Gói thầu: Mua thực phẩm phục vụ nấu ăn giữa ca cho CBCNV trong quý II năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419788-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
Tên gói thầu Mua thực phẩm phục vụ nấu ăn giữa ca cho CBCNV trong quý II năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210419286
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 15:56:00 đến ngày 2021-04-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,881,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,200,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Gà ri mổ sạch 120 Kg Gà có trọng lượng từ 1-1,5kg/con được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
2 Thịt ngan mổ sạch 115 Kg Ngan có trọng lượng từ 3kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
3 Gà minh dư mổ sạch 150 Kg Gà có trọng lượng từ 2,5 kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
4 Gà siêu nạc mổ sạch 1.500 Kg Gà có trọng lượng từ 2,5kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh lao động
5 Thịt lợn móc hàm 6.300 Kg Lợn có trọng lượng từ 80kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, có kiểm dịch thú y
6 Chả giò lợn 400 Kg Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
7 Giò lụa 50 Kg Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
8 Giò mọc 400 Kg Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
9 Chân giò nguyên chiếc 200 Kg Chân giò có trọng lượng từ 1,2kg/cái trở lên được làm sạch, để nguyên chiếc, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
10 Dạ dày lợn 40 Kg Dạ dày có trọng lượng từ 0,4kg/cái trở lên được làm sạch, để nguyên chiếc, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
11 Tim cật 55 Kg Được làm sạch, để nguyên quả, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
12 Thịt bò loại A 450 Kg là phần thịt cắt ra từ bên trong khung sườn bò đã được làm sạch, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
13 Cá chép 80 Kg Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-1,5kg/con
14 Cá trắng mổ sẵn 300 Kg Cá tươi sống, làm sạch đánh vẩy, vây
15 Cá trắm khúc 700 Kg Cá tươi sống có trọng lượng từ 3-5 kg/con làm sạch đánh vẩy, vây, cắt khúc bỏ đầu
16 Cá nục ĐL 600 Kg Có nguồn gốc xuất xứ trên bao bì, còn hạn sử dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
17 Cá chim 600 Kg Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-2 kg/con
18 Cá tầm 20 Kg Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2kg/con trở lên
19 Cá trắm 300 Kg Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 3kg/con trở lên
20 Cá lăng 50 Kg Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con trở lên
21 Ngọc kê 18 Kg Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
22 Thịt dê tươi 5 Kg Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
23 Thịt dê tái 20 Đĩa Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
24 Thịt dê nhúng 20 Đĩa Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
25 Thịt dê nướng 20 Kg Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
26 Lòng dê xào 20 Đĩa Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
27 Khẩu nhục 10 Bát Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
28 Chim tu hú 20 Con Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
29 Bún 1.620 Kg Tươi, không có phụ gia thực phẩm bị cấm, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
30 Ngao 10 Kg Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
31 Gạo 6.000 Kg Gạo tẻ bắc thơm, khô, không nấm mốc, đóng thành bao theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
32 Đỗ đen xanh lòng 200 Kg Đỗ xanh lòng loai· to, đóng theo quy cách nhà sản xuất
33 Dầu ăn 1.200 Lít Đóng can theo quy cách nhà sản xuất. Thành phần: Dầu olein, dầu đậu nành, dầu hạt cải tinh luyện, chất nhũ hóa (475),vitamin A palmitat
34 Đường vàng 900 Kg Đường vàng, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất; Thành phần: POL >= 99,90 %, Độ ẩm = 0,030 %, Độ màu
35 Đỗ xanh 200 Kg Đỗ đã bóc vỏ, khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
36 Bột chiên xù 10 Gói Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất (250gr/gói)
37 Trứng gà 16.000 Quả Tươi, mới, không dập, vỡ, Đóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
38 Mỳ tôm 4.500 Gói Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (75gr/gói)
39 Miến rong 50 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
40 Mộc nhĩ 25 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
41 Mắm tép 10 Hộp Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
42 Hạt điều 8 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
43 Lạc nhân 150 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
44 Vừng nõn 3 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
45 Tương bần 24 Lít Không nấm mốc, đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai)
46 Nấm hương 2 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
47 Bánh đa nem 350 Tập Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
48 Túi tần thuốc bắc 15 Túi Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
49 Trứng vịt lộn 200 Quả Tươi, mới, không dập, vỡ, Đóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
50 Hạt sen 1,8 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
51 Bột nghệ 20 Gói Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
52 Dầu rửa bát 180 Can Đóng can theo quy cách nhà sản xuất (5lít/can)
53 Muối hạt 150 Kg Khô không chảy nước, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
54 Mỳ chính 250 Gói Thành phần: Mononatri glutamat 99+ %, chất điều vị ((INS 621)), Phụ gia thực phẩm. Đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (454gr/gói)
55 Tăm vip 75 Bịch Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (30 gói/bịch)
56 Nước mắm 400 Chai Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (1lít/chai). Thành phần: Nitơ tổng số: 10 g/l
57 Bột năng 50 Kg Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
58 Dầu hào 10 Chai Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai)
59 Bột mỳ 15 Kg Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách, có tem mác của nhà sản xuất
60 Hành củ 60 Kg Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
61 Giấy ăn khách 6 Gói Loại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch)
62 Ngũ vị hương 1 Hộp Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
63 Bột canh 120 Gói Khô không chảy nước, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
64 Tiêu hạt 2 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
65 Tiêu bột 2 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
66 Ớt bột 2 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
67 Hoa hồi 1,5 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
68 Thảo quả 2 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
69 Quế chi 2 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
70 Mắm cá nục 50 Chai Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai)
71 Giấy ăn vuông 90 Kg Loại nhỏ, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
72 Dấm gạo 24 Lít Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai)
73 Giấy vuông khách 10 Gói Loại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch)
74 Tỏi củ 60 Kg Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
75 Bột béo 60 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối
76 Gừng củ 35 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối
77 Ngô kem 40 Hộp Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (430gr/hộp)
78 Bột tôm 100 Dây Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối
79 Cà pháo 400 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
80 Dưa chuột 850 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
81 Măng sặt bóc vỏ 65 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
82 Măng lá 90 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
83 Dưa cay TQ 30 Kg Đều màu, không nấm mốc, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
84 Lá ngải 3,2 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
85 Ngọn su su nhặt sẵn 20 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
86 Khoai sọ 5 Kg Tươi, khô, không nấm mốc thối, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
87 Cà pháo muối 64 Bát Đều màu, không nổi váng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
88 Cải mầm 200 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
89 Măng chua 20 Bát Đều màu, không nổi váng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
90 Dứa chín 1.800 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
91 Mướp quả 350 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
92 Củ cải đường 300 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
93 Giá đỗ 580 Kg Tươi, sạch sẽ, không ngâm nước, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
94 Dưa chua 60 Bát Đều màu, không khú, không nổi váng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
95 Bắp cải 1.450 Bát Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
96 Quả đu đủ 80 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
97 Bí xanh 650 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
98 Rau bí nhặt sẵn 40 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
99 Khoai tây 80 Kg Tươi, không dập nát, không mọc mầm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
100 Cải củ 250 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
101 Cà bát 300 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
102 Dưa hấu 1.700 Kg Tươi, chín, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
103 Cải đông dư 450 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
104 Cải canh 60 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
105 Than hoa 270 Kg Khô, đóng bao
106 Cải ngồng 500 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
107 Quả su su 650 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
108 Hành tây 200 Kg Tươi, khô, không dập nát, không thối, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
109 Măng nứa 70 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
110 Cải thìa 350 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
111 Bi đỏ 600 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
112 Quả đỗ 200 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
113 Cà chua 350 Kg Tươi, chín, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
114 Cải thảo 600 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
115 Rau đay mồng tơi 350 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
116 Củ cải cay 250 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
117 Dừa quả 20 Quả Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
118 Rau muống 1.080 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
119 Rau dền 350 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
120 Nấm tươi 150 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
121 Tai chua 5 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
122 Chuối xanh 160 Kg Tươi, xanh, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
123 Bầu quả 750 Kg Tươi, xanh, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
124 Cải mèo 300 Kg Tươi, xanh, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
125 Ngô hạt non 80 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
126 Quả bí non 500 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
127 Đậu phụ 800 Kg Tươi mới, không nát, không có mùi ôi thiu, không đông lạnh, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
128 Cà rốt 150 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
129 Rau thơm 180 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
130 Chanh quả 180 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
131 Hành hoa 225 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
132 Xả củ 16,5 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
133 Thìa là 1,8 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
134 Mùi tầu 1,4 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
135 Riềng xay 14 Kg Tươi, không ngả màu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
136 Ớt quả 70 Kg Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
137 Riềng củ 4,5 Kg Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
138 Tía tô 1,4 Kg Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
139 Lá chanh 1,6 Kg Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
140 Rau mùi 5,6 Kg Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.65E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->