Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phục hồi chức năng Điều trị bệnh nghề nghiệp TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373353 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 19:09:00 đến ngày 2021-04-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,944,797,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 2 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 3 | Kệ kho | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 4 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 5 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 6 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 7 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 8 | Bàn họp giao ban KT 3000x1200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 9 | Ghế họp | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 10 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 11 | Ghế nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 12 | Máy tính để bàn | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 13 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 14 | Bàn Trưởng Khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 15 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 16 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 17 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 18 | Giường khám điều trị | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 19 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 20 | Ghế nhân viên | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 21 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 22 | Giường khám điều trị | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 23 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 24 | Ghế nhân viên | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 25 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 26 | Giường khám điều trị | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 27 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 28 | Ghế nhân viên | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 29 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 30 | Bàn họp giao ban KT 4800x1600x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 31 | Ghế họp | 20 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 32 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 33 | Ghế nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 34 | Máy tính để bàn | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 35 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 36 | Bàn Trưởng Khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 37 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 38 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 39 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 40 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 41 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 42 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 43 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 44 | Bàn làm việc nhân viên tiếp tân | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 45 | Ghế nhân viên | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 46 | Bàn làm việcnhân viên thu phí | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 47 | Ghế nhân viên | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 48 | Ghế nhân viên | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 49 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 50 | Ghế ngồi chờ, 1 dãy gồm 4 ghế | 51 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 51 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 52 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 53 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 54 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 55 | Bàn họp giao ban KT 3000x1200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 56 | Ghế họp | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 57 | Bàn họp giao ban KT 3000x1200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 58 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 59 | Ghế nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 60 | Máy tính để bàn | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 61 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 62 | Bàn Trưởng Khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 63 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 64 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 65 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 66 | Kệ kho | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 67 | Giường khám điều trị | 14 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 68 | Bàn làm việc trực ban | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 69 | Ghế nhân viên | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 70 | Ghế nhân viên | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 71 | Bàn họp giao ban KT 3000x1200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 72 | Ghế họp | 8 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 73 | Tủ nhân Viên KT 1200 x 450 x1830 | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 74 | Kệ để giày dép | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 75 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 76 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 77 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 78 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 79 | Bàn họp giao ban KT 2000x1200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 80 | Ghế họp | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 81 | Bàn Trưởng Khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 82 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 83 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 84 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 85 | Bộ Salon nhỏ: 1 bàn + 2ghế | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 86 | Bàn họp giao ban KT 3000x1200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 87 | Ghế họp | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 88 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 89 | Ghế nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 90 | Máy tính để bàn | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 91 | Kệ kho | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 92 | Bàn làm việc sảnh tiếp nhận | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 93 | Ghế nhân viên | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 94 | Ghế nhân viên | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 95 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 96 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 97 | Giường khám điều trị | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 98 | Bàn họp giao ban KT 3000x1200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 99 | Ghế họp | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 100 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 101 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 102 | Ghế nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 103 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 104 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 105 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 106 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 107 | Bàn Trưởng Khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 108 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 109 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 110 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 111 | Kệ kho | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 112 | Giường khám điều trị | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 113 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 114 | Ghế nhân viên | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 115 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 116 | Giường khám điều trị | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 117 | Tủ đầu giường | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 118 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 119 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 120 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 121 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 122 | Giường khám điều trị | 7 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 123 | Tủ đầu giường | 7 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 124 | Bàn họp giao ban KT 4800x1600x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 125 | Ghế họp | 20 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 126 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 127 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 128 | Ghế nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 129 | Máy tính để bàn | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 130 | Bàn tiếp nhận | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 131 | Ghế nhân viên | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 132 | Kệ kho | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 133 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 134 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 135 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 136 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 137 | Bàn Trưởng Khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 138 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 139 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 140 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 141 | Bàn họp giao ban KT 4800x1600x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 142 | Ghế họp | 20 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 143 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 144 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 145 | Ghế nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 146 | Máy tính để bàn | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 147 | Bàn tiếp nhận | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 148 | Ghế nhân viên | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 149 | Kệ kho | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 150 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 151 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 152 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 153 | Tủ nhân viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 154 | Bàn Trưởng Khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 155 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 156 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 157 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 158 | Bộ bàn ghế tiếp khách ( loại I) Giámđốc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 159 | Bộ bàn ghế họp (loại I) Giám đốc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 160 | Bàn giám đốc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 161 | Ghế giám đốc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 162 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 163 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 164 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 165 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 166 | Máy in | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 167 | Điện thoại cố định | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 168 | Bàn phó giám đốc | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 169 | Ghế phó giám đốc | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 170 | Bộ bàn ghế tiếp khách (loại II) Phó Giám đốc | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 171 | Tủ hồ sơ | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 172 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 173 | Máy tính để bàn | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 174 | Máy in | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 175 | Điện thoại cố định | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 176 | Bàn trưởng phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 177 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 178 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 179 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 180 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 181 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 182 | Bộ bàn họp (loại II) P. KHTH | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 183 | Ghế họp | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 184 | Bàn làm việc nhân viên | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 185 | Ghế làm việc | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 186 | Tủ hồ sơ | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 187 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 188 | Bàn phó phòng | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 189 | Ghế phó phòng | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 190 | Máy tính để bàn | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 191 | Máy tính để bàn | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 192 | Bàn trưởng phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 193 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 194 | Bàn làm việc nhân viên | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 195 | Ghế làm việc | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 196 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 197 | Máy tính để bàn | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 198 | Bộ bàn họp ( loại II) P. HCQT | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 199 | Ghế họp | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 200 | Bàn phó phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 201 | Ghế phó phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 202 | Bàn làm việc nhân viên | 12 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 203 | Ghế làm việc | 12 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 204 | Tủ hồ sơ | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 205 | Máy tính để bàn | 13 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 206 | Bàn trưởng phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 207 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 208 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 209 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 210 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 211 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 212 | Bàn họp trực tuyến | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 213 | Ghế họp | 40 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 214 | Bàn họp KT 5800x700x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 215 | Bàn phó phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 216 | Ghế phó phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 217 | Tủ hồ sơ | 8 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 218 | Bàn làm việc nhân viên | 8 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 219 | Ghế làm việc | 8 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 220 | Máy tính để bàn | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 221 | Bàn trưởng phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 222 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 223 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 224 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 225 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 226 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 227 | Bàn phó phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 228 | Ghế phó phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 229 | Tủ hồ sơ | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 230 | Bàn làm việc nhân viên | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 231 | Ghế làm việc | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 232 | Máy tính để bàn | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 233 | Bàn trưởng phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 234 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 235 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 236 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 237 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 238 | Bàn phó phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 239 | Ghế phó phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 240 | Tủ hồ sơ | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 241 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 242 | Bàn làm việc nhân viên | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 243 | Ghế làm việc | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 244 | Máy tính để bàn | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 245 | Bàn phó phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 246 | Ghế phó phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 247 | Tủ hồ sơ | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 248 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 249 | Bàn làm việc nhân viên | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 250 | Ghế làm việc | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 251 | Máy tính để bàn | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 252 | Bàn trưởng phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 253 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 254 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 255 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 256 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 257 | Bàn phó phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 258 | Ghế phó phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 259 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 260 | Tủ hồ sơ | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 261 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 262 | Ghế làm việc | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 263 | Máy tính để bàn | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 264 | Bàn trưởng phòng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 265 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 266 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 267 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 268 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 269 | Bàn hội trường 3 chỗ | 52 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 270 | Ghế hội trường | 156 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 271 | Máy chiếu + giá treo | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 272 | Màn chiếu | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 273 | Phông màn + kèm cửa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 274 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 275 | Tượng Bác | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 276 | Bục thuyết trình | 11 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 277 | Hệ thống trang âm hội trường | 1 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 278 | Trần cách âm | 287,28 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 279 | Vách cách âm | 431 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 280 | Gỗ tiêu âm kết hợp trang trí | 64,96 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 281 | MDF phủ veneer vân sồi dày 12mm | 66,16 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 282 | Khối tiêu âm D50mm | 22,96 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 283 | Gỗ MDF phủ veneer vân sồi dày 12mm | 8,82 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 284 | Khối tiêu âm kết hợp trang trí | 21,55 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 285 | Gỗ tiêu âm kết hợp trang trí | 6,43 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 286 | Khối tiêu âm D50mm: | 45,22 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 287 | Gỗ MDF phủ veneer vân sồi dày 12mm | 35,68 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 288 | Khối tiêu âm kết hợp trang trí | 35,52 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 289 | Gỗ tiêu âm kết hợp trang trí | 6,43 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 290 | Gỗ MDF phủ veneer vân sồi dày 12mm | 24,88 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 291 | Khối tiêu âm D50mm | 71,57 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 292 | Gỗ MDF phủ veneer vân sồi dày 12mm | 10,08 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 293 | Khối tiêu âm kết hợp trang trí | 23,12 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 294 | Nẹp, chì viền, gỗ gia cố tạo khung…. | 1 | trọn gói | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 295 | Cửa gỗ có lớp cách âm | 19,36 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 296 | Cùi chỏ hơi | 10 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 297 | Khóa dưới chân cửa | 10 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 298 | Khóa cửa tay nắm inox SUS304 | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 299 | Tay nắm inox mờ chữ H Ø31, L =1200mm | 8 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 300 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 301 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 302 | Bộ bàn làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 303 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 304 | Bộ bàn họp KT 3000x1200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 305 | Ghế họp | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 306 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 307 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 308 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 309 | Bộ bàn làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 310 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 311 | Bộ bàn họp KT 3000x1200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 312 | Ghế họp | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 313 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 314 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 315 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 316 | Bộ bàn làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 317 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 318 | Bộ bàn họp KT 3000x1200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 319 | Ghế họp | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 320 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 321 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 322 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 323 | Bộ bàn làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 324 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 325 | Bộ bàn họp KT 3000x1200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 326 | Ghế họp | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 327 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 328 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 329 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 330 | Bộ bàn làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 331 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 332 | Bộ bàn họp KT 3000x1200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 333 | Ghế họp | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 334 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 335 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 336 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 337 | Bộ bàn làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 338 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 339 | Bộ bàn họp KT 5800x2200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 340 | Ghế họp | 30 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 341 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 342 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 343 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 344 | Bộ bàn làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 345 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 346 | Bộ bàn họp KT 4800x2200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 347 | Ghế họp | 20 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 348 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 349 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 350 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 351 | Bộ bàn làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 352 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 353 | Bộ bàn họp KT 4800x2200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 354 | Ghế họp | 20 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 355 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 356 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 357 | Tủ nhân Viên KT 600 x 450 x1830 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 358 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 359 | Ghế nhân viên | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 360 | Máy tính để bàn | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 361 | Bộ bàn làm việc | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 362 | Ghế làm việc | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 363 | Bàn Trưởng Khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 364 | Ghế trưởng khoa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 365 | Giường nghỉ 1 tầng + nệm dày 5cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 366 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 367 | Bếp + hút khói | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 368 | Bồn rửa chén đôi | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 369 | Bàn bếp | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 370 | Bàn ghế bằng Inox 4 chỗ ngồi | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 371 | Giường nghỉ nhân viên 2 tầng+ nệm dày 5 cm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 372 | Tủ nhân Viên KT 600 x 450 x1830 | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 373 | Bộ bàn họp KT 3000x1200x750 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 374 | Ghế họp | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 375 | Giường bệnh thông thường | 150 | giường | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 376 | Giường bệnh phòng mỗ | 6 | giường | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 377 | Phần mềm quản lý Bệnh viện sử dụng 156 giường bệnh | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 378 | Server cho ứng dụng | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 379 | Server cho database | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 380 | Chi phí triển khai, hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 381 | Chi phí bảo trì hằng năm | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 382 | Chữ ký số nội bộ | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 383 | Server cho chữ ký số | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 384 | Chi phí triển khai cài đặt cấu hình | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 385 | Hộp box đấu nối | 29 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 386 | Đầu đọc thẻ từ (Card Reader) | 30 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 387 | Door contact | 57 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 388 | Khóa từ + Pát ZL | 57 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 389 | Khóa chốt + Pát | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 390 | Nút nhấn khẩn cấp (Emergency) | 29 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 391 | Nút nhấn mở cửa (Exit) | 28 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 392 | Bộ điều khiển 1 cửa - DCU (Controller - 1 door) | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 393 | Bộ điều khiển 2 cửa - DCU (Controller - 2 door) | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 394 | Bộ điều khiển 5 cửa - DCU (Controller - 5 door) | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 395 | Tủ rack trung tâm | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 396 | Bộ Kết nối tín hiệu báo cháy | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 397 | Bộ chuyển đổi tín hiệu RC485-IP sang TCP/IP | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 398 | Còi báo động | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 399 | Máy tính quản lý | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 400 | Phần mềm quản lý hệ thống kiểm soát ra vào | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 401 | Bộ khai báo thẻ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 402 | Thẻ từ Mifare | 1.000 | Thẻ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 403 | Switch data | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 404 | PDU | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 405 | Nhân công lắp đặt hệ thống kiểm soát ra vào | 1 | Lô | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 406 | Máy tính kiểm soát | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 407 | Phần mềm quản lý hệ thống bãi xe | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 408 | Đầu đọc thẻ gần | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 409 | Camera chụp biển và chụp luồng xe | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 410 | 8 10/100/1000 PoE+ ports with 62W power budget + 2 Gigabit copper/SFP combo ports with 60W PoE power input support | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 411 | CAT6 24 port Patch Panel (Unshielded, Loaded, 1U) | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 412 | VA Wall Cabinet 6U, 540*450*327 (Tempered glass door) | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 413 | Barie tự động+Cảm biến an toàn | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 414 | Bộ điều khiển kết nối đầu đọc thẻ với máy tính , điều khiển barie | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 415 | LED hiển thị giá tiền | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 416 | Vòng từ phát hiện xe vào ra, đóng mở barie …. | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 417 | Bộ nút nhấn điều khiển đóng, mở barie | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 418 | Bộ lưu điện 2kva 30 phút | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 419 | Bàn thao tác | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 420 | Tủ rack 24U - Cabinet 24U, 600*800*1272 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door) PDU 6Port | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 421 | Máy chủ/ Main Control Server | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 422 | Phần mềm quản lý hệ thống | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 423 | 16 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 424 | Bộ lưu điện 2kva 30 phút | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 425 | Thẻ từ tầm gần loại mifare | 200 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 426 | Tủ điện cho hệ thống và các thiết bị đóng ngắt | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 427 | Cột gắn camera + đầu đọc thẻ | 12 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 428 | Gờ Cao Su Giàm Tốc Kích thước: 500x350x42mm | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 429 | Đầu Gờ Cao Su Giảm Tốc | 8 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 430 | Dây nguồn cu.pvc/pvc CVV 2x2,5mm2 | 50 | M | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 431 | Ống nhựa tròn pvc D20 | 50 | M | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 432 | CAT6 4 pair U/UTP Cable (305m, Unshielded, PVC, BLUE) | 200 | M | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 433 | Outdoor Stranded Loose Tube Non-Metallic CSM Optical Fibre Cable, 4core (2000m, Black, OS2, Jelly Filled) | 200 | M | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 434 | ODF 4FO | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 435 | Phân làn | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 436 | Hộp đèn chiếu sáng nghiêng 45o (Lighting box)(*) Phòng mổ chỉnh hình | 26,6 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 437 | Hộp đèn chiếu sáng nghiêng 45o (Lighting box)(*) Phòng mổ số 1 | 23,7 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 438 | Hộp đèn chiếu sáng nghiêng 45o (Lighting box)(*) Phòng mổ số 2 | 21,4 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 439 | Hộp đèn chiếu sáng nghiêng 45o (Lighting box)(*) Phòng mổ số 3 | 21,4 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 440 | Hộp đèn chiếu sáng nghiêng 45o (Lighting box)(*) Phòng mổ số 4 | 21,4 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 441 | Hộp đèn chiếu sáng nghiêng 45o (Lighting box)(*) Phòng mổ số 5 | 21,4 | m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 442 | Kết nối hệ thống điện cho phòng mổ | 1 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 443 | Tủ thiết bị, dụng cụ âm tường trong phòng mổ Phòng mổ chỉnh hình | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 444 | Tủ thiết bị, dụng cụ âm tường trong phòng mổ Phòng mổ số 1 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 445 | Tủ thiết bị, dụng cụ âm tường trong phòng mổ Phòng mổ số 2 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 446 | Tủ thiết bị, dụng cụ âm tường trong phòng mổ Phòng mổ số 3 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 447 | Tủ thiết bị, dụng cụ âm tường trong phòng mổ Phòng mổ số 4 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 448 | Tủ thiết bị, dụng cụ âm tường trong phòng mổ Phòng mổ số 5 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 449 | Đèn đọc phim X-quang Phòng mổ chỉnh hình | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 450 | Đèn đọc phim X-quang Phòng mổ số 1 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 451 | Đèn đọc phim X-quang Phòng mổ số 2 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 452 | Đèn đọc phim X-quang Phòng mổ số 3 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 453 | Đèn đọc phim X-quang Phòng mổ số 4 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 454 | Đèn đọc phim X-quang Phòng mổ số 5 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 455 | Khay chứa film Phòng mổ chỉnh hình | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 456 | Khay chứa film Phòng mổ số 1 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 457 | Khay chứa film Phòng mổ số 2 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 458 | Khay chứa film Phòng mổ số 3 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 459 | Khay chứa film Phòng mổ số 4 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 460 | Khay chứa film Phòng mổ số 5 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 461 | Panel hiển thị thông tin và điều khiển thiết bị phòng mổ Phòng mổ chỉnh hình | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 462 | Panel hiển thị thông tin và điều khiển thiết bị phòng mổ Phòng mổ số 1 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 463 | Panel hiển thị thông tin và điều khiển thiết bị phòng mổ Phòng mổ số 2 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 464 | Panel hiển thị thông tin và điều khiển thiết bị phòng mổ Phòng mổ số 3 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 465 | Panel hiển thị thông tin và điều khiển thiết bị phòng mổ Phòng mổ số 4 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 466 | Panel hiển thị thông tin và điều khiển thiết bị phòng mổ Phòng mổ số 5 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 467 | Tủ biến áp cách ly hai nguồn đến Phòng mổ chỉnh hình | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 468 | Tủ biến áp cách ly hai nguồn đến Phòng mổ số 1 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 469 | Tủ biến áp cách ly hai nguồn đến Phòng mổ số 2 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 470 | Tủ biến áp cách ly hai nguồn đến Phòng mổ số 3 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 471 | Tủ biến áp cách ly hai nguồn đến Phòng mổ số 4 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 472 | Tủ biến áp cách ly hai nguồn đến Phòng mổ số 5 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 473 | Tủ máy tính âm tường Phòng mổ chỉnh hình | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 474 | Tủ máy tính âm tường Phòng mổ số 1 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 475 | Tủ máy tính âm tường Phòng mổ số 2 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 476 | Tủ máy tính âm tường Phòng mổ số 3 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 477 | Tủ máy tính âm tường Phòng mổ số 4 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 478 | Tủ máy tính âm tường Phòng mổ số 5 | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 479 | Cửa van điều áp Phòng mổ chỉnh hình | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 480 | Cửa van điều áp Phòng mổ số 1 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 481 | Cửa van điều áp Phòng mổ số 2 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 482 | Cửa van điều áp Phòng mổ số 3 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 483 | Cửa van điều áp Phòng mổ số 4 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 484 | Cửa van điều áp Phòng mổ số 5 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 485 | Đèn báo mổ, báo phát tia X Phòng mổ chỉnh hình | 3 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 486 | Đèn báo mổ, báo phát tia X Phòng mổ số 1 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 487 | Đèn báo mổ, báo phát tia X Phòng mổ số 2 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 488 | Đèn báo mổ, báo phát tia X Phòng mổ số 3 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 489 | Đèn báo mổ, báo phát tia X Phòng mổ số 4 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 490 | Đèn báo mổ, báo phát tia X Phòng mổ số 5 | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 491 | Ổ cắm chuyên dụng cho phòng mổ Phòng mổ chỉnh hình | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 492 | Ổ cắm chuyên dụng cho phòng mổ Phòng mổ số 1 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 493 | Ổ cắm chuyên dụng cho phòng mổ Phòng mổ số 2 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 494 | Ổ cắm chuyên dụng cho phòng mổ Phòng mổ số 3 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 495 | Ổ cắm chuyên dụng cho phòng mổ Phòng mổ số 4 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 496 | Ổ cắm chuyên dụng cho phòng mổ Phòng mổ số 5 | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 497 | Phí vận chuyển, lắp đặt, vận hành, bảo hành bảo trì tại công trình Nội thất phòng mổ | 6 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 498 | Tấm pin NLMT Mono 440Wp | 180 | Tấm | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 499 | Tủ điện NLMT 3P-80kW 9 MPPT: | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 500 | Bộ inverter hòa lưới | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 501 | Phụ kiện lắp đặt: Mini rail chuyên dụng, kẹp biên kẹp giữa, kẹp tiếp địa, kẹp giữ dây | 0 | Kwp | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 502 | Chi phí khác: - Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thống. - Chi phí lắp đặt, vận hành hệ thống. - Chi phí kiểm định Inverter (nếu có), lắp đặt công tơ 2 chiều | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 503 | CCLĐ Tấm thu nhiệt: (Flate Panel) | 20 | tấm | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 504 | CCLĐ Bồn bảo ôn: 5.000L | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 505 | CCLĐ Bơm đối lưu Công suất: 330w | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 506 | CCLĐ Hệ vật tư kết nối bơm đối lưu | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 507 | CCLĐ Giàn khung sắt sơn chống rỉ V40x40x4 - hệ CFP - 20 tấm CFP. Vị trí lắp đặt: Máí bằng. | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 508 | CCLĐ Hệ thống PPR trên giàn khung và bồn gia nhiệt 2000L | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 509 | CCLĐ Hệ vật tư kết nối bơm tăng áp. | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 510 | CCLĐ Tủ điều khiển: Tủ sắt 2 lớp. | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 511 | CCLĐ Bơm tăng áp biến tần | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 512 | CCLĐ Hệ vật tư kết nối bơm hồi nước nóng. | 1 | lô | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 513 | CCLĐ Bơm hồi trục | 2 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 514 | CCLĐ Tủ điện điều khiển bơm hồi trục | 1 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 515 | CCLĐ Vật tư và phụ kiện đường ống nước lạnh cấp cho hệ thống Solar. | 2 | lô | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 516 | CCLĐ Ðiều khiển mức không dùng phao cơ học (Floatless) | 2 | lô | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 517 | CCLĐ Đồng hồ nước lạnh DN 50 (2") | 1 | lô | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 518 | CCLĐ Van điện từ 63 Inox 2". Điều khiển cấp nước lạnh vào các bồn nước nóng. | 1 | lô | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 519 | CCLĐ Hệ vật tư kết nối van điện EV-63 | 1 | lô | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 520 | CCLĐ Van điện hồi tăng áp DN25 (1") | 9 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 521 | CCLĐ Hệ vật tư và phụ kiện kết nối van điện SV-1. | 1 | lô | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 522 | CCLĐ Van điện đảo chiều nước hồi về bồn Solar hoặc bồn gia nhiệt- 02 Van điện 2 ngã DN25 (1") | 1 | lô | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 523 | CCLĐ Hệ vật tư và phụ kiện kết nối van điện SV-2. | 1 | lô | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 524 | CCLĐ Bơm nhiệt: công suất 5HP | 2 | lô | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 525 | CCLĐ Bơm đối lưu nước giữa bơm nhiệt và bồn chứa nước nóng.Bơm Công suất 100W | 2 | lô | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 526 | CCLĐ Bồn gia nhiệt 2000L | 1 | Bồn | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 527 | Nhân công thi công & vận hành | 1 | Hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 528 | Trạm phân phối oxy tự động 20 bình (2x10), bao gồm : Bộ điều phối tự động : 01 bộ; Bộ thanh góp kết nối bình Oxy (cho dàn 20 bình) : 01 bộ; Giá đỡ cố định dàn thanh góp và chai Oxy (cho dàn 20 bình) : 01 bộ; Dây nối cao áp bình Oxy : 20 dây; Chai Oxy 40 lít (Mua tại thị trường Việt Nam): 20 chai | 1 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 529 | Hệ thống khí hút y tế trung tâm, bao gồm : Bơm hút: 03 máy; Bộ lọc khuẩn kép : 01 bộ; Bộ điều khiển luân phiên: 01 bộ; Bình tích chân không: 02 bình | 1 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 530 | Hệ thống khí nén y tế trung tâm, bao gồm : Máy nén khí: 03 máy; Bộ sấy khô khí nén/lọc khí nén dạng đôi: 01 bộ; Bộ điều khiển chạy luân phiên: 01 bộ; Bình tích áp trung gian: 02 bình | 1 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 531 | Trạm phân phối co2 tự động 04 bình (2x2), bao gồm : Bộ điều phối tự động: 01 bộ; Bộ thanh góp kết nối bình CO2 (cho dàn 04 bình): 01 bộ; Giá đỡ cố định dàn thanh góp và chai CO2 (cho dàn 04 bình): 01 bộ; Dây nối cao áp bình CO2: 04 dây; Chai CO2 40 lít (Mua tại thị trường Việt Nam): 04 chai | 1 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 532 | Bộ báo động trung tâm 5 loại khí (o,a4,a7,v,co2) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 533 | Báo động khu vực 3 loại khí (o,a4,v) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 534 | Báo động khu vực 5 loại khí (o,a4,a7,v,co2) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 535 | Hộp van cho khí Oxy (O) | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 536 | Hộp van cho khí nén (A4) | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 537 | Hộp van cho khí nén (A7) | 7 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 538 | Hộp van cho khí hút (V) | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 539 | Hộp van cho khí CO2 (CO2) | 7 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 540 | Van cách ly đường kính 12mm | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 541 | Van cách ly đường kính 15mm | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 542 | Van cách ly đường kính 22mm | 7 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 543 | Van cách ly đường kính 28mm | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 544 | Van cách ly đường kính 35mm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 545 | Van cách ly đường kính 54mm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 546 | Ổ khí ra cho oxy (o) | 65 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 547 | Ổ khí ra cho khí nén (a4) | 28 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 548 | Ổ khí ra cho khí hút (v) | 55 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 549 | Hộp đầu giường dài 1,2m (không bao gồm khẩu ra) | 20 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 550 | Cánh tay treo trần cho 6 loại khí (o2,a4,a7,v,co2,ags) | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 551 | Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm | 50 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 552 | Bộ hút dịch gắn tường | 50 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 553 | Bộ hút dịch di động cho phòng mổ | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 554 | Đầu cắm nhanh cho khí Oxy | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 555 | Đầu cắm nhanh cho khí A4 | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 556 | Đầu cắm nhanh cho khí A7 | 8 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 557 | Đầu cắm nhanh cho khí CO2 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 558 | Đầu cắm nhanh cho AGSS | 6 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 559 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế ĐK 12 mm dày 0,6mm | 5,66 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 560 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế ĐK 15 mm dày 0,7mm | 9,25 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 561 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế ĐK 22 mm dày 0,9mm | 5,83 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 562 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế ĐK 28 mm dày 0,9mm | 3,78 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 563 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế ĐK 35 mm dày 1,2mm | 0,47 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 564 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế ĐK 42 mm dày 1,2mm | 0,12 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 565 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế ĐK 54 mm dày 1,2mm | 0,42 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 566 | Cung cấp và lắp đặt CÚT GÓC 90 độ đồng y tế ĐK 12 mm | 210 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 567 | Cung cấp và lắp đặt CÚT GÓC 90 độ đồng y tế ĐK 15 mm | 290 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 568 | Cung cấp và lắp đặt CÚT GÓC 90 độ đồng y tế ĐK 22 mm | 180 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 569 | Cung cấp và lắp đặt CÚT GÓC 90 độ đồng y tế ĐK 28 mm | 180 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 570 | Cung cấp và lắp đặt CÚT GÓC 90 độ đồng y tế ĐK 35 mm | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 571 | Cung cấp và lắp đặt CÚT GÓC 90 độ đồng y tế ĐK 42 mm | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 572 | Cung cấp và lắp đặt CÚT GÓC 90 độ đồng y tế ĐK 54 mm | 15 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 573 | Cung cấp và lắp đặt T đồng y tế ĐK 12 mm | 95 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 574 | Cung cấp và lắp đặt T đồng y tế ĐK 15 mm | 123 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 575 | Cung cấp và lắp đặt T đồng y tế ĐK 22 mm | 53 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 576 | Cung cấp và lắp đặt T đồng y tế ĐK 28 mm | 33 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 577 | Cung cấp và lắp đặt T đồng y tế ĐK 35 mm | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 578 | Cung cấp và lắp đặt T đồng y tế ĐK 42 mm | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 579 | Cung cấp và lắp đặt T đồng y tế ĐK 54 mm | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 580 | Cung cấp và lắp đặt NỐI GIẢM đồng y tế ĐK 15-12 mm | 150 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 581 | Cung cấp và lắp đặt NỐI GIẢM đồng y tế ĐK 22-15 mm | 97 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 582 | Cung cấp và lắp đặt NỐI GIẢM đồng y tế ĐK 28-22 mm | 50 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 583 | Cung cấp và lắp đặt NỐI GIẢM đồng y tế ĐK 35-28 mm | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 584 | Cung cấp và lắp đặt NỐI GIẢM đồng y tế ĐK 42-35 mm | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 585 | Cung cấp và lắp đặt NỐI GIẢM đồng y tế ĐK 54-42 mm | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 586 | Cung cấp và lắp đặt NỐI đồng y tế ĐK 12 mm | 120 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 587 | Cung cấp và lắp đặt NỐI đồng y tế ĐK 15 mm | 190 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 588 | Cung cấp và lắp đặt NỐI đồng y tế ĐK 22 mm | 130 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 589 | Cung cấp và lắp đặt NỐI đồng y tế ĐK 28 mm | 80 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 590 | Cung cấp và lắp đặt NỐI đồng y tế ĐK 35 mm | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 591 | Cung cấp và lắp đặt NỐI đồng y tế ĐK 42 mm | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 592 | Cung cấp và lắp đặt NỐI đồng y tế ĐK 54 mm | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 593 | Lắp đặt giá treo Ty 8 mm, sắt V, bulong, tán, long đền,…làm giá đỡ ống đồng, kích thước phù hợp với số lượng ống đồng | 300 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 594 | Cung cấp và lắp đặt ghen nhựa 22x60 mm bảo vệ ống âm tường | 2 | 100m | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 595 | Nito thử kín đường ống | 15 | chai | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 596 | Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khí | 7 | cuộn | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 597 | Tủ điện 3 pha đặt tại nhà khí trung tâm khí nén và khí hút | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 598 | Chi phí kiểm định hệ thống | 1 | ht | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 599 | Song chắn rác thô SCR1 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 600 | Song chắn rác thô SCR2 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 601 | Bơm bể gom WP01-A/B | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 602 | Phao mực nước bể gom LS-01 | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 603 | Phao mực nước bể điều hòa LS03 | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 604 | Bơm điều hòa WP03-A/B | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 605 | Máy khuấy chìm bể điều hoà MX03-A/B | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 606 | Máy khuấy chìm MX04-A/B | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 607 | Bồn pha, chứa hóa chất chỉnh pH CT-01 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 608 | Bơm định lượng hóa chất chỉnh pH DP04-A/B | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 609 | Phao mực nước bồn hóa chất | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 610 | Thiết bị điều chỉnh pH tự động pH01 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 611 | Máy thổi khí BL05-A/B | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 612 | Thiết bị phân phối khí bể sinh học hiếu khí | 62 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 613 | Bơm tuần hoàn WP05-A/B | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 614 | Giá thể vi sinh bể sinh học hiếu khí | 28 | m3 | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 615 | Khung đỡ giá thể | 1 | Hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 616 | Bơm bùn SP06-A/B | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 617 | Máng răng cưa, tấm chắn bọt, ống lắng trung tâm | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 618 | Bồn pha, chứa hóa chất khử trùng CT-02 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 619 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng DP07-A/B | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 620 | Phao mực nước bồn hóa chất | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 621 | Bơm thoát nước WP07-A/B | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 622 | Phao mực nước LS08 | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 623 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra FM01 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 624 | Bơm sự cố WP00-A | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 625 | Phao mực nước LS00 | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 626 | Hệ thống xử lý mùi | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 627 | Hệ thống điện điều khiển - điện kỹ thuật | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 628 | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 629 | Lắp đặt thiết bị, cài đặt hệ thống | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 630 | Lấy mẫu, phân tích chỉ tiêu ô nhiễm | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 631 | Chi phí vận hành, cân chỉnh hệ thống đến khi quy trình vận hành ổn định và chuyển giao công nghệ | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 632 | Chi phí vận hành thử nghiệm theo nghị định 40:2019/BTNMT | 1 | trọn gói | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 633 | Giấy phép xả thải | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 634 | Thang máy tải bệnh (9 điểm dừng - tải trọng 1600kg - không phòng máy - vận tốc 1,0m/s) - Thang P1a, P1b, P2a, P2b | 4 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 635 | Thang máy tải bẩn PCCC, giới hạn chịu lửa 60 phút (9 điểm dừng - tải trọng 1600kg - không phòng máy - vận tốc 1,0m/s) - Thang P2c | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 636 | Máy phát điện dự phòng 1000KVA (bao gồm: bồn dầu, đầu phát, ống khói, vỏ cách âm…) | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=02 hoặc khác 02 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình bệnh viện cấp II trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục: Hệ thống khí y tế, hoàn thiện nội thất cho phòng mổ, hạng mục công việc có phần mềm điều khiển và thiết bị kết nối, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống thang máy, máy phát điện, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình bệnh viện cấp II trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục: Hệ thống khí y tế, hoàn thiện nội thất cho phòng mổ, hạng mục công việc có phần mềm điều khiển và thiết bị kết nối, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống thang máy, máy phát điện có giá trị tối thiểu có giá trị tối thiểu là V=52.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình bệnh viện cấp II trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục: Hệ thống khí y tế, hoàn thiện nội thất cho phòng mổ, hạng mục công việc có phần mềm điều khiển và thiết bị kết nối, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống thang máy, máy phát điện > X = 104.000.000.000 đồng. Trong đó: 104.000.000.000 đồng = 2 x 52.000.000.000 đồng
hoặc
Số lượng hợp đồng là N=02 hoặc khác 02 hợp đồng xây dựng công trình bệnh viện cấp II trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục: Hệ thống khí y tế, hoàn thiện nội thất cho phòng mổ, hạng mục công việc có phần mềm điều khiển và thiết bị kết nối, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống thang máy, máy phát điện, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng xây dựng công trình bệnh viện cấp II trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục: Hệ thống khí y tế, hoàn thiện nội thất cho phòng mổ, hạng mục công việc có phần mềm điều khiển và thiết bị kết nối, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống thang máy, máy phát điện có tổng giá trị ≥ 235.000.000.000 đồng trong đó giá trị tối thiểu của phần cung cấp lắp đặt thiết bị là V=52.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng xây dựng công trình bệnh viện cấp II trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục: Hệ thống khí y tế, hoàn thiện nội thất cho phòng mổ, hạng mục công việc có phần mềm điều khiển và thiết bị kết nối, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống thang máy, máy phát điện ≥ 470.000.000.000 đồng và tổng giá trị tối thiều của phần cung cấp lắp đặt thiết bị > X= 104.000.000.000 đồng. Trong đó: 104.000.000.000 đồng = 2 x 52.000.000.000 đồng
Ghi chú:
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Đối với hệ thống khí y tế nhà thầu cam kết sẽ cung cấp Giấy chứng nhận kiểm định An toàn hệ thống khí y tế theo TCVN 8022:2009 theo QTKĐ hiện hành của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội sau khi thi công lắp đặt hoàn thành.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
104.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu. - Đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Nhà thầu (nhà cung cấp) có trách nhiệm đào tạo và hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị tại đơn vị sử dụng . - Dịch vụ sau bán hàng: Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật khắc phục trong vòng 24 giờ. Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là 12 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi