Gói thầu: Mua thực phẩm phục vụ nấu ăn giữa ca cho CBCNV trong quý II năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| Tên gói thầu | Mua thực phẩm phục vụ nấu ăn giữa ca cho CBCNV trong quý II năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419286 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 15:56:00 đến ngày 2021-04-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,200,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gà ri mổ sạch | 120 | Kg | Gà có trọng lượng từ 1-1,5kg/con được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 2 | Thịt ngan mổ sạch | 115 | Kg | Ngan có trọng lượng từ 3kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 3 | Gà minh dư mổ sạch | 150 | Kg | Gà có trọng lượng từ 2,5 kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 4 | Gà siêu nạc mổ sạch | 1.500 | Kg | Gà có trọng lượng từ 2,5kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh lao động | ||
| 5 | Thịt lợn móc hàm | 6.300 | Kg | Lợn có trọng lượng từ 80kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, có kiểm dịch thú y | ||
| 6 | Chả giò lợn | 400 | Kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 7 | Giò lụa | 50 | Kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 8 | Giò mọc | 400 | Kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 9 | Chân giò nguyên chiếc | 200 | Kg | Chân giò có trọng lượng từ 1,2kg/cái trở lên được làm sạch, để nguyên chiếc, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 10 | Dạ dày lợn | 40 | Kg | Dạ dày có trọng lượng từ 0,4kg/cái trở lên được làm sạch, để nguyên chiếc, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 11 | Tim cật | 55 | Kg | Được làm sạch, để nguyên quả, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 12 | Thịt bò loại A | 450 | Kg | là phần thịt cắt ra từ bên trong khung sườn bò đã được làm sạch, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 13 | Cá chép | 80 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-1,5kg/con | ||
| 14 | Cá trắng mổ sẵn | 300 | Kg | Cá tươi sống, làm sạch đánh vẩy, vây | ||
| 15 | Cá trắm khúc | 700 | Kg | Cá tươi sống có trọng lượng từ 3-5 kg/con làm sạch đánh vẩy, vây, cắt khúc bỏ đầu | ||
| 16 | Cá nục ĐL | 600 | Kg | Có nguồn gốc xuất xứ trên bao bì, còn hạn sử dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 17 | Cá chim | 600 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-2 kg/con | ||
| 18 | Cá tầm | 20 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2kg/con trở lên | ||
| 19 | Cá trắm | 300 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 3kg/con trở lên | ||
| 20 | Cá lăng | 50 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con trở lên | ||
| 21 | Ngọc kê | 18 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 22 | Thịt dê tươi | 5 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 23 | Thịt dê tái | 20 | Đĩa | Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 24 | Thịt dê nhúng | 20 | Đĩa | Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 25 | Thịt dê nướng | 20 | Kg | Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 26 | Lòng dê xào | 20 | Đĩa | Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 27 | Khẩu nhục | 10 | Bát | Đã chế biến, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 28 | Chim tu hú | 20 | Con | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 29 | Bún | 1.620 | Kg | Tươi, không có phụ gia thực phẩm bị cấm, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 30 | Ngao | 10 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 31 | Gạo | 6.000 | Kg | Gạo tẻ bắc thơm, khô, không nấm mốc, đóng thành bao theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 32 | Đỗ đen xanh lòng | 200 | Kg | Đỗ xanh lòng loai· to, đóng theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 33 | Dầu ăn | 1.200 | Lít | Đóng can theo quy cách nhà sản xuất. Thành phần: Dầu olein, dầu đậu nành, dầu hạt cải tinh luyện, chất nhũ hóa (475),vitamin A palmitat | ||
| 34 | Đường vàng | 900 | Kg | Đường vàng, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất; Thành phần: POL >= 99,90 %, Độ ẩm = 0,030 %, Độ màu | ||
| 35 | Đỗ xanh | 200 | Kg | Đỗ đã bóc vỏ, khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 36 | Bột chiên xù | 10 | Gói | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất (250gr/gói) | ||
| 37 | Trứng gà | 16.000 | Quả | Tươi, mới, không dập, vỡ, Đóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 38 | Mỳ tôm | 4.500 | Gói | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (75gr/gói) | ||
| 39 | Miến rong | 50 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 40 | Mộc nhĩ | 25 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 41 | Mắm tép | 10 | Hộp | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 42 | Hạt điều | 8 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 43 | Lạc nhân | 150 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 44 | Vừng nõn | 3 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 45 | Tương bần | 24 | Lít | Không nấm mốc, đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai) | ||
| 46 | Nấm hương | 2 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 47 | Bánh đa nem | 350 | Tập | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 48 | Túi tần thuốc bắc | 15 | Túi | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 49 | Trứng vịt lộn | 200 | Quả | Tươi, mới, không dập, vỡ, Đóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 50 | Hạt sen | 1,8 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 51 | Bột nghệ | 20 | Gói | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 52 | Dầu rửa bát | 180 | Can | Đóng can theo quy cách nhà sản xuất (5lít/can) | ||
| 53 | Muối hạt | 150 | Kg | Khô không chảy nước, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 54 | Mỳ chính | 250 | Gói | Thành phần: Mononatri glutamat 99+ %, chất điều vị ((INS 621)), Phụ gia thực phẩm. Đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (454gr/gói) | ||
| 55 | Tăm vip | 75 | Bịch | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (30 gói/bịch) | ||
| 56 | Nước mắm | 400 | Chai | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (1lít/chai). Thành phần: Nitơ tổng số: 10 g/l | ||
| 57 | Bột năng | 50 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 58 | Dầu hào | 10 | Chai | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai) | ||
| 59 | Bột mỳ | 15 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách, có tem mác của nhà sản xuất | ||
| 60 | Hành củ | 60 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 61 | Giấy ăn khách | 6 | Gói | Loại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch) | ||
| 62 | Ngũ vị hương | 1 | Hộp | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 63 | Bột canh | 120 | Gói | Khô không chảy nước, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 64 | Tiêu hạt | 2 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 65 | Tiêu bột | 2 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 66 | Ớt bột | 2 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 67 | Hoa hồi | 1,5 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 68 | Thảo quả | 2 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 69 | Quế chi | 2 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 70 | Mắm cá nục | 50 | Chai | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai) | ||
| 71 | Giấy ăn vuông | 90 | Kg | Loại nhỏ, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 72 | Dấm gạo | 24 | Lít | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai) | ||
| 73 | Giấy vuông khách | 10 | Gói | Loại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch) | ||
| 74 | Tỏi củ | 60 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 75 | Bột béo | 60 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối | ||
| 76 | Gừng củ | 35 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối | ||
| 77 | Ngô kem | 40 | Hộp | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (430gr/hộp) | ||
| 78 | Bột tôm | 100 | Dây | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối | ||
| 79 | Cà pháo | 400 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 80 | Dưa chuột | 850 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 81 | Măng sặt bóc vỏ | 65 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 82 | Măng lá | 90 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 83 | Dưa cay TQ | 30 | Kg | Đều màu, không nấm mốc, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 84 | Lá ngải | 3,2 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 85 | Ngọn su su nhặt sẵn | 20 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 86 | Khoai sọ | 5 | Kg | Tươi, khô, không nấm mốc thối, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 87 | Cà pháo muối | 64 | Bát | Đều màu, không nổi váng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 88 | Cải mầm | 200 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 89 | Măng chua | 20 | Bát | Đều màu, không nổi váng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 90 | Dứa chín | 1.800 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 91 | Mướp quả | 350 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 92 | Củ cải đường | 300 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 93 | Giá đỗ | 580 | Kg | Tươi, sạch sẽ, không ngâm nước, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 94 | Dưa chua | 60 | Bát | Đều màu, không khú, không nổi váng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 95 | Bắp cải | 1.450 | Bát | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 96 | Quả đu đủ | 80 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 97 | Bí xanh | 650 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 98 | Rau bí nhặt sẵn | 40 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 99 | Khoai tây | 80 | Kg | Tươi, không dập nát, không mọc mầm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 100 | Cải củ | 250 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 101 | Cà bát | 300 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 102 | Dưa hấu | 1.700 | Kg | Tươi, chín, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 103 | Cải đông dư | 450 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 104 | Cải canh | 60 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 105 | Than hoa | 270 | Kg | Khô, đóng bao | ||
| 106 | Cải ngồng | 500 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 107 | Quả su su | 650 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 108 | Hành tây | 200 | Kg | Tươi, khô, không dập nát, không thối, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 109 | Măng nứa | 70 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 110 | Cải thìa | 350 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 111 | Bi đỏ | 600 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 112 | Quả đỗ | 200 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 113 | Cà chua | 350 | Kg | Tươi, chín, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 114 | Cải thảo | 600 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 115 | Rau đay mồng tơi | 350 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 116 | Củ cải cay | 250 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 117 | Dừa quả | 20 | Quả | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 118 | Rau muống | 1.080 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 119 | Rau dền | 350 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 120 | Nấm tươi | 150 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 121 | Tai chua | 5 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 122 | Chuối xanh | 160 | Kg | Tươi, xanh, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 123 | Bầu quả | 750 | Kg | Tươi, xanh, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 124 | Cải mèo | 300 | Kg | Tươi, xanh, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 125 | Ngô hạt non | 80 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 126 | Quả bí non | 500 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 127 | Đậu phụ | 800 | Kg | Tươi mới, không nát, không có mùi ôi thiu, không đông lạnh, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 128 | Cà rốt | 150 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 129 | Rau thơm | 180 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 130 | Chanh quả | 180 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 131 | Hành hoa | 225 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 132 | Xả củ | 16,5 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 133 | Thìa là | 1,8 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 134 | Mùi tầu | 1,4 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 135 | Riềng xay | 14 | Kg | Tươi, không ngả màu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 136 | Ớt quả | 70 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 137 | Riềng củ | 4,5 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 138 | Tía tô | 1,4 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 139 | Lá chanh | 1,6 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 140 | Rau mùi | 5,6 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi