Gói thầu: Gói thầu số 3D3 (Cung cấp và lắp đặt): Hệ thống phun xương, khử mùi xưởng phân loại, xưởng ủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG SONADEZI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3D3 (Cung cấp và lắp đặt): Hệ thống phun xương, khử mùi xưởng phân loại, xưởng ủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190930874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 19:27:00 đến ngày 2021-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,626,795,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm cao áp | 1 | bộ | - Đầu rửa (đầu bơm) + Nhãn hiệu: Lu Shyong hoặc tương đương + Mã hàng: LS-524C + Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương + Công suất đầu rửa: 1-3 (HP) + Đường kính xy lanh: 22 (mm) + Số lượng pistong: 3 + Lưu lượng nước: 9.5-19 (lít/phút) + Áp lực làm việc: 15-45 (kg/cm2) - Motor: + Hiệu: Teco/ hoặc tương đương + Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương + Công suất: 1.5HP/1.1kW + Điện áp: 380VAC/3P/50Hz + Tốc độ vòng quay (rpm): 2900 + Chất liệu: gang + Cấp bảo vệ: IP55 - Bao gồm: Dây phun áp lực Oshima (6.5mm x 50m) hoặc tương đương | ||
| 2 | Ống dẫn SS304-DN15 | 140 | m | - Chất liệu: SUS304 "- Kích thước: DN15, dày 2.77mm - Chủng loại: HL (Bề mặt sọc Hairline)" | ||
| 3 | Van bi SS304-DN15 | 3 | cái | - Chất liệu: SUS304 - Kích thước: DN15, PN16 - Loại van bi tay gạt - Kiểu kết nối: Lắp ren | ||
| 4 | Lọc nước (Lọc Y) | 1 | cái | - Chất liệu: nhựa uPVC - Kích thước: DN15 - Tiêu chuẩn: ASTM (ANSI), DIN, JIS "- Áp lực 150PSI - Đầu nối ren" | ||
| 5 | Bộ béc phun 1 đầu (số 02) | 100 | bộ | - Loại béc số 2 (làm mát ngoài trời) - Chất liệu: Đồng nguyên chất - Hạt phun 1 ~ 7 micro. - Áp lực làm việc: 18 kg/cm2 – 450 PSI. | ||
| 6 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt toàn bộ hệ thống | 1 | gói | - Que hàn Tig Inox 308 - Đá cắt kim loại 100 mm - Đá cắt kim loại 355 mm - Cùm U loại Ø21 (sắt tráng kẽm) - Sắt V40x3mm tráng kẽm, sơn chống rỉ - Đồng hồ đo áp suất 15kg/m3(Hàn Quốc hoặc tương đương) - Tê, co inox SS304 loại Ø21 | ||
| 7 | Bơm cao áp | 2 | bộ | - Đầu rửa (đầu bơm) + Nhãn hiệu: Lu Shyong hoặc tương đương + Mã hàng: LS547 + Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương + Công suất đầu rửa: 5-13 (HP) + Đường kính xy lanh: 34 (mm) + Số lượng pistong: 3 + Lưu lượng nước: 31-56 (lít/phút) + Áp lực làm việc: 15-35 (kgf/cm2) - Motor: + Hiệu: Teco/ hoặc tương đương + Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương + Công suất: 5HP/3.7kW + Điện áp: 380VAC/3P/50Hz + Tốc độ vòng quay (rpm): 2900 + Chất liệu: gang + Cấp bảo vệ: IP55 - Bao gồm: Dây phun áp lực Oshima (6.5mm x 50m) hoặc tương đương | ||
| 8 | Bồn hóa chất | 2 | bồn | "- Nhãn hiệu: Đại Thành hoặc tương đương - Chất liệu: Nhựa" - Dung tích: 3m3 - Loại bồn dạng đứng - Kích thước bồn: D1500mm x C1830 mm | ||
| 9 | Motor trộn hóa chất | 2 | bộ | - Nhãn hiệu: Sumitomo Cyclo hoặc tương đương - Mã hàng: CNVM05-6080-13 - Kiểu: khuấy trục đứng. - Tốc độ: 80-120 rpm - Công suất: 0.5HP/0.37kW - Điện áp: 380VAC/3P/50Hz - Kết nối: Liên kết mặt bích | ||
| 10 | Cánh khuấy trộn hóa chất | 2 | bộ | - Kiểu: khuấy trục đứng - Vật liệu: SUS304 - Loại trục ống: DN25, dày 3.34mm - Kích thước: + Trục: dài 1400 (mm) + Cánh khuấy: 150 x 40 x 50 (mm) - Kích thước bệ đỡ: 300 x 300mm, dày 7mm, sơn sơn chống rĩ 3 lớp - Khung đỡ bằng thép CT3, cao 2000mm, loại thép 80x40mm, dày 2mm, sơn sơn chống rĩ 3 lớp - Bao gồm: cánh khuấy, trục khuấy và hệ khung đỡ | ||
| 11 | Sàn thao tác | 1 | hệ | - Kích thước: Dài 600 x Rộng 600 x Cao 600 (mm) - Vật liệu: + Khung thép CT3 sơn chống rĩ 3 lớp + Mặt sàn: tôn thép dày 3.0mm, sơn chống rỉ 3 lớp | ||
| 12 | Mái che thiết bị | 1 | hệ | - Kích thước: Dài 7500 x Rộng 1500 x Cao 3000 (mm) - Tôn Hoa Sen, dày 0.45 dem - Vì kèo bằng thép CT3, sơn chống rỉ 3 lớp "- Chiều cao dưới 3.0m - Tường 110 xây cao 2m, thưng tôn, cửa chớp tôn" - Mái tôn 1 lớp 0,45mm - Cột kèo thép tổ hợp - Nền bê tông dày 15cm | ||
| 13 | Ống dẫn SS304-DN15 | 3.480 | m | - Chất liệu: SUS304 "- Kích thước: DN15, dày 2.77mm - Chủng loại: HL (bề mặt sọc Hairline) - Tiêu chuẩn: Sch40 | ||
| 14 | Ống dẫn SS304-DN25 | 180 | m | - Chất liệu: SUS304 "- Kích thước: DN25, dày 3.34mm - Chủng loại: HL (bề mặt sọc Hairline)" | ||
| 15 | Van bi SS304-DN15 | 48 | cái | - Chất liệu: SUS304 - Kích thước: DN15, PN16 - Loại van bi tay gạt - Kiểu kết nối: Lắp ren | ||
| 16 | Lọc nước (Lọc Y) | 6 | cái | - Chất liệu: nhựa uPVC "- Kích thước: DN15 - Áp lưc: 150PSI" - Tiêu chuẩn: ASTM (ANSI), DIN, JIS - Đầu nối ren | ||
| 17 | Bộ béc phun 3 đầu (số 02) | 870 | bộ | - Loại béc số 2 (làm mát ngoài trời) - Chất liệu: Đồng nguyên chất - Hạt phun 1 ~ 7 micro. - Áp lực làm việc: 18 kg/cm2 – 450 PSI. | ||
| 18 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt toàn bộ hệ thống | 1 | gói | - Que hàn Tig Inox 308 - Đá cắt kim loại 100 mm - Đá cắt kim loại 355 mm - Cùm U loại Ø21 (sắt tráng kẽm) - Sắt V40x3mm tráng kẽm, sơn chống rĩ - Đồng hồ đo áp suất 15kg/m3 (Hàn Quốc hoặc tương đương) - Tê, co inox SS304 loại Ø21 | ||
| 19 | Tủ điện điều khiển hệ thống | 1 | tủ | - Tủ được lắp ráp tại nhà máy đạt tiêu chuẩn: ISO 9001: 2015 - Kích thước vỏ tủ: D800 x R600 x S300 (mm), dày 2.0mm, sơn tĩnh điện cao cấp, an toàn - Điều khiển khởi động sao tam giác hoạt động luân phiên theo thời gian - Chế độ: Auto - Manual - Off - Bảo vệ quá tải, chống bó động cơ - Phụ kiện kèm theo tủ (linh kiện hãng Schneider, Mitsubishi...): + MCCB 3P 30A-25kA + MCB 3P 15A 10kA + MCB 3P 10A 10kA + Khởi động từ 3p- 15A + Khởi động từ 3p- 10A + Đèn báo pha + Relay nhiệt + Relay thời gian + Relay trung gian + Cầu chì + Contactor 3P 100A 220V + Công tắc 3 vị trí + Nút nhấn chuyển mạch + Nút dừng khẩn + Domino (EZETEX) + Phụ kiện (đầu cose, co nhiệt, dây điện, gối đỡ, mica, máng đi dây..) + Bao gồm cáp từ tủ đến thiết bị trong hệ thống xử lý mùi | ||
| 20 | Ống dẫn SS304-DN15 | 275 | m | - Chất liệu: SUS304 "- Kích thước: DN15, dày 2.77mm - Chủng loại: HL (Bề mặt sọc Hairline) - Tiêu chuẩn: Sch40" | ||
| 21 | Van bi SS304-DN15 | 7 | cái | - Chất liệu: SUS304 - Kích thước: DN15, PN16 - Loại van bi tay gạt "- Kiểu kết nối: Lắp ren - Tiêu chuẩn: Sch40 | ||
| 22 | Lọc nước (Lọc Y) | 2 | cái | - Chất liệu: nhựa uPVC "- Kích thước: DN15 - Áp lực: 150PSI" - Tiêu chuẩn: ASTM (ANSI), DIN, JIS - Đầu nối ren | ||
| 23 | Bộ béc phun 1 đầu (số 02) | 170 | bộ | - Loại béc số 2 (làm mát ngoài trời) - Chất liệu: Đồng nguyên chất - Hạt phun 1 ~ 7 micro. - Áp lực làm việc: 18 kg/cm2 – 450 PSI. | ||
| 24 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt toàn bộ hệ thống | 1 | gói | - Que hàn Tig Inox 308 - Đá cắt kim loại 100 mm - Đá cắt kim loại 355 mm - Cùm U loại Ø21 (sắt tráng kẽm) - Sắt V40x3mm tráng kẽm, sơn sơn chống rĩ - Đồng hồ đo áp suất 15kg/m3 (Hàn Quốc hoặc tương đương) - Tê, co inox SS304 loại Ø21 | ||
| 25 | Vận chuyển máy móc, vật tư, thiết bị đến công trình | 1 | gói | Chi phí vận chuyển toàn bộ vật tư, máy móc, thiết bị đến công trình phục vụ thi công | ||
| 26 | Hạng mục phụ trợ | 1 | hệ | Nhà tạm: - Kích thước tổng thể: D500 x R400 x C380 (cm) - Kết cấu: + Khung và xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 80x40mm + Mái tôn dày 4.5 dem, kèm theo lớp cách nhiệt, chống nóng + Gia cố nền bê tông M250 dày 100mm + Xung quanh vây (dựng) tôn - Các thiết bị phụ trợ: + Kệ sắt đựng vật tư thiết bị + Máy lạnh, quạt điện các loại + Thiết bị an toàn lao động, PCCC Hàng rào tạm - Kích thước: Dài 30 x Cao 1.5 (m) - Vật liệu: + Trụ chính bằng sắt tráng kẽm Ø49 + Thanh giằng bằng sắt hộp + Khoảng cách giữa các trụ (khoảng 1 mét) | ||
| 27 | Nhân công lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | 1 | hệ | lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36519325E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp và lắp đặt hệ thống phun sương khử mùi cho dự án xử lý chất thải
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi