Gói thầu: SCL2021-10: Thiết bị đo lường điều khiển, tự động hóa (IC) - Tổ máy S1 và Hệ thống dùng chung (BOP) - DH1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-10: Thiết bị đo lường điều khiển, tự động hóa (IC) - Tổ máy S1 và Hệ thống dùng chung (BOP) - DH1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:01:00 đến ngày 2021-04-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,845,648,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển đổi (Zirconia converter) | 1 | Bộ | Bộ chuyển đổi (Zirconia converter) Model: ZR402G Suffix: T-E-E-A Supply: 100-240 VAC~ 50/60Hz, Max.300W | NSX: Yokogawa/ Japan | |
| 2 | Bộ định vị van | 6 | Bộ | Model: MP16424-SR/M0; Housing: Flameproof Ex d IIC T6; Conection & Acting: Double Acting, ¼ NPT (Gauge: 1/8 NPT); Electric Connection: G ½ (Not avaiblable for NEPSI); Option: Feedback Signal+Hart; Ambient Temp: Non-explosion proof: -20 to 80°C, Flameproof -20 to 60°C; Actuator: Rotary Motion; Output Press Gause*: 1.0 Mpa; Input signal: 4 – 20 mA; Supply Air pressure: 0.14 – 0.7 Mpa; Accessories: Pressure Gauge + Regulator (Mã: FR20-NN0-M, Ren NP1 1/4). | NSX: 3S/ Japan | |
| 3 | Bộ kích triac | 1 | cái | Bộ kích triac: + Model: NFP_KC5; Nguồn cung cấp: 85÷260VAC; Nguồn điều khiển: 5÷10V; Kích thước: 96x96x48mm | Nsx: Changzhou/ China | |
| 4 | Board điều khiển (Control PCB PROFITRON) | 2 | cái | Order code: 2SY5016 Mã board: Z071.903/02-06 42.12 (Board của van SIPOS Aktorik Type: 2SA5521-5CE00-4BB3-Z) | NSX: Sipos Aktorik Made in Germany | |
| 5 | Board mạch MBA | 1 | Bộ | Mã: FMHC-01 (Ver 2.9) | NSX: LongKing/ China | |
| 6 | Board nguồn (Power control PCB) | 10 | Bộ | Order code: 2SY5010 Mã board: Z071.908/02-03001824 Mã IGBT: SEMIKRON Skiip :12NAB126V1 (Board của van SIPOS Aktorik Type: 2SA5531-5CE00-4BB3-Z, Motor 1,5 kW) | NSX: Sipos Aktorik Made in Germany | |
| 7 | Cảm biến oxy | 1 | cái | Model: ZR22G Suffix: 100-S-K-C-T-T-E-A No.: 91N919619 AMB TEMP: -20 ÷ 150°C | NSX: Yokogawa | |
| 8 | Cảm biến đo lưu lượng | 1 | cái | Model: 160A0014S Tần số hoạt động: 1 MHz Cấp bảo vệ: IP68 Nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ 50°C Áp suất: 4 bar Chiều dài cáp: 10m Đường kính cáp: 8.4mm ± 2.5mm Dãy đo: -6 m/s đến +6 m/s | NSX: Pulsar Anh Quốc | |
| 9 | Cảm biến nhiệt độ | 5 | cái | Cảm biến nhiệt độ: Type: K Model: M-11099-09 Kích thước: ø 4 x 25 m Range: 0 - 800 độ C | NSX: Yamari, Singapore | |
| 10 | Cảm biến phát hiện ngọn lửa vòi than | 7 | cái | Cảm biến phát hiện ngọn lửa vòi than: 24V-DC D531292 Model: 7819505 1425-08 Caution: Use supply wires suitable for 93 oC minimum (200 oF) | Nsx: Forney | |
| 11 | Card CPU | 1 | cái | Card CPU cho relay IPACS-5961 Mã card: Mi6-3013B01V1 03 | NSX: SQUARE D by Schneider Electric | |
| 12 | Cầu chì | 30 | cái | Cầu chì LFMX, 1/2A, 125V; | NSX: Littelfuse | |
| 13 | Cơ cấu truyền động điện AI/MI | 1 | cái | Type: 90AI Serial: SR84071 Wiring diagram: WD3110-100 Rated torque thrust: 2030 Nm Speed: 24rpm, Enclosure: IP68; Lubrieation: SAE90EP Autuator supply: 400-3-50Hz ; Motorating: 4.5 KW ; Rated current: 16A Indication: 5A 250 V.ac 5A 30 V.dc | NSX: Shanghai Automation Instrumentation Co.,Ltd | |
| 14 | Cơ cấu truyền động điện | 1 | cái | - Thông số khối điều khiển: AC01.2 Comm: 13253277; Nr/S: 2113Ma87218; TPA: 00R1BB 0A1-000; TPC: A-0A1-1C1-A000; 3 400V p:A2; -25/ +70°C ip68; Contr : 24V DC24v - Thông số động cơ: Model: AD00090-2-3.00; Art Nr: Z100.216; Nr: 2213MM19874; Y 3 ~ 400V 50Hz P: 3.0kW 9.0A cosՓ : 0,6 S2-15min; IP 68 2800 1/min - Thông số hộp giảm tốc: Model: SA 14.6-F14 n: 90 1/min ; IP 68 T close: 200-500Nm T open: 200-500Nm Temp: -40°C/ + 80°C | Nsx: AUMA Made in Germany | |
| 15 | Cơ cấu truyền động điện | 1 | cái | Cơ cấu truyền động điện Sipos Aktorik Type: 2SA7521-2CE00-4BB4-Z Tripping torque: 18…60 Nm Output speed: 5/7/10/14/20/28/40 1/min Power: 3AC, 380-460V, 4A, 40-70Hz Mot 750 W | NSX: Sipos Aktorik Made in Germany | |
| 16 | Công tắc hành trình | 2 | cái | Type: Ni15-M30-AZ3X Ident-No.: 43165 Điện áp: 20…250 VAC, 3…400mA | NSX: Turck | |
| 17 | Điện cực (Boiler electrode rod) | 19 | cái | Code: DJY 2612-115; | Nsx: Hubei Huaxing Boiler Instrument Manufacturing Co.,Ltd. | |
| 18 | Lọc bên trong bộ phân tích CEMS | 1 | cái | Safety filter sample gas Order no: C79127-Z400-A1; | NSX: Siemens | |
| 19 | Lọc tinh đầu vào CEMS | 2 | cái | Name: Midisart 2000 Type: 17805 LOT: 30051113 0,2µm PTFE Piece: 00625 | NSX: Sartorius Stedim | |
| 20 | Màn hình hiển thị UPS | 2 | Bộ | Model: SDP, công suất 100kVA, điện áp 220VDC, 50hf; S/N: 1116-2100-23010600012013; | NSX: LDC TM / China | |
| 21 | Ổ cứng HDD | 8 | cái | Mã: ST1000DM010 Dung lượng: 1T Kích thước: 3.5" Kết nối: SATA3 Tốc độ vòng quay: 7200 RPM | NSX: Seagate | |
| 22 | Phần mềm Todo backup Home | 2 | cái | Tên phần mềm: Todo backup Home (bản quyền) Ver: 11.5 (hoặc cao hơn) | Nhà cung cấp: EaseUS | |
| 23 | Cảm biến giám sát bục ống lò hơi | 3 | cái | SONIC SENSOR: Model: DZXL-VI Power supply: 12V/24; | NSX: Eastern Boiler Control Co.,Ltd | |
| 24 | Triac (linh kiện bán dẫn) | 3 | cái | Triac KS300A Type: TB/T4132-1996, Đường kính: 32/45 mm, Dòng điện: 300A, Điện áp: 900V, | NSX: Hubei, China | |
| 25 | Lọc thô đầu vào CEMS | 2 | cái | Model: FP-2T Max: 4bar | NSX: M&C TechGroup Made in Germany | |
| 26 | Màn hình cảm ứng | 2 | Bộ | Màn hình cảm ứng: Model: EMU10; | NXS: Emerson | |
| 27 | Bộ định vị khí nén | 1 | cái | Model: MP16322SLM0 Housing: Aluminum Ducasting, Flameproof Exd UCT6 Conection & Acting: Single acting 1/4 NPT (Gauge: 1/8 NPT) Electrical Conection: 1/2 NPT Input signal: 4-20 mA Supply Air pressure: 0,14 - 0,7 Mpa | NSX: 3S | |
| 28 | Cuộn Coil | 4 | cái | Model: R901175657 AS 30703 Supply: 220V DC, 30W | NSX: Rexroth | |
| 29 | Cảm biến nhiệt độ (sensor) | 42 | cái | Type: 4Q15244, WZPM2-001 Specification: ø6x18x8000M8x0.75 Rate value: 2Pt100 Insulation resistance: >200 MΩ Temperature range: -100 ÷ 200°C Standard execution: JB/T10500 – 2005; | NSX: ChangZhou Qingliang Instrument Co.,Ltd | |
| 30 | Van Servo | 1 | cái | Model: G761-3033B Type: S63JOGA4VPL SIN: 6028; Pr: 4500 PSI SIG: -42.8 to 37.20 mA CUST: PN. | Nsx: MOOG/USA | |
| 31 | Bộ chuyển đổi áp suất | 1 | cái | Produce code: 266HSH.W.K.B.A.1-L1.B7.C1 Span Limit: 700/70000kPa. Process Connection Material / Type: AISI 316L ss / 1/2 in. - 14 NPT female (NACE) Power Supply: 10.5-42 VDC. Output: 4-20mA. | Nsx: ABB/ Italy | |
| 32 | Bộ định vị van khí nén | 1 | Bộ | Type: SIPART PS2 i/p Possitioner Model: 6DR5010-0NG01-0AA0; Iw= 4.....20mA; P= 1,4....7bar; nhiêt -30.....+80C; F-Nr: YSNBD208823033; | NSX: Siemens | |
| 33 | Bộ module MAU (Media Attachment Unit) | 2 | cái | Bộ module MAU gồm: Mã: 1C31181G01 và Mã:1C31179G01 | NSX: Emerson | |
| 34 | Bộ module RNC (Remote Node Controller) | 2 | cái | Bộ module RNC bao gồm: Mã: 1C31203G01 và Mã: 1C31204G01 | NSX: Emerson | |
| 35 | Bộ tách ẩm | 16 | Bộ | Model: QSL-25 Pressure: 1.5-8 kg/cm2 Đường kính ren kết nối: 1 inch | NSX: SNS | |
| 36 | Bộ truyền động van điện | 1 | Bộ | - Thông số động cơ: Model: AD00071-2-0.70; Art Nr: Z101.979; Nr: 2013MM 0529; Y 3 ~ 380V 50Hz 0,70kW 3,2A cosՓ : 0,54 S2-15min; IP 68 2800 1/min - Thông số khối điều khiển: AM01.1 P: 1,5kW; Com No: 8130410146; No: 13215298; MSP: 1110KC3-- F18E1; TPA: 00R1AA-001-000 IP68; 3 ~ 380V -40°C/ + 70°C; Control: 24V DC; - Thông số hộp giảm tốc: Model: SA 10.2-F10 - IP 68 90rpm T close: 40-120Nm T open: 40-120Nm Temp: -40°C/ + 80°C; | Nsx: AUMA | |
| 37 | Cảm biến đo độ rung | 2 | cái | Cảm biến đo độ rung Cover tuabin chính Vibro meter; MFR: S3960; PNR:444-680-000-511; | NSX: MEGGITT | |
| 38 | Cảm biến đo độ rung | 6 | cái | Cảm biến đo độ rung tuabin chính (Proximity Transducer): Type: TQ402; MFR: S3960; SER: AL16775; PNR 111-402-000-013; DMF 022 015; A1-B1-C090-D000-E100-F0-G000-H10; | NSX: MEGGITT | |
| 39 | Cảm biến đo SiO2 | 3 | cái | Description: Optical unit; Part No.: AW600091; | NSX: ABB | |
| 40 | Cảm biến vi sai tính tuyến (Linear variable differential transformer) | 1 | cái | Cảm biến vi sai tính tuyến (LVDT) của van MSV: Type: DET200A; Range: 0 - 200mm; | NSX: Shizhong | |
| 41 | Cảm biến vi sai tuyến tính (Linear variable differential transformer) | 1 | cái | LVDT của van CV: Type: DET300A, Range: 0 - 300mm | NSX: Shizhong | |
| 42 | Cảm biến vi sai tuyến tính (Linear variable differential transformer) | 1 | cái | LVDT của van ICV: Type: DET400A, Range: 0 - 400mm | NSX: Shizhong | |
| 43 | Cảm biến độ dẫn | 11 | cái | Bộ cảm biến độ dẫn (Bao gồm cảm biến và cáp nối) Mã cảm biến (P/N): AC221/211331; K=0.01; Mã cáp (P/N): AC221/0083; Chiều dài cáp: 5m; | NSX: ABB | |
| 44 | Cảm biến đo pH | 6 | cái | Mã trọn bộ cảm biến (P/N): 7651/0021; (Chi tiết: 1720-000 all purpose glass electrode 1730-000 standard reference electrode 1750-000 PT100 temperature compensator Recommended for general purpose applications) Cáp kèm theo: 5m Max temperature: 100℃ at 2.1 bar; Max pressure: 10.6 bar at 25℃; | NSX: ABB | |
| 45 | Cảm biến nhiệt độ (Thiết bị phân tích Sodium Model 8037) | 5 | cái | Cảm biến nhiệt độ: Part no: 8037 055 (Pt1000 Temperature Compensator Assembly (1 m) của Thiết bị phân tích Sodium Model 8037); | NSX: ABB | |
| 46 | Contacter | 4 | cái | Contactor bơm dầu bypass: 3RT1016-1BB44-3MA0; Power contactor, AC-3 9 A, 4 kW / 400 V 2 NO + 2 NC, captive 24 V DC, 3-pole, Size S00 Screw terminal for SUVA applications. | NSX: SIEMENS | |
| 47 | Cuộn dây van điện từ | 1 | cuộn | Denmark Coil: 042N0841 Type: AM240C Điện áp: 240 V Tần số: 50/60 Hz Công suất: 7,5W | NSX: Danfoss | |
| 48 | Đầu kết nối cảm biến đo độ rung | 2 | cái | Mating conector: Order code: MS3106F-10SL-4S | Nsx: Meggitt SA | |
| 49 | Điện cực tham chiếu (của Thiết bị phân tích Sodium Model 8037) | 5 | cái | Bộ điện cực tham chiếu Reference electrode (cable detached) của Thiết bị phân tích Sodium Model 8037: Mã điện cực (Part no): 1436 836; Mã cáp (Part no): 1431 875; | NSX: ABB | |
| 50 | Điện cực Sodium (của Thiết bị phân tích Sodium Model 8037) | 5 | cái | Bộ điện cực Sodium ABB Low level sodium electrode (cable detached) của Thiết bị phân tích Sodium Model 8037: Mã điện cực (Part no): 1048 836; Mã cáp (Part no): 1401 500; | NSX: ABB | |
| 51 | Đồng hồ áp suất | 4 | cái | Model: PGI-63B-LG25-LAO1 Đường kính mặt đồng hồ: 63mm Range: 0-25 MPa Ren kết nối: 1/4” NPT ; | NSX: Swagelok | |
| 52 | Đồng hồ đo lưu lượng dầu | 3 | cái | Đồng hồ đo lưu lượng dầu: Qualitrol 092-300-01 Flow Indicator | NSX: Qualitrol | |
| 53 | Đường ống mẫu bộ phân tích SiO2 | 3 | cái | Description: Annual spares kit; Part No.: AW601155; | NSX: ABB | |
| 54 | Cảm biến đo độ tinh khiết H2 | 1 | Bộ | Thermal Conductivity Transmitter: Model: KQF1500 Caution: In Ambients Over 60°C; Use Field Wire rated For 90°C; Min Approved Up To 25%. CSA; Installations Require Conduit; Seals Within 18 inches; IP 66; 24VDC 25 WATTS | NSX: TCD IRELAND SHANNON | |
| 55 | Lọc đầu vào bộ phân tích SiO2 | 3 | cái | Description: Filter assembly; Part No.: AW600049; | NSX: ABB | |
| 56 | Ổ cứng máy OPH | 4 | cái | Ổ cứng máy OPH (- DELL Wester - Model WD3001BKHG-18D22V1 - 300GB - RPM 10K) | NSX: DELL | |
| 57 | Phần mềm Acronis Backup 12.5 Avanced | 1 | Bộ | Phần mềm Acronis Backup 12.5 Avanced | Nhà cung cấp: Acronis International GmbH | |
| 58 | Pin PLC | 3 | cái | Pin PLC ETS: GE Fanuc IC697ACC701 Battery | ||
| 59 | Pin Tadiran lithium battery | 2 | cái | Pin Tadiran lithium battery loại AA 3,6V ( 6ES 7971 - 0BA00). Mã: SL-360; | NSX: SIEMENS (TADIRAN TM) | |
| 60 | Công tắc áp suất (PRESSURE SWITCH 12 SERIES) | 3 | cái | Model: 12SHDN4F; Range: 400 to 1500 Psi 27,6 to 103,4 bar; OVR Range: 3000psi/ 206,8 bar; Proof: 4500psi/ 310,3 bar; WET.MTL: 316L st/st. Kapron. Buna N; E/R: 5A 250VAC DPDT; | NSX: United Electric Controls/ Made In USA. | |
| 61 | Cảm biến đo độ dẫn (sensor) | 2 | cái | Type: 2401B-0.01; k= 0.01; | NSX: HOLLINSYS | |
| 62 | Cảm biến đo tốc độ (Sensor Kyphasor) | 2 | cái | Model: 913-402-000-013/ AJ40644 / 032013; S3960/A1-E040-F0-G000; | NSX: MEGGITT | |
| 63 | Cảm biến đo nhiệt độ | 1 | cái | Thermal couple Type: WRNK2-331T; Sensor K; Range: 0 - 800°C; L= 500mm; Փ 5mm; | NSX: Shanghai Automatic Intrusmentation.Co.Ltd | |
| 64 | Cảm biến đo nhiệt độ | 1 | cái | Thermal couple Type: WRNK2-231; Range: 0 - 800°C; Փ : 6 mm; L = 13000mm; | NSX: Shanghai Automatic Intrumenration sales.LTd | |
| 65 | Thẻ nhớ controller OCR 400 | 10 | cái | Thẻ nhớ controller OCR 400 SiliconDrive II, 128MB Pata, SSD-C12MI-4610; | NSX: ERMESON | |
| 66 | Thiết bị phân tích độ dẫn | 2 | cái | Model: AX410/10001 Serial: 3K672013090110 U: 100-240V AC; 50/60Hz; 10W; | NSX: ABB | |
| 67 | Thiết bị phân tích Natri | 1 | Bộ | Type: 8037/0000000000/STD; SERIAL No.: 3K220000123657; | NSX: ABB , England | |
| 68 | Tranducer di trục tuabin chính | 2 | cái | Tranducer di trục tuabin chính: vibro-metter; MFR: S3960; SER: AJ93823; PNP: 204-450-000-002; A1-B23-H10-10; DMF: 092913; MATCHED WITH: TQ 4X2; SENSITIVITY: 4mV/um; CABLE LENGTH: 10m; MATERIAL: VCL 140; | NSX: MEGGITT | |
| 69 | Tranducer độ rung gối tuabin chính | 4 | cái | Tranducer độ rung gối tuabin chính: Vibro meter; Type: MFR S3960; SER AL94847; PNR 204-450-000-002; A1-B21-H10-I0; DMF 022016; SENSITIVITY 8mV/um; cable length 10m; | NSX: MEGGITT | |
| 70 | Tranducer Vibro meter | 2 | cái | Tranducer Vibro meter; Type: MFR S3960; SER AH78471; PNR 204-450-000-002; A1-B21-H05-I0; DMF 072012; SENSITIVITY 8mV/um; cable length 5m; | NSX: MEGGITT | |
| 71 | Cầu chì Branch DCS | 40 | cái | Cầu chì Branch DCS. Mã: F5AL250V Kích thước: 5x20mm | NSX: BUS GDB | |
| 72 | Cầu chì MEH | 36 | cái | Cầu chì MEH Mã: R055 250V 2A Kích thước: 5x25mm Vật liệu: Ceramic | NSX: Aerexier | |
| 73 | Đèn sợi đốt | 20 | cái | Đèn sợi đốt đui gài BA9S 30V 1W | NSX: PHILIP | |
| 74 | Hộp mực in | 1 | cái | Loại mực Phaser 3124/3125 (D3) (cho máy in Phaser 3125) | NSX: Fuji Xerox | |
| 75 | Hộp mực in | 1 | cái | Mực cho máy in DocuPrint C3055. Màu C, Type 6.5 CT200896 | NSX: Fuji Xerox | |
| 76 | Hộp mực in | 1 | cái | Mực cho máy in DocuPrint C3055. Màu K, Type 6.5 CT200895 | NSX: Fuji Xerox | |
| 77 | Hộp mực in | 1 | cái | Mực cho máy in DocuPrint C3055. Màu M, Type 6.5 CT200897 | NSX: Fuji Xerox | |
| 78 | Hộp mực in | 1 | cái | Mực cho máy in DocuPrint C3055. Màu Y, Type 6.5 CT200898 | NSX: Fuji Xerox | |
| 79 | Biến tần | 1 | cái | Biến tần Altivar 71 Model:ATV71HD30N4Z Công suất: 30KW-40HP | NSX: Schneider | |
| 80 | Bộ chuyển đổi áp suất | 1 | cái | Model: 3051TG2A2B21AB4M5TK; Max W.P: 1.03 MPa; Supply: 10.5~42.4 VDC; Output: 4-20 mA; Serial No.: 6928896; Cal.: 0~1034.215 kPa; | Nsx: Rosemount/ USA | |
| 81 | Bộ lọc 100µm (filter) | 23 | cái | Kích thước lỗ lọc: 100micron; chiều dài cột lọc 88,2 mm; đường kính trong cột lọc 11mm; đường kính ngoài 31,5 mm; chiều dài của lỗ lọc với đường kính 11 mm là 85 mm; chiều sâu 80 mm; Hình dáng cột lọc: hình trụ tròn; Vật liệu lọc: sứ đặc biệt (ceramic) | Nsx: ABB | |
| 82 | Bộ phân tích N2H4 (hydrazin) | 1 | Bộ | Type: 7835/70050000/STD; | Nsx: ABB | |
| 83 | Bộ tách ẩm | 2 | cái | Model: TW2000-02; Pressure: 0.05-0.85 Mpa; | NSX: SMC | |
| 84 | Cảm biến phát hiện kim loại | 1 | cái | Cảm biến phát hiện kim loại: Model: LJT-B; Power volttage :~220V±10% 50HZ; Power:≤60W; Relative Hummidity: -10oC~55oC; Belt Vecocity:0.8~4.0 m/s; Vibration range of sensor Base: | NSX: Longi Magnet CO.,LTD | |
| 85 | Cảm biến phát hiện rò rỉ hyđro | 1 | Bộ | Cảm biến phát hiện rò rỉ hyđro; Model: XNX-AMAV-RNCB1; S/N.: 21162490; Điện áp: 16-32 VDC, Pmax: 6,5 W; HART over 4-20mA output and 3 fault/alarm relays, ATEX/IECEx/INMETRO, 4 x M25 entries, painted Aluminium, includes MPD catalytic sensor 0-100%LEL; Cảm biến: P/N: MPD-AMCB1; S/N: 15160024; DEMKO 09 ATEX 143400; IECEx UL 09.0012U; Thread type M25; | NSX: Honeywell Analytics | |
| 86 | Cảm biến tiệm cận | 6 | cái | Type: PLR0818-D2 ; Điện áp: 10 – 30 VDC ; Dòng: 50 mA ; | NSX: SAIMO | |
| 87 | Cảm biến đo DO | 3 | cái | Type: 9435300; (bao gồm phụ kiện cáp nối: D.O sensor handle assy Type: 9437025) | Nsx: ABB | |
| 88 | Card chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ | 2 | cái | Card chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ: Model: NPEXA-C2D11; Range: 0-150OC | NSX: New Power electric Co., LTD | |
| 89 | Công tắc giới hạn hành trình | 3 | cái | Model: WLCA12-2TH, Kèm con lăn thép, tay đòn thép (R25-89); | Nsx: OMRON | |
| 90 | Công tắc giới hạn | 6 | cái | Model: WLCA12-2; NEMA A600; TYPE3,4 and 13;1DA 250V AC; 1DA 48 VDC; | Nsx: OMRON | |
| 91 | Công tắc lệch băng | 14 | cái | Model: HKPP12-30; Sr: 35678; | Nsx: Wuxi Hengtai Electronic Control Equipment Co., Ltd. | |
| 92 | Công tắc lệch băng | 15 | cái | Model: ROS-2D/SPS-2D/TPS-2D-3; Power supply: 250VAC 10A 60Hz; | Nsx: Ramsey | |
| 93 | Cuộn dây điện từ (Van solenoid) | 1 | cái | Model: 238214-058-D; điện áp: 240V/60Hz, 220V/50Hz; | Nsx: ASCO | |
| 94 | Đồng hồ nhiệt độ | 1 | cái | Type: WSS-581; Range: 0-100℃; Đường kính bước ren: 3/4" NPT Male Chiều dài wel đo: 400mm. Đường kính wel đo: 10mm No. : HT140705; Class: 1.5; | NSX: Shanghai Automation Instrumentation Co., Ltd | |
| 95 | Màn hình HMI | 2 | cái | Model: MT6070iH 3WV; S/N:140326540; | NSX: Weintek Easyview | |
| 96 | NC Board: | 1 | Bộ | NC Board: TCD-TC-ZL3.1; | NSX: TCH Power Electronic | |
| 97 | Ống khí nén điều khiển | 1 | cuộn | Ống khí nén 8mm: P/N: N08M/516FBK Quy cách: cuộn 100 mét Đường kính ngoài (OD): 8 mm Màu: đen Áp suất làm việc: 250 psi (1.7 Mpa) Vật liệu: Nylon 12 | NSX: ATP Advanced Technology Products, USA | |
| 98 | Cảm biến độ rung | 1 | cái | Model: SDJ-SC-2H; S/N: CJ1305566; Frequency range: 10 ~ 300Hz; Sensitivity: 30.0mv / mm / s ± 2mv; Maximum acceleration: 8g; Measuring range: 2mm (p-p); Operating environment:-25~100℃ Measurement method: vertical, horizontal; Dimensions: φ35 × 65; Weight: 0.25KG; Mounting screw hole: M10 × 1.5 depth 10mm. | NSX: Anhui Wanlong Electrical Co., Ltd | |
| 99 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | cái | Chiều dài 100mm; Dãy đo: 0-100 độ C; Output: 4-20mA; Vật liệu đặc biệt chống ăn mòn; P/N: M-11099-11 | NSX: Yamari | |
| 100 | Bộ phụ kiện cảm biến Natri (Na+) | 1 | Bộ | Sodium (Na+); Order code: 8037 140 ; ( gioăng, ống nối,…) Refurbishment Spares Kit (‘O’ rings & Tubing ). | NSX: ABB | |
| 101 | Công tắt báo tắt than | 7 | cái | Model: WL2000-L300; SN:1735; | Nsx: Wuxi Hengtai Electric Control Equipment Co., Ltd. | |
| 102 | Thiết bị (cảm biến) đo mức | 1 | cái | Thiết bị đo mức: Micropilot FMR57; Order code: FMR57-1E08/0; 10,4 - 35 VDC/ 2 wire; 4-20 mA HART; | NSX: Endress+Hauser | |
| 103 | Cảm biến đo tốc độ (băng tải) | 8 | cái | Promimity sensor 30mm; Model 60-220-30; Part No :042615; | NSX : Ramsey | |
| 104 | Van tác động nhanh | 1 | cái | Code: 82DA0010; Type: DA 52; Working press: 8 bar MAX; Valve act.attachment: F03-F05 Q11; Serial No: 24 CD; | Nsx: Valbia | |
| 105 | Đĩa DVD trắng | 3 | cái | Dung lượng: 4,7GB | NSX: Maxell | |
| 106 | Van điện từ (Solenoid) | 1 | cái | Model US-50 Điện áp: AC220V Orifice: 50 Size: 2''; | NSX: Uni-d corporation | |
| 107 | Van điện từ (Solenoid) | 5 | cái | Type: SCE 238D002 Power supply: 230/50-60Hz, Pressure: 0.5-10bar | NSX: ASCO | |
| 108 | Van điện từ (Solenoid) | 5 | cái | Model: DMF-Z-25 ; Nguồn cấp: DC 24v; THD.G1”; ORF.25mm; | NSX: DELHP, China |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:
+ Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện cho nhà máy điện.
- Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.
- Có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ VNĐ.
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:
+ Bản chụp hợp đồng;
+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm.
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi