Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 64 ngày 02 4 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436429-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 64 ngày 02 4 2021
Số hiệu KHLCNT 20210436422
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Dự án giai đoạn III
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 20:24:00 đến ngày 2021-04-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,490,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vi mạch 2 Cái TTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "và- đảo"; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 18ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 60ηs. Kích thứơc theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C
2 Vi mạch 4 Cái 14 chân; 4 cụm khoá tranzítor; Công suất: Pkmax=400 mW; Tần số biên của hệ số khuyếch đại dòng đối với mạch chung emitơ: ≥ 200MHz; UKE max= 45V;UEBO max=4V; Ik max= 400mA; Dòng xung lớn nhất qua cực góp: 800mA; Dòng ngược qua cực góp: ≤6 μA; Hệ số khuyếch đại dòng điện đối với mạch chunh emitơ: 30..150; Điện dung lớp chuyển tiếp cực góp khi UKB=4: ≤15ПΦ; Điện dung lớp chuyển tiếp emitơ khi UEB=0: ≤50ПΦ; Nhiệt độ lớp chuyển tiế p-n: 150°C; Kích thước theo tiêu chuẩn 401.14-6; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60..125°C;
3 Vi mạch 9 Cái 13 chân; RST trigger; Điện áp nguồn: Un1, Un2: (6;3)V±10%; Điện áp ra mức thấp: 0,3V; Điện áp ra mức cao: 2,6V; Hệ số ổn định nhiễu: ≤0,5V; Công suất tiêu thụ: Pn1,Pn2= (52;7,3)mW; Tần số đầu vào: ≤3MHz.
4 Bán dẫn 3 Cái UКБО max=150V; IK max= 15A; h21E min= 12; fгр= 51 Hz; Công suất tối đa 50W.
5 Đi ốt 1 Cái Điện áp cực đại của xung ngược: 220V; Dòng thuận cực đại: 5A; Tần số làm việc: 1,2kHz; Điện áp thuận: ≤0,9V khi I=5A; Dòng ngược: ≤800 μA khi điện áp ngược là 200V.
6 Đi ốt 4 Cái Điện áp cực đại của xung ngược: 50V; Dòng thuận cực đại: 100mA; Điện áp thuận: ≤1,1V khi I=0,1A; Dòng ngược: ≤5 μA khi điện áp ngược là 50V. Thời gian hồi phục 0,04μs; Điện dung: 4пΦ.
7 Tụ điện 20 cái Tụ xoay chiều; Điện áp:400V; Điện dung 0,01μФ±10%; Sai số cho phép: 5%; Điện trở cách điện:2500 MOm (chân- chân), 2500 MOm (chân- vỏ);Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ;
8 Rơ le 11 Cái Điện trở cuộn dây: 830±25 Om; Dòng đóng: 12 mA; Điện áp ngắt: 1,5-6V; Điện áp làm việc: 18-30V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤30MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤8ms; thời gian ngắt: ≤5ms. Nhiệt độ môi trường: -60..100°C.
9 Đi ốt 11 Cái Hiệu điện thế ổn định khi Ict= 5 mA: 10..12V (t= 25°C), 9..12V (t=60°C), 10..13,5 (t=125°C); Sụt áp: ≤240 mV (5s sau khi chuyển trạng thái), 20mV (15s sau khi chuyển trạng thái); Điện áp thuận: 1V khi I=50 mA; Dòng ngược: ≤0,1μA khi điện áp ngược Un=1V; Sai lệch điện trở: 15Om (Ict= 5mA,t=25°C), 30 Om (Ict= 1mA,t=25°C), 30 Om (Ict= 5mA,t=-60°C và 125°C). Dòng ổn áp lớn nhất: 29 mA (t≤35°C), 17mA (t≤100°C), 8,3mA (t≤125°C); Dòng thuận 100 mA; Công suất: 100...340mW; Nhiệt độ làm việc: -60..125°C.
10 Tụ điện 1 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:25V; Điện dung 2200μФ±10%; Điện trở: 0,25 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤7,56V; Kích thước: D=17mm, L=48mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
11 Tụ điện 18 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:63V; Điện dung 200μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤18,9V Kích thước: D=12mm, L=32mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
12 Tụ điện 4 Cái Tụ Tantan; Điện áp:25V; Điện dung150μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,5 μA; tgδ=15%; Iут=8,1μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
13 Tụ điện 2 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 22μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤3,2 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
14 Tụ điện 5 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 33μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤4,3 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 6x2mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
15 Tụ điện 2 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 47μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤5,7 μA; tgδ=10%; Iут=4,3μA; Z=3Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
16 Tụ điện 2 Cái Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung150μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤31 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
17 Tụ điện 15 Cái Tụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp:90V; Điện dung 100μФ±10%; Kích thước: D=24mm, d=18,6mm, H=11mm, h= 5,7mm, d1= 1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz;Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ;
18 Tụ điện 2 Cái Tụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp:70V; Điện dung 100μФ±10%; Kích thước: D=24mm, d=18,6mm, H=9,5mm, h= 6mm, d1= 1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz;Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ;
19 Tụ điện 4 Cái Tụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp: 63V; Điện dung 750 μФ±10%; Dòng rò tối đa 40 μA. Kích thước: 24x18,6x1,5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz;Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ;
20 Tụ điện 18 Cái Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 22мкФ±10%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
21 Tụ điện 18 Cái Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 33мкФ±30%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
22 Điện trở 9 Cái Điện trở: 5,6 MOm; Công suất hiệu dụng: 0,5W; Hiệu điện thế lớn nhất: 350V; sai số cho phép 10%; Tải tuyến tính cực đại: 100g; Nhiệt độ môi trường: -60..70°C; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ.
23 Biến trở 3 Cái Dải giá trị 2,2Ω …4,7KΩ; Công suất hiệu dụng: 25W; Điện áp tối đa: 500V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Hệ số nhiệt: ±500.10 1/C Sai số 5%; Điện trở nhỏ nhất: Không quá 0,2Ω; Dải nhiệt độ làm việc: -60 …+85°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000h.
24 Rơ le 4 Cái Số tiếp điểm: 4; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp của mạch chấp hành: 6..220V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,1..10A; Cường độ dòng đóng mạch: ≤75mA; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 1kHz; Thời gian đóng: ≤16ms; Thời gian ngắt: ≤4,5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 450V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc;
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->