Gói thầu: Gói thầu số 8 - Mua hoá chất tương thích với máy miễn dịch tự động E801

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403320-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 8 - Mua hoá chất tương thích với máy miễn dịch tự động E801
Số hiệu KHLCNT 20210345323
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 22:57:00 đến ngày 2021-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,484,887,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,849,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu tám trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 TSH E2G V2 134 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
2 TSH CS V3 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
3 T3 E2G 115 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
4 T3 CS 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
5 FT4 G3 E2G 134 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
6 FT4 G3 CS 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
7 TG G2 E2G 20 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
8 TG G2 CS 4 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
9 TG G2 Confirmatory Test 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
10 Anti-TG E2G 20 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
11 Anti-TG CS 4 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
12 Anti-TPO E2G 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
13 Anti-TPO CS 1 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
14 Anti-TSHR E2G 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
15 Anti-TSHR CS 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
16 PreciControl Thyro AB 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
17 PCT Brahms E2G 85 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
18 IL 6 E2G 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
19 IL 6 CS 2 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
20 CK-MB E2G 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
21 CK-MB CS V4 E2G 2 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
22 proBNP G2 E2G 30 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
23 proBNP G2 CS E2G 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
24 PreciControl Cardiac G2 V4 10 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
25 Troponin T hs E2G 134 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
26 Troponin T hs CS E2G 10 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
27 CEA E2G 44 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
28 CEA CS V2 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
29 CA 15-3 G2 E2G 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
30 CA 15-3 G2 CS 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
31 CA 19-9 E2G 20 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
32 CA 19-9 CS 5 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
33 CA 125 G2 E2G 10 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
34 CA 125 G2 CS G2 5 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
35 CA 72-4 E2G 25 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
36 CA 72-4 CS 5 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
37 Total PSA E2G 5 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
38 Total PSA G2 CS V2.1 2 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
39 Cyfra 21-1 E2G 30 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
40 Cyfra 21-1 CS V2 5 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
41 NSE E2G 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
42 NSE CS 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
43 SCC E2G 2 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
44 SCC CS 1 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
45 PreciControl LC 1 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
46 HE4 E2G 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
47 HE4 CS 4 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
48 HE4 PC 4 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
49 PreciControl TM 10 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
50 Insulin E2G 2 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
51 Insulin CS 1 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
52 C-Peptide E2G 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
53 C-Peptide CS 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
54 hGH E2G 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
55 hGH CS 2 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
56 PreciControl Multimarker 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
57 Cortisol G2 E2G 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
58 Cortisol G2 CS 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
59 Total P1NP E2G 4 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
60 Total P1NP CS 2 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
61 N-MID Osteocalcin E2G 4 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
62 N-MID Osteocalcin CS 2 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
63 Free HCGbeta E2G 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
64 Free HCGbeta CS 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
65 PAPP-A E2G 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
66 PAPP-A CS 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
67 PreciControl MC 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
68 PreciControl Varia 4 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
69 Everolimus E2G 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
70 Everolimus CS 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
71 ISD-Everolimus PC 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
72 ISD Sample PT 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
73 PreciControl ISD 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
74 Diluent Universal E2G 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
75 ProCell M G2 250 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
76 PreClean M G2 200 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
77 CleanCell M 220 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 6
78 AssayTip/AssayCup tray 60 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6227332E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.496978E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.239.422.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.478.844.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đà Nẵng bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ. - Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->