Gói thầu: Phụ tùng máy diezel JCB, IVECO (CD-037 21)– gói thầu số 1: Nhóm I- nhóm phụ tùng động cơ JCB, các mục 1÷40

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427439-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Phụ tùng máy diezel JCB, IVECO (CD-037 21)– gói thầu số 1: Nhóm I- nhóm phụ tùng động cơ JCB, các mục 1÷40
Số hiệu KHLCNT 20210427404
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch mua sắm VTTB Thuê DV năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 13:40:00 đến ngày 2021-04-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 349,080,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ gioăng đại tu động cơ JCB 444 (phía trên)- Комплект - верхняя прокладка без наддува- Kit - top Gasket naturally aspirated P/N: 320/09216 -320/92162SETSpare part for diesel engine JCB 444
2Bộ gioăng đại tu động cơ JCB 444 (phía dưới)-  Комплект - капитальный ремонт нижней прокладки- Kit- bottom gasket overhaul P/N: 320/09383 -320/93832SETSpare part for diesel engine JCB 444
3Bộ bạc cổ chính động cơ JCB 444- Комплект основных вкладыши- Kit main bearing STD (05 pairs) P/N: 320/09202 -320/92022SETSpare part for diesel engine JCB 444
4Bộ bạc chặn dịch dọc động cơ JCB 444-Комплект упорная шайба- Kit thrust Washer STD P/N: 320/09208 -320/92082SETSpare part for diesel engine JCB 444
5Đường ống nhiên liệu động cơ JCB 444- Трубная топливная сборка- Pipe, fuel assembly, No.1 & 2 injectors P/N: 320/06551 -320/65512SETSpare part for diesel engine JCB 444
6Đường ống nhiên liệu động cơ JCB 444- Трубная топливная сборка- Pipe, fuel assembly, No.3 & 4 injectors P/N: 320/06554 -320/65542SETSpare part for diesel engine JCB 444
7Vòi phun động cơ JCB 444- форсунка- Injector, fuel, assembly P/N: 320/06513 or 320/06834 -320/06513 or 320/068344PCSSpare part for diesel engine JCB 444
8Đầu nối cao áp động cơ JCB 444- Разъем давления топлива- Connector fuel pressure P/N: 17/108701 -17/1087014PCESpare part for diesel engine JCB 444
9Lò xo hồi tay thước nhiên liệu động cơ JCB 444- пружина- Spring return lever P/N: 17/110903 -17/1109032PCESpare part for diesel engine JCB 444
10Vòng bi puly trung gian động cơ JCB 444- Подшипник промежуточная ролика- Bearing idler pulley P/N: 320/08626 -320/86262PCESpare part for diesel engine JCB 444
11Đế xu páp hút động cơ JCB 444- Впускной седло клапана- Seat valve inlet P/N: 320/02594 (02691) -320/259416PCESpare part for diesel engine JCB 444
12Đế xu páp xả động cơ JCB 444- Выхлопной седло клапана- Seat valve exhaust P/N: 320/02596 -320/259616PCESpare part for diesel engine JCB 444
13Xu páp hút động cơ JCB 444- Впускной клапана- Valve inlet P/N: 320/03612 or 320/03697 -320/03612 or 320/0369716PCESpare part for diesel engine JCB 444
14Xu páp xả động cơ JCB 444- Клапан выхлопной- Valve exhaust P/N: 320/03616 or 320/03698 -320/03616 or 320/0369816PCESpare part for diesel engine JCB 444
15Lò xo xu páp động cơ JCB 444- Пружинный клапан- Spring valve P/N: 320/03674 (03575) -320/367432PairSpare part for diesel engine JCB 444
16Móng hãm lò xo xú páp động cơ JCB 444-затвор клапана- Valve cotter P/N: 320/03528 -320/352816PairSpare part for diesel engine JCB 444
17Bu lông nắp xi lanh động cơ JCB 444- Болт головки цилиндров- Bolt cylinder head M12*140 P/N: 320/02521 or 320/02711 -320/02521 or 320/0271118PCESpare part for diesel engine JCB 444
18Lọc nhiên liệu động cơ JCB 444- Элемент топливного фильтра- Element fuel filter primary sedementer P/N: 32/925694 -32/9256944PCESpare part for diesel engine JCB 444
19Lọc nhiên liệu động cơ JCB 444-Топливный фильтр- Fuel filter P/N: 320/07394 -320/73944PCESpare part for diesel engine JCB 444
20Gioăng lọc nhiên liệu động cơ JCB 444- Уплотнительное кольцо- Seal o ring P/N: 32/925733 -32/9257332PCESpare part for diesel engine JCB 444
21Màng van thông hơi các te động cơ JCB 444- диафрагма- Diapham CCV P/N: 320/07606 (07633) -320/76062PCESpare part for diesel engine JCB 444
22Đũa đẩy động cơ JCB 444- Толкатель клапана- Push rod P/N: 320/03677 -320/36778PCESpare part for diesel engine JCB 444
23Bộ xéc măng động cơ JCB 444- Комплект поршневых колец- Kit piston ring STD P/N: 320/09213 or 320/09299 -320/09213 or 320/092998SETSpare part for diesel engine JCB 444
24Bạc đầu nhỏ biên động cơ JCB 444- Втулка малого конца шатуна- Bush small end P/N: 320/03017 -320/30178PCESpare part for diesel engine JCB 444
25Bộ bạc đầu to động cơ JCB 444-Комплект вкладыши шатунна - Kit big end bearing std P/N: 320/09205 or 320/03270 -320/09205 or 320/032701SETSpare part for diesel engine JCB 444
26Bu lông biên động cơ JCB 444- Болт шатуна- Bolt connecting rod P/N: 320/03040 -320/304016PCESpare part for diesel engine JCB 444
27Phe hãm ắc piston động cơ JCB 444- Стопорное- Circlip P/N: 320/03050 -320/305016PCESpare part for diesel engine JCB 444
28Lọc nhớt động cơ JCB 444- Фильтр масляный- Filter oil P/N: 320/04133 -320/41332PCESpare part for diesel engine JCB 444
29Lõi sinh hàn nhớt động cơ JCB 444- Элемент масляного радиатора- Element oil Cooler P/N: 320/04136 -320/41361PCESpare part for diesel engine JCB 444
30Bơm nước động cơ JCB 444- Водяной насос- Pump water P/N: 320/04542 (A4904) -320/45422PCESpare part for diesel engine JCB 444
31Van hằng nhiệt động cơ JCB 444- Термостат- Thermostat assembly P/N: 320/04552 (04618) -320/45522PCESpare part for diesel engine JCB 444
32Dây đai động cơ JCB 444- Anti static fan belt P/N: PA12-275 -PA12-2752PCESpare part for diesel engine JCB 444
33Bộ đo nhiệt độ nước động cơ JCB 444- Датчик температуры воды- Water temp probe P/N: PA44-008 -PA44-0081PCESpare part for diesel engine JCB 444
34Van nhiên liệu động cơ JCB 444- Топливный клапан- Fuel Valve P/N: PA44-022 -PA44-0221PCESpare part for diesel engine JCB 444
35Công tắc tốc độ động cơ JCB 444- Переключатель скорости- Speed switch P/N: PA22-238 -PA22-2381PCESpare part for diesel engine JCB 444
36Đồng hồ áp suất nhớt động cơ JCB 444 -Индикатор давления масла- Oil pressure gauge P/N: PA17-101 -PA17-1012PCESpare part for diesel engine JCB 444
37Đồng hồ nhiệt độ nước động cơ JCB 444 -Индикатор температуры воды -Water temp gauge P/N: PA18-101 -PA18-1012PCESpare part for diesel engine JCB 444
38Bộ đo tốc độ động cơ JCB 444- тахометр- Tachometer P/N: PA22-213 -PA22-2132PCESpare part for diesel engine JCB 444
39JCB oil filter used for diesel power pack. PN: 320/04133A -320/04133A2SETSpare part for diesel engine JCB 444
40Đồng hồ nhiệt độ khí xả động cơ JCB 444-Индикатор температуры выхлопного газа- Exhaust temp Gauge P/N: PA44-066 -PA44-0662PCESpare part for diesel engine JCB 444
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->