Gói thầu: Cung cấp vật tư văn phòng phẩm năm 2021 cho Học viện Hành chính Quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hành chính Quốc gia |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư văn phòng phẩm năm 2021 cho Học viện Hành chính Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337787 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 10:46:00 đến ngày 2021-04-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính vàng 5F | 60 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Băng dính trong 7F | 100 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Băng dính giấy 5F | 20 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Băng dính xanh 7F | 100 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bút dạ bảng | 100 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bút bi mực xanh | 200 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bút bi 0.8mm | 192 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bút ký 1.0mm | 192 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bút ký 0.7mm | 192 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bút chì gỗ (12 chiếc/hộp) | 4 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bút phản quang đánh dấu | 100 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bút 0.7 mm đỏ | 96 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bút bi | 24 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bìa trình ký (mẫu Học viện) | 8.000 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bao tải dứa 50kg | 100 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bìa cứng đóng chứng từ A4 | 4.000 | Tờ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bùi nhùi lau nhà | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Chổi nhựa cán dài | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Chổi đót | 30 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Chun vòng | 10 | Túi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Cặp ba dây - 2 mặt si dây | 700 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Cặp càng cua 7cm | 50 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cặp sắt đen nhỏ 15mm | 100 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Dây buộc nilon 1kg/cuộn | 5 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Ghim dập 23/9 | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Ghim dập 23/5 | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Ghim dập 23/20 | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Ghim dập 23/17 | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Ghim dập 23/13 | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Ghim dập 23/7 | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Giấy A4 loại 1, ĐL 70/90gr/m | 1.000 | Ram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Giấy dính vàng 3x4 inch | 24 | Tập | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Giấy in A5 màu hồng | 5 | Ram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Giấy A4 loại 2, ĐL 70/90GR/M | 200 | Ram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Giấy A3 | 20 | Ram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Giấy Poluya trắng | 10 | Ram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Giấy note nhựa | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Giấy vệ sinh | 24.000 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Giấy thi (mẫu Học viện) | 200.000 | Tờ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Giấy nháp (mẫu Học viện) | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Giấy in màu A4 (xanh+hồng) | 10 | Ram | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Găng tay cao su vàng dày | 30 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Hót rác nhựa | 10 | chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Hồ nước | 450 | Lọ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Khung bằng khen: KT 30x40 | 500 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Khăn lau đa năng KT 25x40cm | 200 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Mực in HP 1102 | 7 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Mực in HP 1320 | 5 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Mực in HP 1200 | 3 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Mực in HP 2015 | 3 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Mực in HP 2055 | 15 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Mực in Canon 6200 | 15 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Mực in Canon 2900 | 6 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Mực in Canon 3300 | 12 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Mực in A3 Canon 3500 | 2 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Mực photo Sharp 5726 | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Mực photo Toshiba -sutudio452 | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Mực photo Fuji Xerox V2060CPS CT202508 | 5 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Mực photo DSM 2501 | 7 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Mực photo DSM 615/618 | 8 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Mực in nhanh CPI 7 | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Nến CPMT 23- CPI7 | 3 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Nến 4450 - CPI11 | 10 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Mực in nhanh CPI 11 | 20 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Mực photo 4500 | 8 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Mực photo Konica Minolta Bizhub 287 | 15 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Mực dấu | 160 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Mực photo Toshiba e-Studio 2508A | 5 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Mực in A3 HP 5200 | 3 | hôp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Mực in HP 26A | 30 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Mực in Canon LBP214DW | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Máy đục 2 lỗ | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Nước cọ tolet 1L | 150 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Nước rửa bát 1L | 200 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Nước lau sàn nhà 1L | 100 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Phong bì: KT 14x25cm (Mẫu Học viện ) | 30.000 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Phong bì: KT 20x28cm (Mẫu Học viện) | 30.000 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Phong bì: KT 28x38cm (Mẫu Học viện) | 10.000 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Phong bì đề thi (mẫu Học viện) | 10.000 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Pin 3A loại 1 | 100 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Pin 3A loại 2 | 30 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Sổ đầu thừa A3 | 10 | Quyển | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Sổ công văn đi đến | 100 | Quyển | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Sổ kho | 20 | Quyển | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Túi đề thi khổ A3 | 10.000 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Túi đựng bài thi khổ A3 (Mẫu Học viện) | 10.000 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Túi nilon đựng rác 10kg | 100 | Kg | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Thùng rác nắp bật | 20 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Xô lau nhà có giỏ vắt xoay 360 độ | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Xà phòng nước (1lit) | 40 | Túi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Xà phòng bánh 125g | 700 | Bánh | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Máy tính 12 số | 5 | chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Khay sơn mài | 6 | chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Bộ tách uống (6 chiếc/bộ) | 8 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Phích ủ trà 6 lit | 6 | chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Cặp trình ký | 300 | chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, văn phòng phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.440.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi có thông báo của chủ đầu tư về sự cố các vấn đề liên quan đến chất lượng sản phẩm |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi