Gói thầu: Mua sắm hàng hóa huấn luyện chiến đâu và TDTT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 204 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa huấn luyện chiến đâu và TDTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 06:53:00 đến ngày 2021-04-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đạc gỗ | 200 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bó thiết bị tre loại 35cm x 100 cm | 50 | Bó | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị gỗ loại 25cm x35cmx100cm | 50 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Chèn xe, pháo | 500 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế gấp | 700 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Giá 3 chân | 200 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Thước 3 cạnh | 200 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Mô hình bộ binh | 200 | Bộ | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Mô hình xe tăng | 60 | Bộ | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Mô hình pháo | 30 | Bộ | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Mô hình Cối | 30 | Bộ | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Mô hình sở chỉ huy | 10 | Bộ | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cọc chuẩn MIA | 10 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cọc chuẩn 3m | 20 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cọc chuẩn 2 m | 50 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cọc chuẩn 1m | 50 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cọc dấu đêm loại 1m | 50 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Gậy chỉ bản đồ | 20 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ cọc thiết bị hầm chữ A | 70 | Bộ | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ cọc thiết bị hầm đạn BM-21 | 20 | Bộ | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ cọc thiết đài quan sát cấp đại đội | 50 | Bộ | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ cọc thiết bị trận đại bắn cấp đại đội | 30 | Bộ | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ cọc thiết bị sở chỉ huy | 20 | Bộ | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ cọc thiết bị hầm cụm pháo | 15 | Bộ | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ cọc thiết bị nhà vệ sinh | 20 | Bộ | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ cọc thiết bị nhà tắm | 20 | Bộ | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu đạn tập pháo BM-21 | 20 | Quả | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Guồng dây thông tin | 50 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Vồ thông tin | 500 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Hộp đựng ắc quy | 50 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tạ tay nhựa 5kg | 50 | Đôi | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tạ tay nhựa 2kg | 50 | Đôi | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Dây phao chắn sóng bể bơi 50m | 15 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Vợt cầu lông Yonex Doura 88 | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Quả cầu lông Ba Sao | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Vợt Tennis Wilson Ultra 100L 277g | 6 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Giày runing Adidas FLUID CLOUD BB1711 | 20 | Đôi | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Giày thể thao Adidas Sportmax | 20 | Đôi | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Tất Nike SX4750-043 | 40 | Đôi | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Áo thể thao Adidas | 40 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bóng Tennis Wilson Ball WRT1110E | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Xà đơn thép ngoài trời | 15 | Cái | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bóng đá Động lực UHV 2.05 | 25 | Quả | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bóng chuyền Mikasa MV210 | 25 | Quả | Chi tiết theo Chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân với nhau) trong vòng 02 năm trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp cam kết khả năng bảo hành bảo trì |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi