Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223011 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:33:00 đến ngày 2021-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,960,501,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s bao gồm cả kẹp cực và phụ kiện | 2 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 2 | Trụ đỡ phù hợp với máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s | 2 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ bao gồm cả kẹp cực và phụ kiện | 1 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 4 | Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ | 1 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 5 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ bao gồm cả kẹp cực và phụ kiện | 1 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 6 | Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ | 1 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 7 | Dao nối đất 1 pha-72kV-400A-31,5kA/1s bao gồm cả phụ kiện | 1 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 8 | Trụ đỡ phù hợp với dao nối đất 1 pha-72kV-400A-31,5kA/1s | 1 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 9 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A bao gồm cả kẹp cực và phụ kiện | 3 | Quả | Chương V- EHSMT | ||
| 10 | Trụ đỡ phù hợp với biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A | 3 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 11 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A bao gồm cả kẹp cực và phụ kiện | 3 | Quả | Chương V- EHSMT | ||
| 12 | Trụ đỡ phù hợp với biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A | 3 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 13 | Chống sét van 110kV 1 pha bao gồm ghi sét và kẹp cực | 3 | Quả | Chương V- EHSMT | ||
| 14 | Trụ đỡ phù hợp với chống sét van 110kV 1 pha | 3 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 15 | Chống sét van 72kV 1 pha bao gồm cả ghi sét và kẹp cực | 1 | Quả | Chương V- EHSMT | ||
| 16 | Trụ đỡ phù hợp với chống sét van 72kV 1 pha | 1 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 17 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2000A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 18 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2000A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 19 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 4 | tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 20 | Tủ đo lường 22kV | 1 | tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 21 | Chống sét van 1 pha 22kV( kèm ghi sét ) | 3 | Quả | Chương V- EHSMT | ||
| 22 | Tủ máy cắt lộ tổng 35kV-1250A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 23 | Tủ máy cắt liên lạc 35kV-1250A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 24 | Tủ đo lường 35kV | 1 | tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 25 | Chống sét van 35kV (kèm ghi sét ) | 3 | Quả | Chương V- EHSMT | ||
| 26 | Tháo hạ thu hồi sứ đỡ 110kV kèm trụ đỡ | 6 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 27 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T2 (CRP5) | 1 | tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 28 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | 1 | tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 29 | Tủ sa thải phụ tải AVR2 | 1 | tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 30 | Tủ đo đếm điện năng (bao gồm các phụ kiện lắp đặt không bao gồm công tơ) | 1 | tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 31 | Aptomat 3 pha 4 cực 50A (cải tạo tủ AC hiện có) | 3 | Cái | Chương V- EHSMT | ||
| 32 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU | 1 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 33 | Dây dẫn ACSR-300/39 | 100 | m | Chương V- EHSMT | ||
| 34 | Dây dẫn ACSR-400/51 | 50 | m | Chương V- EHSMT | ||
| 35 | Cáp lực 40,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x400mm2 | 360 | m | Chương V- EHSMT | ||
| 36 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x500mm2 | 312 | m | Chương V- EHSMT | ||
| 37 | Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 | 90 | m | Chương V- EHSMT | ||
| 38 | Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | 100 | m | Chương V- EHSMT | ||
| 39 | Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trời | 6 | đầu | Chương V- EHSMT | ||
| 40 | Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 trong nhà | 18 | đầu | Chương V- EHSMT | ||
| 41 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trời | 6 | đầu | Chương V- EHSMT | ||
| 42 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhà | 18 | đầu | Chương V- EHSMT | ||
| 43 | Đầu cáp 1kV- 1x400mm2 | 4 | đầu | Chương V- EHSMT | ||
| 44 | Tclam bắt dây dẫn ACSR300 với dây dẫn ACSR400 | 3 | cái | Chương V- EHSMT | ||
| 45 | Kẹp song song bắt dây dẫn ACSR300 với dây dẫn ACSR400 | 3 | cái | Chương V- EHSMT | ||
| 46 | Kẹp rẽ nhánh song song cho dây ACSR300 với ACSR300 | 3 | Cái | Chương V- EHSMT | ||
| 47 | Đầu cốt đồng ĐC-M120 | 28 | cái | Chương V- EHSMT | ||
| 48 | Khóa néo ép dây dẫn ACSR 300 (trọn bộ cả đầu cốt) | 12 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 49 | Chuỗi néo cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây 300) CN-110-11/300 | 12 | Chuỗi | Chương V- EHSMT | ||
| 50 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây 300) CĐ-110-10/300 | 9 | Chuỗi | Chương V- EHSMT | ||
| 51 | Cáp nhị thứ các loại và phụ kiện | 1 | Lô | Chương V- EHSMT | ||
| 52 | Tiếp địa trạm bổ sung | 1 | Toàn bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 53 | Module giám sát đầu vào (Lắp tại tủ báo cháy hiện trạng) | 1 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 54 | Đầu báo nhiệt cố định 1000C kiểu thường loại ngoài trời phòng nổ (bao gồm cả giá đỡ và phụ kiện) | 4 | T.bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 55 | Điện trở cuối đường dây | 2 | T.bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 56 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 1 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 57 | Vật liệu hệ thống báo cháy tự động (bao gồm: dây tín hiệu 2x1,5mm, ống thép luồn cáp D20, ống luồn dây SP D20, đai ống SP D20, Măng sông nối ống, hộp chia và phụ kiện lắp đặt khác…) | 1 | Toàn bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 58 | Tháo hạ và lắp lại tủ báo cháy | 1 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 59 | Móng máy biến áp: M-MBA110 | 1 | móng | Chương V- EHSMT | ||
| 60 | Móng máy cắt: M-CB110 | 2 | móng | Chương V- EHSMT | ||
| 61 | Móng trụ đỡ biến dòng điện : M-CT110 | 3 | móng | Chương V- EHSMT | ||
| 62 | Móng dao cách ly 110kV loại 3 pha | 3 | móng | Chương V- EHSMT | ||
| 63 | Móng dao cách ly 110kV loại 3 pha 2 tiếp đất | 3 | móng | Chương V- EHSMT | ||
| 64 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 | 3 | móng | Chương V- EHSMT | ||
| 65 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-ES&LA72 | 1 | móng | Chương V- EHSMT | ||
| 66 | Móng tủ đấu dây ngoài trời : M-MK | 1 | móng | Chương V- EHSMT | ||
| 67 | Móng ghế thao tác máy cắt: MG-CB | 2 | móng | Chương V- EHSMT | ||
| 68 | Móng cột thép Pooc tich 12m | 3 | móng | Chương V- EHSMT | ||
| 69 | Hệ thống mương cáp ngoài trời MC-NT | 1 | trọn bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 70 | Mương cáp trong nhà MC-TN | 1 | trọn bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 71 | Thang cáp treo tường | 1 | trọn bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 72 | Ghế thao tác máy cắt | 2 | cái | Chương V- EHSMT | ||
| 73 | Cột thép hình tổ hợp 12m | 3 | cột | Chương V- EHSMT | ||
| 74 | Xà thép | 3 | cái | Chương V- EHSMT | ||
| 75 | Hố ga thu dầu sự cố HG-DSC | 1 | hố | Chương V- EHSMT | ||
| 76 | Ống thép đen D200 thoát dầu sự cố OT-D200 | 1 | m | Chương V- EHSMT | ||
| 77 | Phá dỡ móng trụ sứ đứng 110kV hiện trạng | 1 | trọn bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 78 | Hoàn trả mặt bằng | 1 | trọn bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 79 | Cải tạo tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 112 để phù hợp với phương thức sau lắp đặt | 1 | Tủ | Chương V- EHSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB trạm
có cấp điện áp 110kV trở lên có các hàng hóa cơ
bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu
chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành
hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi