Gói thầu: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành mua vật rẻ mau hỏng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH TỈNH HẬU GIANG |
| Tên gói thầu | Trung tâm Y tế huyện Châu Thành mua vật rẻ mau hỏng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354402 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 10:08:00 đến ngày 2021-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,449,670 VNĐ ((Một triệu bốn trăm bốn mươi chín nghìn sáu trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Simili | 40 | mét | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Xà bông Lifebouy 90g | 600 | cục | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bột giặt Lix 260g | 4.500 | gói | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thảm vải caro | 200 | tấm | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bọc rác xanh - vàng (loại dẻo) | 600 | Kg | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dây thun XK | 40 | Kg | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cước xanh | 200 | miếng | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cước màu | 40 | miếng | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | NRC Sunlight 800ML | 50 | chai | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tẩy Sumo đa năng | 30 | chai | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tẩy Javel Lix 1L | 90 | chai | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chiếu lát 0.8 tấc XK | 120 | chiếc | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Khăn siêu âm dày | 1.300 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Khăn Habachi 34 x 86 (Đà nẵng) | 12 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bao tay cao su cầu vồng | 30 | cặp | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Móc phơi đồ nhôm lớn | 60 | chục | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Mùng chiếc 1m2 | 20 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Mền chỉ len | 20 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Drap thun 1m | 20 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bao áo gối | 30 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Gối nằm thường (có bao áo) | 200 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bình xịt cồn ( loại tốt ) | 100 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Chổi dừa | 10 | cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cây lau nhà trợ lực | 5 | cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây gàn đồ | 6 | dây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tạp dề 2 lớp | 12 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp đựng xà bông | 60 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Xô Duy Tân 20L | 50 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Xô nhựa Duy Tân 45 L | 10 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thùng nhựa 120 L | 5 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Can nhựa 30L | 5 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thùng rác đại (xanh lá + vàng) | 20 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thùng rác đạp lớn (xanh lá + vàng) | 20 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thùng rác trung (xanh lá + vàng) | 35 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thùng rác trung vàng (xanh lá + vàng) | 35 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thùng rác nhỏ (xanh lá + vàng) | 35 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thùng rác nhí (xanh lá + vàng) | 40 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thau mũ Duy Tân 4.8 tấc | 30 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Keo nhựa (2 lít) | 10 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp nhựa vuông có nấp (loại 3 lít) | 10 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Sọt nhựa có quai (Duy tân) | 20 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Sọt nhựa có quai lớn (Duy tân) | 20 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Sọt vuông có nắp (Duy tân) | 10 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Sọt nhựa tròn lớn 269 (Duy tân) | 10 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Thau tắm em bé (Duy tân) | 2 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn chải chà chân | 40 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ca múc nước (gáo đại) | 70 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dép nhựa nữ tổ ong | 30 | đôi | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Dép nhựa nam tổ ong | 30 | đôi | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Khay đựng cơm Duy Tân lớn | 40 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Móc tròn phơi khăn Sao Sáng | 4 | cây | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bao nylon | 120 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.174505E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.89934E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của hợp đồng: Danh mục hàng hóa là Vật rẻ mau hỏng.
- Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản san hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 101.476.900 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi