Gói thầu: SCL2021-10: Thiết bị đo lường điều khiển, tự động hóa (IC) - Tổ máy S1 và Hệ thống dùng chung (BOP) - DH1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373171-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2021-10: Thiết bị đo lường điều khiển, tự động hóa (IC) - Tổ máy S1 và Hệ thống dùng chung (BOP) - DH1
Số hiệu KHLCNT 20210139723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:01:00 đến ngày 2021-04-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,845,648,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ chuyển đổi (Zirconia converter) 1 Bộ Bộ chuyển đổi (Zirconia converter) Model: ZR402G Suffix: T-E-E-A Supply: 100-240 VAC~ 50/60Hz, Max.300W NSX: Yokogawa/ Japan
2 Bộ định vị van 6 Bộ Model: MP16424-SR/M0; Housing: Flameproof Ex d IIC T6; Conection & Acting: Double Acting, ¼ NPT (Gauge: 1/8 NPT); Electric Connection: G ½ (Not avaiblable for NEPSI); Option: Feedback Signal+Hart; Ambient Temp: Non-explosion proof: -20 to 80°C, Flameproof -20 to 60°C; Actuator: Rotary Motion; Output Press Gause*: 1.0 Mpa; Input signal: 4 – 20 mA; Supply Air pressure: 0.14 – 0.7 Mpa; Accessories: Pressure Gauge + Regulator (Mã: FR20-NN0-M, Ren NP1 1/4). NSX: 3S/ Japan
3 Bộ kích triac 1 cái Bộ kích triac: + Model: NFP_KC5; Nguồn cung cấp: 85÷260VAC; Nguồn điều khiển: 5÷10V; Kích thước: 96x96x48mm Nsx: Changzhou/ China
4 Board điều khiển (Control PCB PROFITRON) 2 cái Order code: 2SY5016 Mã board: Z071.903/02-06 42.12 (Board của van SIPOS Aktorik Type: 2SA5521-5CE00-4BB3-Z) NSX: Sipos Aktorik Made in Germany
5 Board mạch MBA 1 Bộ Mã: FMHC-01 (Ver 2.9) NSX: LongKing/ China
6 Board nguồn (Power control PCB) 10 Bộ Order code: 2SY5010 Mã board: Z071.908/02-03001824 Mã IGBT: SEMIKRON Skiip :12NAB126V1 (Board của van SIPOS Aktorik Type: 2SA5531-5CE00-4BB3-Z, Motor 1,5 kW) NSX: Sipos Aktorik Made in Germany
7 Cảm biến oxy 1 cái Model: ZR22G Suffix: 100-S-K-C-T-T-E-A No.: 91N919619 AMB TEMP: -20 ÷ 150°C NSX: Yokogawa
8 Cảm biến đo lưu lượng 1 cái Model: 160A0014S Tần số hoạt động: 1 MHz Cấp bảo vệ: IP68 Nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ 50°C Áp suất: 4 bar Chiều dài cáp: 10m Đường kính cáp: 8.4mm ± 2.5mm Dãy đo: -6 m/s đến +6 m/s NSX: Pulsar Anh Quốc
9 Cảm biến nhiệt độ 5 cái Cảm biến nhiệt độ: Type: K Model: M-11099-09 Kích thước: ø 4 x 25 m Range: 0 - 800 độ C NSX: Yamari, Singapore
10 Cảm biến phát hiện ngọn lửa vòi than 7 cái Cảm biến phát hiện ngọn lửa vòi than: 24V-DC D531292 Model: 7819505 1425-08 Caution: Use supply wires suitable for 93 oC minimum (200 oF) Nsx: Forney
11 Card CPU 1 cái Card CPU cho relay IPACS-5961 Mã card: Mi6-3013B01V1 03 NSX: SQUARE D by Schneider Electric
12 Cầu chì 30 cái Cầu chì LFMX, 1/2A, 125V; NSX: Littelfuse
13 Cơ cấu truyền động điện AI/MI 1 cái Type: 90AI Serial: SR84071 Wiring diagram: WD3110-100 Rated torque thrust: 2030 Nm Speed: 24rpm, Enclosure: IP68; Lubrieation: SAE90EP Autuator supply: 400-3-50Hz ; Motorating: 4.5 KW ; Rated current: 16A Indication: 5A 250 V.ac 5A 30 V.dc NSX: Shanghai Automation Instrumentation Co.,Ltd
14 Cơ cấu truyền động điện 1 cái - Thông số khối điều khiển: AC01.2 Comm: 13253277; Nr/S: 2113Ma87218; TPA: 00R1BB 0A1-000; TPC: A-0A1-1C1-A000; 3 400V p:A2; -25/ +70°C ip68; Contr : 24V DC24v - Thông số động cơ: Model: AD00090-2-3.00; Art Nr: Z100.216; Nr: 2213MM19874; Y 3 ~ 400V 50Hz P: 3.0kW 9.0A cosՓ : 0,6 S2-15min; IP 68 2800 1/min - Thông số hộp giảm tốc: Model: SA 14.6-F14 n: 90 1/min ; IP 68 T close: 200-500Nm T open: 200-500Nm Temp: -40°C/ + 80°C Nsx: AUMA Made in Germany
15 Cơ cấu truyền động điện 1 cái Cơ cấu truyền động điện Sipos Aktorik Type: 2SA7521-2CE00-4BB4-Z Tripping torque: 18…60 Nm Output speed: 5/7/10/14/20/28/40 1/min Power: 3AC, 380-460V, 4A, 40-70Hz Mot 750 W NSX: Sipos Aktorik Made in Germany
16 Công tắc hành trình 2 cái Type: Ni15-M30-AZ3X Ident-No.: 43165 Điện áp: 20…250 VAC, 3…400mA NSX: Turck
17 Điện cực (Boiler electrode rod) 19 cái Code: DJY 2612-115; Nsx: Hubei Huaxing Boiler Instrument Manufacturing Co.,Ltd.
18 Lọc bên trong bộ phân tích CEMS 1 cái Safety filter sample gas Order no: C79127-Z400-A1; NSX: Siemens
19 Lọc tinh đầu vào CEMS 2 cái Name: Midisart 2000 Type: 17805 LOT: 30051113 0,2µm PTFE Piece: 00625 NSX: Sartorius Stedim
20 Màn hình hiển thị UPS 2 Bộ Model: SDP, công suất 100kVA, điện áp 220VDC, 50hf; S/N: 1116-2100-23010600012013; NSX: LDC TM / China
21 Ổ cứng HDD 8 cái Mã: ST1000DM010 Dung lượng: 1T Kích thước: 3.5" Kết nối: SATA3 Tốc độ vòng quay: 7200 RPM NSX: Seagate
22 Phần mềm Todo backup Home 2 cái Tên phần mềm: Todo backup Home (bản quyền) Ver: 11.5 (hoặc cao hơn) Nhà cung cấp: EaseUS
23 Cảm biến giám sát bục ống lò hơi 3 cái SONIC SENSOR: Model: DZXL-VI Power supply: 12V/24; NSX: Eastern Boiler Control Co.,Ltd
24 Triac (linh kiện bán dẫn) 3 cái Triac KS300A Type: TB/T4132-1996, Đường kính: 32/45 mm, Dòng điện: 300A, Điện áp: 900V, NSX: Hubei, China
25 Lọc thô đầu vào CEMS 2 cái Model: FP-2T Max: 4bar NSX: M&C TechGroup Made in Germany
26 Màn hình cảm ứng 2 Bộ Màn hình cảm ứng: Model: EMU10; NXS: Emerson
27 Bộ định vị khí nén 1 cái Model: MP16322SLM0 Housing: Aluminum Ducasting, Flameproof Exd UCT6 Conection & Acting: Single acting 1/4 NPT (Gauge: 1/8 NPT) Electrical Conection: 1/2 NPT Input signal: 4-20 mA Supply Air pressure: 0,14 - 0,7 Mpa NSX: 3S
28 Cuộn Coil 4 cái Model: R901175657 AS 30703 Supply: 220V DC, 30W NSX: Rexroth
29 Cảm biến nhiệt độ (sensor) 42 cái Type: 4Q15244, WZPM2-001 Specification: ø6x18x8000M8x0.75 Rate value: 2Pt100 Insulation resistance: >200 MΩ Temperature range: -100 ÷ 200°C Standard execution: JB/T10500 – 2005; NSX: ChangZhou Qingliang Instrument Co.,Ltd
30 Van Servo 1 cái Model: G761-3033B Type: S63JOGA4VPL SIN: 6028; Pr: 4500 PSI SIG: -42.8 to 37.20 mA CUST: PN. Nsx: MOOG/USA
31 Bộ chuyển đổi áp suất 1 cái Produce code: 266HSH.W.K.B.A.1-L1.B7.C1 Span Limit: 700/70000kPa. Process Connection Material / Type: AISI 316L ss / 1/2 in. - 14 NPT female (NACE) Power Supply: 10.5-42 VDC. Output: 4-20mA. Nsx: ABB/ Italy
32 Bộ định vị van khí nén 1 Bộ Type: SIPART PS2 i/p Possitioner Model: 6DR5010-0NG01-0AA0; Iw= 4.....20mA; P= 1,4....7bar; nhiêt -30.....+80C; F-Nr: YSNBD208823033; NSX: Siemens
33 Bộ module MAU (Media Attachment Unit) 2 cái Bộ module MAU gồm: Mã: 1C31181G01 và Mã:1C31179G01 NSX: Emerson
34 Bộ module RNC (Remote Node Controller) 2 cái Bộ module RNC bao gồm: Mã: 1C31203G01 và Mã: 1C31204G01 NSX: Emerson
35 Bộ tách ẩm 16 Bộ Model: QSL-25 Pressure: 1.5-8 kg/cm2 Đường kính ren kết nối: 1 inch NSX: SNS
36 Bộ truyền động van điện 1 Bộ - Thông số động cơ: Model: AD00071-2-0.70; Art Nr: Z101.979; Nr: 2013MM 0529; Y 3 ~ 380V 50Hz 0,70kW 3,2A cosՓ : 0,54 S2-15min; IP 68 2800 1/min - Thông số khối điều khiển: AM01.1 P: 1,5kW; Com No: 8130410146; No: 13215298; MSP: 1110KC3-- F18E1; TPA: 00R1AA-001-000 IP68; 3 ~ 380V -40°C/ + 70°C; Control: 24V DC; - Thông số hộp giảm tốc: Model: SA 10.2-F10 - IP 68 90rpm T close: 40-120Nm T open: 40-120Nm Temp: -40°C/ + 80°C; Nsx: AUMA
37 Cảm biến đo độ rung 2 cái Cảm biến đo độ rung Cover tuabin chính Vibro meter; MFR: S3960; PNR:444-680-000-511; NSX: MEGGITT
38 Cảm biến đo độ rung 6 cái Cảm biến đo độ rung tuabin chính (Proximity Transducer): Type: TQ402; MFR: S3960; SER: AL16775; PNR 111-402-000-013; DMF 022 015; A1-B1-C090-D000-E100-F0-G000-H10; NSX: MEGGITT
39 Cảm biến đo SiO2 3 cái Description: Optical unit; Part No.: AW600091; NSX: ABB
40 Cảm biến vi sai tính tuyến (Linear variable differential transformer) 1 cái Cảm biến vi sai tính tuyến (LVDT) của van MSV: Type: DET200A; Range: 0 - 200mm; NSX: Shizhong
41 Cảm biến vi sai tuyến tính (Linear variable differential transformer) 1 cái LVDT của van CV: Type: DET300A, Range: 0 - 300mm NSX: Shizhong
42 Cảm biến vi sai tuyến tính (Linear variable differential transformer) 1 cái LVDT của van ICV: Type: DET400A, Range: 0 - 400mm NSX: Shizhong
43 Cảm biến độ dẫn 11 cái Bộ cảm biến độ dẫn (Bao gồm cảm biến và cáp nối) Mã cảm biến (P/N): AC221/211331; K=0.01; Mã cáp (P/N): AC221/0083; Chiều dài cáp: 5m; NSX: ABB
44 Cảm biến đo pH 6 cái Mã trọn bộ cảm biến (P/N): 7651/0021; (Chi tiết: 1720-000 all purpose glass electrode 1730-000 standard reference electrode 1750-000 PT100 temperature compensator Recommended for general purpose applications) Cáp kèm theo: 5m Max temperature: 100℃ at 2.1 bar; Max pressure: 10.6 bar at 25℃; NSX: ABB
45 Cảm biến nhiệt độ (Thiết bị phân tích Sodium Model 8037) 5 cái Cảm biến nhiệt độ: Part no: 8037 055 (Pt1000 Temperature Compensator Assembly (1 m) của Thiết bị phân tích Sodium Model 8037); NSX: ABB
46 Contacter 4 cái Contactor bơm dầu bypass: 3RT1016-1BB44-3MA0; Power contactor, AC-3 9 A, 4 kW / 400 V 2 NO + 2 NC, captive 24 V DC, 3-pole, Size S00 Screw terminal for SUVA applications. NSX: SIEMENS
47 Cuộn dây van điện từ 1 cuộn Denmark Coil: 042N0841 Type: AM240C Điện áp: 240 V Tần số: 50/60 Hz Công suất: 7,5W NSX: Danfoss
48 Đầu kết nối cảm biến đo độ rung 2 cái Mating conector: Order code: MS3106F-10SL-4S Nsx: Meggitt SA
49 Điện cực tham chiếu (của Thiết bị phân tích Sodium Model 8037) 5 cái Bộ điện cực tham chiếu Reference electrode (cable detached) của Thiết bị phân tích Sodium Model 8037: Mã điện cực (Part no): 1436 836; Mã cáp (Part no): 1431 875; NSX: ABB
50 Điện cực Sodium (của Thiết bị phân tích Sodium Model 8037) 5 cái Bộ điện cực Sodium ABB Low level sodium electrode (cable detached) của Thiết bị phân tích Sodium Model 8037: Mã điện cực (Part no): 1048 836; Mã cáp (Part no): 1401 500; NSX: ABB
51 Đồng hồ áp suất 4 cái Model: PGI-63B-LG25-LAO1 Đường kính mặt đồng hồ: 63mm Range: 0-25 MPa Ren kết nối: 1/4” NPT ; NSX: Swagelok
52 Đồng hồ đo lưu lượng dầu 3 cái Đồng hồ đo lưu lượng dầu: Qualitrol 092-300-01 Flow Indicator NSX: Qualitrol
53 Đường ống mẫu bộ phân tích SiO2 3 cái Description: Annual spares kit; Part No.: AW601155; NSX: ABB
54 Cảm biến đo độ tinh khiết H2 1 Bộ Thermal Conductivity Transmitter: Model: KQF1500 Caution: In Ambients Over 60°C; Use Field Wire rated For 90°C; Min Approved Up To 25%. CSA; Installations Require Conduit; Seals Within 18 inches; IP 66; 24VDC 25 WATTS NSX: TCD IRELAND SHANNON
55 Lọc đầu vào bộ phân tích SiO2 3 cái Description: Filter assembly; Part No.: AW600049; NSX: ABB
56 Ổ cứng máy OPH 4 cái Ổ cứng máy OPH (- DELL Wester - Model WD3001BKHG-18D22V1 - 300GB - RPM 10K) NSX: DELL
57 Phần mềm Acronis Backup 12.5 Avanced 1 Bộ Phần mềm Acronis Backup 12.5 Avanced Nhà cung cấp: Acronis International GmbH
58 Pin PLC 3 cái Pin PLC ETS: GE Fanuc IC697ACC701 Battery
59 Pin Tadiran lithium battery 2 cái Pin Tadiran lithium battery loại AA 3,6V ( 6ES 7971 - 0BA00). Mã: SL-360; NSX: SIEMENS (TADIRAN TM)
60 Công tắc áp suất (PRESSURE SWITCH 12 SERIES) 3 cái Model: 12SHDN4F; Range: 400 to 1500 Psi 27,6 to 103,4 bar; OVR Range: 3000psi/ 206,8 bar; Proof: 4500psi/ 310,3 bar; WET.MTL: 316L st/st. Kapron. Buna N; E/R: 5A 250VAC DPDT; NSX: United Electric Controls/ Made In USA.
61 Cảm biến đo độ dẫn (sensor) 2 cái Type: 2401B-0.01; k= 0.01; NSX: HOLLINSYS
62 Cảm biến đo tốc độ (Sensor Kyphasor) 2 cái Model: 913-402-000-013/ AJ40644 / 032013; S3960/A1-E040-F0-G000; NSX: MEGGITT
63 Cảm biến đo nhiệt độ 1 cái Thermal couple Type: WRNK2-331T; Sensor K; Range: 0 - 800°C; L= 500mm; Փ 5mm; NSX: Shanghai Automatic Intrusmentation.Co.Ltd
64 Cảm biến đo nhiệt độ 1 cái Thermal couple Type: WRNK2-231; Range: 0 - 800°C; Փ : 6 mm; L = 13000mm; NSX: Shanghai Automatic Intrumenration sales.LTd
65 Thẻ nhớ controller OCR 400 10 cái Thẻ nhớ controller OCR 400 SiliconDrive II, 128MB Pata, SSD-C12MI-4610; NSX: ERMESON
66 Thiết bị phân tích độ dẫn 2 cái Model: AX410/10001 Serial: 3K672013090110 U: 100-240V AC; 50/60Hz; 10W; NSX: ABB
67 Thiết bị phân tích Natri 1 Bộ Type: 8037/0000000000/STD; SERIAL No.: 3K220000123657; NSX: ABB , England
68 Tranducer di trục tuabin chính 2 cái Tranducer di trục tuabin chính: vibro-metter; MFR: S3960; SER: AJ93823; PNP: 204-450-000-002; A1-B23-H10-10; DMF: 092913; MATCHED WITH: TQ 4X2; SENSITIVITY: 4mV/um; CABLE LENGTH: 10m; MATERIAL: VCL 140; NSX: MEGGITT
69 Tranducer độ rung gối tuabin chính 4 cái Tranducer độ rung gối tuabin chính: Vibro meter; Type: MFR S3960; SER AL94847; PNR 204-450-000-002; A1-B21-H10-I0; DMF 022016; SENSITIVITY 8mV/um; cable length 10m; NSX: MEGGITT
70 Tranducer Vibro meter 2 cái Tranducer Vibro meter; Type: MFR S3960; SER AH78471; PNR 204-450-000-002; A1-B21-H05-I0; DMF 072012; SENSITIVITY 8mV/um; cable length 5m; NSX: MEGGITT
71 Cầu chì Branch DCS 40 cái Cầu chì Branch DCS. Mã: F5AL250V Kích thước: 5x20mm NSX: BUS GDB
72 Cầu chì MEH 36 cái Cầu chì MEH Mã: R055 250V 2A Kích thước: 5x25mm Vật liệu: Ceramic NSX: Aerexier
73 Đèn sợi đốt 20 cái Đèn sợi đốt đui gài BA9S 30V 1W NSX: PHILIP
74 Hộp mực in 1 cái Loại mực Phaser 3124/3125 (D3) (cho máy in Phaser 3125) NSX: Fuji Xerox
75 Hộp mực in 1 cái Mực cho máy in DocuPrint C3055. Màu C, Type 6.5 CT200896 NSX: Fuji Xerox
76 Hộp mực in 1 cái Mực cho máy in DocuPrint C3055. Màu K, Type 6.5 CT200895 NSX: Fuji Xerox
77 Hộp mực in 1 cái Mực cho máy in DocuPrint C3055. Màu M, Type 6.5 CT200897 NSX: Fuji Xerox
78 Hộp mực in 1 cái Mực cho máy in DocuPrint C3055. Màu Y, Type 6.5 CT200898 NSX: Fuji Xerox
79 Biến tần 1 cái Biến tần Altivar 71 Model:ATV71HD30N4Z Công suất: 30KW-40HP NSX: Schneider
80 Bộ chuyển đổi áp suất 1 cái Model: 3051TG2A2B21AB4M5TK; Max W.P: 1.03 MPa; Supply: 10.5~42.4 VDC; Output: 4-20 mA; Serial No.: 6928896; Cal.: 0~1034.215 kPa; Nsx: Rosemount/ USA
81 Bộ lọc 100µm (filter) 23 cái Kích thước lỗ lọc: 100micron; chiều dài cột lọc 88,2 mm; đường kính trong cột lọc 11mm; đường kính ngoài 31,5 mm; chiều dài của lỗ lọc với đường kính 11 mm là 85 mm; chiều sâu 80 mm; Hình dáng cột lọc: hình trụ tròn; Vật liệu lọc: sứ đặc biệt (ceramic) Nsx: ABB
82 Bộ phân tích N2H4 (hydrazin) 1 Bộ Type: 7835/70050000/STD; Nsx: ABB
83 Bộ tách ẩm 2 cái Model: TW2000-02; Pressure: 0.05-0.85 Mpa; NSX: SMC
84 Cảm biến phát hiện kim loại 1 cái Cảm biến phát hiện kim loại: Model: LJT-B; Power volttage :~220V±10% 50HZ; Power:≤60W; Relative Hummidity: -10oC~55oC; Belt Vecocity:0.8~4.0 m/s; Vibration range of sensor Base: NSX: Longi Magnet CO.,LTD
85 Cảm biến phát hiện rò rỉ hyđro 1 Bộ Cảm biến phát hiện rò rỉ hyđro; Model: XNX-AMAV-RNCB1; S/N.: 21162490; Điện áp: 16-32 VDC, Pmax: 6,5 W; HART over 4-20mA output and 3 fault/alarm relays, ATEX/IECEx/INMETRO, 4 x M25 entries, painted Aluminium, includes MPD catalytic sensor 0-100%LEL; Cảm biến: P/N: MPD-AMCB1; S/N: 15160024; DEMKO 09 ATEX 143400; IECEx UL 09.0012U; Thread type M25; NSX: Honeywell Analytics
86 Cảm biến tiệm cận 6 cái Type: PLR0818-D2 ; Điện áp: 10 – 30 VDC ; Dòng: 50 mA ; NSX: SAIMO
87 Cảm biến đo DO 3 cái Type: 9435300; (bao gồm phụ kiện cáp nối: D.O sensor handle assy Type: 9437025) Nsx: ABB
88 Card chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 2 cái Card chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ: Model: NPEXA-C2D11; Range: 0-150OC NSX: New Power electric Co., LTD
89 Công tắc giới hạn hành trình 3 cái Model: WLCA12-2TH, Kèm con lăn thép, tay đòn thép (R25-89); Nsx: OMRON
90 Công tắc giới hạn 6 cái Model: WLCA12-2; NEMA A600; TYPE3,4 and 13;1DA 250V AC; 1DA 48 VDC; Nsx: OMRON
91 Công tắc lệch băng 14 cái Model: HKPP12-30; Sr: 35678; Nsx: Wuxi Hengtai Electronic Control Equipment Co., Ltd.
92 Công tắc lệch băng 15 cái Model: ROS-2D/SPS-2D/TPS-2D-3; Power supply: 250VAC 10A 60Hz; Nsx: Ramsey
93 Cuộn dây điện từ (Van solenoid) 1 cái Model: 238214-058-D; điện áp: 240V/60Hz, 220V/50Hz; Nsx: ASCO
94 Đồng hồ nhiệt độ 1 cái Type: WSS-581; Range: 0-100℃; Đường kính bước ren: 3/4" NPT Male Chiều dài wel đo: 400mm. Đường kính wel đo: 10mm No. : HT140705; Class: 1.5; NSX: Shanghai Automation Instrumentation Co., Ltd
95 Màn hình HMI 2 cái Model: MT6070iH 3WV; S/N:140326540; NSX: Weintek Easyview
96 NC Board: 1 Bộ NC Board: TCD-TC-ZL3.1; NSX: TCH Power Electronic
97 Ống khí nén điều khiển 1 cuộn Ống khí nén 8mm: P/N: N08M/516FBK Quy cách: cuộn 100 mét Đường kính ngoài (OD): 8 mm Màu: đen Áp suất làm việc: 250 psi (1.7 Mpa) Vật liệu: Nylon 12 NSX: ATP Advanced Technology Products, USA
98 Cảm biến độ rung 1 cái Model: SDJ-SC-2H; S/N: CJ1305566; Frequency range: 10 ~ 300Hz; Sensitivity: 30.0mv / mm / s ± 2mv; Maximum acceleration: 8g; Measuring range: 2mm (p-p); Operating environment:-25~100℃ Measurement method: vertical, horizontal; Dimensions: φ35 × 65; Weight: 0.25KG; Mounting screw hole: M10 × 1.5 depth 10mm. NSX: Anhui Wanlong Electrical Co., Ltd
99 Cảm biến nhiệt độ 1 cái Chiều dài 100mm; Dãy đo: 0-100 độ C; Output: 4-20mA; Vật liệu đặc biệt chống ăn mòn; P/N: M-11099-11 NSX: Yamari
100 Bộ phụ kiện cảm biến Natri (Na+) 1 Bộ Sodium (Na+); Order code: 8037 140 ; ( gioăng, ống nối,…) Refurbishment Spares Kit (‘O’ rings & Tubing ). NSX: ABB
101 Công tắt báo tắt than 7 cái Model: WL2000-L300; SN:1735; Nsx: Wuxi Hengtai Electric Control Equipment Co., Ltd.
102 Thiết bị (cảm biến) đo mức 1 cái Thiết bị đo mức: Micropilot FMR57; Order code: FMR57-1E08/0; 10,4 - 35 VDC/ 2 wire; 4-20 mA HART; NSX: Endress+Hauser
103 Cảm biến đo tốc độ (băng tải) 8 cái Promimity sensor 30mm; Model 60-220-30; Part No :042615; NSX : Ramsey
104 Van tác động nhanh 1 cái Code: 82DA0010; Type: DA 52; Working press: 8 bar MAX; Valve act.attachment: F03-F05 Q11; Serial No: 24 CD; Nsx: Valbia
105 Đĩa DVD trắng 3 cái Dung lượng: 4,7GB NSX: Maxell
106 Van điện từ (Solenoid) 1 cái Model US-50 Điện áp: AC220V Orifice: 50 Size: 2''; NSX: Uni-d corporation
107 Van điện từ (Solenoid) 5 cái Type: SCE 238D002 Power supply: 230/50-60Hz, Pressure: 0.5-10bar NSX: ASCO
108 Van điện từ (Solenoid) 5 cái Model: DMF-Z-25 ; Nguồn cấp: DC 24v; THD.G1”; ORF.25mm; NSX: DELHP, China
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm: + Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện cho nhà máy điện. - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng. - Có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ VNĐ. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->