Gói thầu: Gói thầu số 1 - Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục và kết nối về Sở TNMT tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục và kết nối về Sở TNMT tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 10:44:00 đến ngày 2021-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,006,823,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo lưu lượng nước làm mát (siêu âm sensor nhúng chìm). Đồng bộ linh kiện (1 bộ) thiết bị gồm: 01 máy chính (thu nhận, xử lý, hiển thị dữ liệu); 01 sensor siêu âm (loại nhúng chìm); 01 cáp truyền tín hiệu (kết nối máy chính-sensor) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Detectronic hoặc tương đương | |
| 2 | Hộp tủ điện ngoài trời (loại tủ kín nước) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp truyền tín hiệu đo lưu lượng (từ siphon datalogger trạm QT) | 450 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bơm hút nước mẫu đầu inox (Loại bơm đầu Inox); 03 m cáp nguồn phích cắm 3 chạc (GDM) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thùng chứa nước mẫu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy phân tích kiểm soát clo dư (Phương pháp Amperometric) Đồng bộ linh kiện thiết bị: + 01 vỏ hộp máy: Nema 4X + 01 máy phát: có màn hình LC 75x45, có các nút để lập trình + 01 bộ phân tích: bơm hút, ống dẫn, cốc đo... + 01 bộ bù trừ nhiệt độ + 01 sensor điện cực potentiostatic + 03m cáp tín hiệu kết nối datalogger | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Process Instruments hoặc tương đương | |
| 7 | Máy lưu mẫu nước tự động (tương đương D-Sampler) | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Nhiệt kế điện trở RTD (đo nhúng chìm trong nước). Đồng bộ linh kiện bộ cảm biển: 01 đầu đo cảm biến nhiệt điện trở; 01 ống bảo vệ kết nối ren; 01 máy phát lắp đặt phần trên cùng của cảm biến (có màn hình LED loại TWR10, có các nút để lập trình); 03m cáp tín hiệu nối với datalogger | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ABB hoặc tương đương | |
| 9 | Datalogger có màn hình hiển thị, đủ số cổng nhận/xuất kết quả quan trắc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Deahan hoặc tương đương | |
| 10 | Tủ truyền thông (tủ Rack) Để lắp đặt Datalogger, máy phân tích clo dư và bộ phân phối nguồn cho thiết bị quan trắc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ UPS, phân phối, bảo vệ nguồn gồm: - 01 tủ nguồn điện - 01 bộ lưu điện UPS | 1 | Tủ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ lưu điện Artronic hoặc tương đương | |
| 12 | Thiết bị cắt chống sét trực tiếp và lan truyền | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | LPI hoặc tương đương | |
| 13 | Đầu ghi hình IP | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | HIKVISION hoặc tương đương | |
| 14 | Camera giám sát (trong nhà trạm và mương xả thải) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | HIKVISION hoặc tương đương | |
| 15 | Modem - Router (kết nối Internet) | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | TP Link hoặc tương đương | |
| 16 | Hộp phối quang ODF và chuyển đổi quang điện | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | TP Link hoặc tương đương | |
| 17 | Nhà trạm quan trắc 01 vỏ trạm container - 02 bộ đèn tuýp đôi 2 x 40W - 01 quạt thông gió - 01 điều hòa nhiệt độ 9000BTU - 01 nhiệt kế, ẩm kế (treo tường) - 01 bộ hộp đấu nguồn, công tắc, ổ cắm | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thiết bị PCCC báo vượt ngưỡng, gồm: - 01 bộ thiết bị cảnh báo cháy, khói - 01 bộ dụng cụ PCCC - 01 bộ cảnh báo thông số vượt ngưỡng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Horing hoặc tương đương | |
| 19 | Máy tính PC gồm: - 01 máy tính PC - 01 bộ bàn, ghế làm việc (bàn máy tính) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy tính PC Dell hoặc tương đương | |
| 20 | Phần mềm giám sát chất lượng chuyên dụng | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Lưu lượng kế điện từ DN110 (Loại nối mặt bích) | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Siemens hoặc tương đương | |
| 22 | Cáp tín hiệu kết nối 3 lưu lượng kế điện từ-datalogger | 50 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bơm chìm hút nước mẫu (Loại bơm nhúng chìm) Đồng bộ linh kiện cho 1 bộ thiết bị: + 03 m cáp nguồn phích cắm 3 chạc (GDM) + 01 phao báo cạn (tự động đóng ngắt) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thùng chứa nước mẫu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy thu/phát các thông số quan trắc (Transmitter) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Process Instruments hoặc tương đương | |
| 26 | Sensor pH/nhiệt độ Đồng bộ thiết bị: + 01 sensor pH tích hợp cảm biến nhiêt điện trở (nhúng chìm) + 03m cáp tín hiệu nối transmitter | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Process Instruments hoặc tương đương | |
| 27 | Sensor TSS Đồng bộ thiết bị: + 01 sensor TSS (nhúng chìm) + 03m cáp tín hiệu nối transmitter | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Process Instruments hoặc tương đương | |
| 28 | Thiết bị đo amonia Đồng bộ thiết bị gồm: - 01 sensor đo amonia (nhúng chìm) - 01 transmitter amonia - 03m cáp tín hiệu nối sensor-transmitter | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | HACH hoặc tương đương | |
| 29 | Máy phân tích COD | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Process Instruments hoặc tương đương | |
| 30 | Thiết bị thu thập, lưu trữ, truyền dẫn (Datalogger) Có màn hình hiển thị, đủ số cổng nhận/xuất kết quả quan trắc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Deahan hoặc tương đương | |
| 31 | Máy lưu mẫu nước tự động | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Deahan hoặc tương đương | |
| 32 | Tủ truyền thông (tủ Rack) Để lắp đặt Datalogger, máy phân tích clo dư và bộ phân phối nguồn cho thiết bị quan trắc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | 01 tủ điện (đã có tại phòng cấp dầu) 01 bộ lưu điện UPS | 1 | Tủ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ lưu điện Artronic hoặc tương đương | |
| 34 | Thiết bị cắt chống sét trực tiếp và lan truyền | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | LPI hoặc tương đương | |
| 35 | Đầu ghi hình IP | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | HIKVISION hoặc tương đương | |
| 36 | Camera IP | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | HIKVISION hoặc tương đương | |
| 37 | Modem - Router (kết nối Internet) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | TP Link hoặc tương đương | |
| 38 | Hộp phối quang ODF và chuyển đổi quang điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | TP Link hoặc tương đương | |
| 39 | Bộ chuyển đổi quang/điện (kết nối Datalogger-máy tính PC) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Máy tính PC, bàn, ghế làm việc (bàn máy tính) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy tính PC Dell hoặc tương đương | |
| 41 | Phần mềm giám sát chất lượng chuyên dụng | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc, giám sát tự động chất thải bảo vệ môi trường và truyền dữ liệu về Sở TN&MT.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ngay sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về vấn đề bảo hành sản phẩm hoặc dịch vụ, trường hợp sản phẩm được cung cấp chính hãng thì sản phẩm, dịch vụ bảo hành phải có xác nhận của hãng sản xuất |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi