Gói thầu: In ấn tài liệu phục vụ bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công Nghệ Đất Việt Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | In ấn tài liệu phục vụ bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357033 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 19:25:00 đến ngày 2021-04-20 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thẻ cử tri (mẫu số 11/HĐBC) | 1.440.000 | cái | In 1 màu đen, giấy 60gr | ||
| 2 | Danh sách cử tri (mẫu số 33/HĐBC) | 129.000 | cái | In 1 màu đen, giấy 60gr | ||
| 3 | Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử ĐB QH của tổ bầu cử (mẫu số 20/HĐBC-QH) | 7.300 | cái | In đen, 2 mặt, giấy 60gr | ||
| 4 | Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu HĐND của tổ bầu cử (mẫu 25/HĐBC-HĐND) | 27.000 | cái | In đen, 2 mặt, giấy 60gr | ||
| 5 | Biên bản kiểm kê việc sử dụng phiếu bầu cử đại biểu QH và HĐND của tổ bầu cử (mẫu 34/HĐBC) | 14.000 | cái | In đen, 2 mặt, giấy 60gr | ||
| 6 | Giấy chứng nhận để cử tri tham gia bỏ phiếu nơi khác (Mẫu số 12/HĐBC) | 3.000 | cái | In 1 màu đen, giấy 60gr | ||
| 7 | Giấy chứng nhận cử tri là quân nhân tham gia bỏ phiếu ở nơi cư trú (Mẫu số 13/HĐBC) | 1.000 | cái | In 1 màu đen, giấy 60gr | ||
| 8 | Lời phát biếu khai mạc | 4.000 | cái | In đen, 2 mặt, giấy 60gr | ||
| 9 | Băng niêm phong hòm phiếu | 6.500 | cái | In 1 màu đen, giấy 60gr | ||
| 10 | Thể lệ bầu cử | 6.500 | cái | In 1 màu đen, giấy 60gr | ||
| 11 | Nội quy phòng bỏ phiếu | 6.500 | cái | In 1 màu đen, giấy 60gr | ||
| 12 | Pích chương | 6.500 | cái | In 1 màu đỏ, giấy 60gr | ||
| 13 | Quốc huy (lớn) | 4.000 | cái | In 4 màu, 1 mặt giấy couché 100gr | ||
| 14 | Quốc huy (nhỏ) | 4.000 | cái | In 4 màu, 1 mặt giấy couché 100gr | ||
| 15 | Tên Hòm phiếu | 4.000 | cái | In 1 màu đen, giấy 60gr | ||
| 16 | Tài liệu phục vụ bầu cử Quốc hội và HĐND | 2.300 | cái | Đóng lồng, 80tr ruột in 1 màu 60gr; Bìa in 2 màu giấy Couché 115gr | ||
| 17 | Lối ra (in 2 thứ tiếng) | 4.000 | cái | In màu đỏ/1 mặt, giấy bìa vàng | ||
| 18 | Lối vào (in 2 thứ tiếng) | 4.000 | cái | In màu đỏ/1 mặt, giấy bìa vàng | ||
| 19 | Bàn kiểm tra (in 2 thứ tiếng) | 4.000 | cái | In màu đỏ/1 mặt, giấy bìa vàng | ||
| 20 | Bàn nhận phiếu in 2 thứ tiếng) | 4.000 | cái | In màu đỏ/1 mặt, giấy bìa vàng | ||
| 21 | Bàn Tổ trưởng (in 2 thứ tiếng) | 4.000 | cái | In màu đỏ/1 mặt, giấy bìa vàng | ||
| 22 | Bàn viết phiếu (in 2 thứ tiếng) | 4.000 | cái | In màu đỏ/1 mặt, giấy bìa vàng | ||
| 23 | Bàn viết giúp (in 2 thứ tiếng) | 4.000 | cái | In màu đỏ/1 mặt, giấy bìa vàng | ||
| 24 | Bàn đóng dấu đã bầu (in 2 thứ tiếng) | 4.000 | cái | In màu đỏ/1 mặt, giấy bìa vàng | ||
| 25 | Tiểu sử tóm tắt người ứng cử ĐBQH (ảnh màu) (mẫu số 03/HĐBC-QH) in theo 03 đơn vị bầu cử | 78.000 | cái | In 4 màu, 1 mặt, giấy 70gr | ||
| 26 | Danh sách chính thức những người ứng cử ĐBQH khóa XV ở 03 đơn vị bầu cử (mẫu số 19/HĐBC-QH) | 8.500 | cái | In 1 màu đen, giấy 60gr | ||
| 27 | Phiếu bầu cử đại biểu QH (mẫu số 14/HĐBC-QH) | 1.450.000 | cái | In màu xanh, 1 mặt | ||
| 28 | Tiểu sử tóm tắt người ứng cử ĐB HĐND (ảnh màu) (mẫu số 08/HDBC-HĐND) | 100.000 | cái | In 4 màu, 1 mặt, giấy 70gr | ||
| 29 | Danh sách chính thức những người ứng cử HĐND nhiệm kỳ 2021-2026 (mẫu số 24/HĐBC-HĐND) | 10.000 | cái | In 1 màu đen, giấy 60gr | ||
| 30 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND (mẫu số 15/HĐBC-HĐND) | 1.500.000 | cái | In màu hồng, 1 mặt | ||
| 31 | Biên bản xác định kết quả bầu cử ĐB HĐND của các Ban bầu cử ĐB HĐND (mẫu số 26/HĐBC-HĐND) | 13.000 | cái | In màu đen, 1 mặt, giấy 60gr | ||
| 32 | Uỷ ban bầu cử tỉnh (dây đeo tốt, có in tên) | 31 | cái | In 4 màu, giấy couché 200gr | ||
| 33 | Ban bầu cử ĐB QH tỉnh (dây đeo tốt, có in tên) | 45 | cái | In 4 màu, giấy couché 200gr | ||
| 34 | Ban bầu cử ĐB HĐND tỉnh (dây đeo thường) | 300 | cái | In 4 màu, giấy couché 200gr | ||
| 35 | Tổ chuyên viên của tỉnh (dây đeo tốt) | 180 | cái | In 4 màu, giấy couché 200gr | ||
| 36 | Uỷ ban bầu cử huyện (dây đeo thường) | 225 | cái | In 4 màu, giấy couché 200gr | ||
| 37 | Ban bầu cử ĐB ĐB HĐND huyện (dây đeo thường) | 2.024 | cái | In 4 màu, giấy couché 200gr | ||
| 38 | Tổ chuyên viên của huyện (dây thường) | 315 | cái | In 4 màu, giấy couché 200gr | ||
| 39 | Tổ bầu cử (dây đeo thường) | 43.000 | cái | In 1 màu đỏ, giấy Bìa Mỹ | ||
| 40 | Biểu thống kê sơ bộ kết quả bầu cử (Mẫu số 30/HĐBC) | 1.700 | cái | In đen, 1 mặt, giấy 60gr | ||
| 41 | Biểu thống kê chính thức kết quả bầu cử (Mẫu số 32/HĐBC) | 1.150 | cái | In đen, 1 mặt, giấy 60gr |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.753568E9(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.67142E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.855.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Cam kết bằng thư của Công ty cung cấp hàng hóa (không tính cửa hàng, đại lý...) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi