3 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 138 | Potassium iodidate | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 139 | Potassium iodide | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 140 | Potassium Nitrate | 1 | Lọ 1000g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 141 | Potassium permaganate | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 142 | Potassium persulfate | 3 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 143 | Potassium sulfate | 2 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 144 | Potassium tartrate | 5 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 145 | Pyridine | 1 | Chai 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 146 | Pyrrolidine-1-dithiocarboxylic acid ammonium salt | 3 | Lọ 10 g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 147 | Silica gel, 70-230 mesh, 63-200 μm | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 148 | Silver nitrat | 4 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 149 | Silver nitrat 0.1N | 10 | Ống | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 150 | Silver sulfate | 16 | Lọ 25g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 151 | Sodium borohydride | 3 | Lọ 25 g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 152 | Sodium chloride | 60 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 153 | Sodium disulfite | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 154 | Sodium disulfite solution 0,1N | 20 | Ống | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 155 | Sodium hydroxide | 60 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 156 | Sodium hypochloride | 4 | Lọ 1000ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 157 | Sodium nitro prusside Dihydrat | 3 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 158 | Sodium Oxalate | 1 | Lọ 1000g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 159 | Sodium potassium tartrate tetrahydrate | 3 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 160 | Sodium salicylate | 5 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 161 | Sodium sulfate | 10 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 162 | Sodium sulfite | 1 | Lọ 1000g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 163 | Sodium thiosulfate | 1 | Lọ 1000g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 164 | Sodium cacbonate | 3 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 165 | Stannous chloride dihydrate | 2 | Lọ 100 g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 166 | Sulfamic acid | 8 | lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 167 | Sulfanilamide | 7 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 168 | Amonia nittrate | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 169 | Sulfuric acid 95-97% | 40 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 170 | Triethanolamine | 1 | Chai 1000ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 171 | tri-Sodium citrate dihydrate | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 172 | Zinc sulfate | 2 | Chai 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 173 | α-Naphtylamin | 10 | Lọ 25g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 174 | Sample cups 8.5ml PE | 1 | gói | Cốc đựng mẫu 8.5 ml Polypropylene, đóng gói 1000 cái/1 gói tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 175 | Sample needle for SA 1053 | 1 | cái | Kim bơm mẫu tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 176 | Tubing silicon 0.5 x 2.5mm IDxOD | 1 | gói | Ống silicon 0.5*2.5 mm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tụcCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 177 | Pumptubing blue 1.60ml/min | 1 | gói | Ống bơm mầu xanh cho vận tốc dòng 1.60 ml/phút tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 178 | Pumptubing orange 0.42ml/min | 5 | gói | Ống bơm mầu da cam cho vận tốc dòng 0.42 ml/phút tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 179 | Pumptubing orange/white 0.23ml/min | 1 | gói | Ống bơm mầu da cam/trắng cho vận tốc dòng 0.23 ml/phút tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 180 | Áo blu | 60 | Cái | Chất liệu >90% cotton | ||
| 181 | Bình cầu đáy tròn 1000ml cổ nhám 29/32 | 20 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 182 | Bình cầu đáy tròn 500ml cổ nhám 29/32 | 20 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 183 | Bình định mức 1000ml | 30 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 184 | Bình định mức 100ml | 40 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 185 | Bình định mức 250 ml | 30 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 186 | Bình định mức 25ml | 140 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 187 | Bình định mức 500ml | 30 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 188 | Bình định mức 50ml | 140 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 189 | Bình nhỏ giọt | 30 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 190 | Bình tam giác 100ml | 70 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 191 | Bình tam giác 250 ml | 40 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 192 | Bình tam giác 25ml | 140 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 193 | Bình tam giác 500 ml | 40 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 194 | Bình tam giác 50ml | 140 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 195 | Bình tia 500ml | 30 | Bình | Nhựa PP | ||
| 196 | Bộ sục khí | 2 | Bộ | Nhựa chịu nhiệt | ||
| 197 | Buret tự động 25ml | 2 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 198 | Chai đựng mẫu 1000ml (Thủy tinh) | 400 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 199 | Chai nhựa đựng mẫu 1000ml | 1.500 | Cái | Nhựa PP 1000ml | ||
| 200 | Chai nhựa đựng mẫu 500ml | 1.500 | Cái | Nhựa PP 500 ml | ||
| 201 | Chai trung tính màu nâu 100ml | 140 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 202 | Chai trung tính màu nâu 250ml | 140 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 203 | Chai trung tính màu nâu 500ml | 65 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 204 | Chai trung tính màu trắng 250ml | 140 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 205 | Chai trung tính màu trắng 500ml | 65 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 206 | Chai trung tính màu trắng100ml | 140 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 207 | Chai ủ BOD | 60 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 208 | Cốc cân (3x5cm) | 30 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 209 | Cốc thủy tinh 1000ml | 35 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 210 | Cốc thủy tinh 100ml | 140 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 211 | Cốc thủy tinh 250ml | 65 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 212 | Cốc thủy tinh 50ml | 140 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 213 | Cột sắc ký thủy tinh đường kính 20mm | 8 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 214 | Cuvet 1cm | 20 | Cái | Vật tư tiêu hao cho thiết bị phân tích UV-VIS | ||
| 215 | Đầu điện cực pH | 5 | Cái | Phạm vi đo: 0 – 14. Vật liệu: stainless steel * POM, ETFE (blue) Tefzel®. Áp xuất Max: 34 bar. Tham chiếu: double, Ag/AgCl. Nhiệt độ làm việc: -5 đến 100°C. Cáp: đồng trục, 1m. An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1 | ||
| 216 | Đầu cone (0,1mL) | 6 | 500c/Túi | Nhựa PP | ||
| 217 | Đầu cone 1 ml | 6 | 500c/Túi | Nhựa PP | ||
| 218 | Đầu cone 10 ml | 6 | 500c/Túi | Nhựa PP | ||
| 219 | Đầu cone 5 ml | 6 | 500c/Túi | Nhựa PP | ||
| 220 | Đũa thủy tinh | 40 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 221 | Filament,high temperature EI for GCMS | 4 | Cái | Bộ phận sợi đốt bằng Vôn-phờ-ram (W) cho máy GC/MS Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 222 | Filter caps 5ml | 4 | Hộp 250c | Nắp lọc 5 ml cho thiết bị ICP/MS Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 223 | iCAP Q/Qnova Quartz Torch | 4 | Cái | Ống đốt bằng thạch anh cho máy Khối phổ plasma Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 224 | Mặt kính đồng hồ | 65 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 225 | Micro buret 2ml | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005 | ||
| 226 | Micro xylanh thủy tinh, 100uL | 6 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005 | ||
| 227 | Micropipet 10ml | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005 | ||
| 228 | Micropipet 1ml | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005 | ||
| 229 | Micropipet 5ml | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005 | ||
| 230 | Muỗng múc hóa chất inox | 30 | Cái | Inox 304 | ||
| 231 | Nhíp | 10 | Cái | Inox 304 | ||
| 232 | Ống COD 10 ml có nắp xoáy | 140 | Ống | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 233 | Ống đong 1000ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 234 | Ống đong 100ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 235 | Ống đong 250 ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 236 | Ống đong 500ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 237 | Ống đong 50ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 238 | Ống đựng mẫu phân tích Hg - 50 cái/hộp | 2 | hộp | Ống đựng mẫu tương thích với thiết bị phân tích Hg của NIC Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 239 | Ống hút | 30 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 240 | Ống impinger có đầu tán khí cách đáy 3mm | 12 | Cái | Ống lấy mẫu khí có đầu tán khí cách đáy 3 mm Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 241 | Ống nghiệm nhựa 15ml (có nắp) | 140 | Ống | Nhựa PP chia vạch | ||
| 242 | Ống nghiệm thủy tinh 15 ml có nắp xoáy | 140 | Ống | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 243 | Ống nghiệm thủy tinh 30 ml có nắp xoáy | 140 | Ống | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 244 | Phễu chiết 1000ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 245 | Phễu chiết 100ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 246 | Phễu chiết 500ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 247 | Phễu lọc thủy tinh | 30 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 248 | Pipet 10 ml | 80 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 249 | Pipet 20 ml | 80 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 250 | Pipet 25 ml | 20 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 251 | Pipet 5 ml | 80 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 252 | Pipet 50 ml | 22 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 253 | Pitet 1ml | 80 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 254 | Pitet 2ml | 20 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 255 | Poly vials 5ml | 4 | Hộp 250c | Lọ đựng mẫu 5ml tương thích với khay để mẫu tự động máy Sắc ký Ion. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 256 | Quả bóp 3 valve | 22 | Quả | Cao su chịu nhiệt, chịu axit | ||
| 257 | Quả bóp thẳng | 35 | Quả | Cao su chịu nhiệt, chịu axit | ||
| 258 | Vial,crimp/snap,2ml,clr,CE,100PK | 5 | hộp | Lọ thủy tinh trắng 2 ml có chia vạch, nắp dập cho thiết bị phân tích Sắc ký khí. | ||
| 259 | Vial,screw,2ml,ambr,WrtOn,cert,100PK | 5 | hộp | Lọ thủy tinh nâu 2 ml nắp vặn cho thiết bị phân tích Sắc ký khí. | ||
| 260 | Steel racks 35 positions for 1050 sampler | 4 | cái | Khay đựng mẫu 35 vị trí tương tích với thiết bị phân tích dòng liên tục. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi