Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331489 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 10:26:00 đến ngày 2021-04-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,475,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc đạn E2 6000 – 2Z/C3 | 14 | Cái | Mã E2.6000–2Z/C3, SKF hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt chắn mỡ: Phớt sắt chắn mỡ - Đường kính trong vòng bi: 10mm - Đường kính ngoài vòng bi: 26mm - Bề dày vòng bi: 8mm - Tốc độ giới hạn: 40.000 vòng/phút - Tải trọng động: 4,75kN - Tải trọng tĩnh: 1,96kN - Tải trọng giới hạn mỏi Pu: 0,083kN | ||
| 2 | Gioăng cao su (Joint O - ring Ø10 | 30 | Mét | - Gioăng cao su sợi tròn (Rubber cord) - Kích thước: Ø10 - Vật liệu: NBR 70 shore - Yêu cầu: chịu dầu, nước - Kích thước sợi phải đồng đều | ||
| 3 | Giăng cao su (O-ring Ø304 Toric seal) | 3 | Cái | - Kích thước: Ø304,17 x 6,99 - Vật liệu NBR 70 shore A | ||
| 4 | Giăng cao su (O-ring Ø329 Toric seal) | 3 | Cái | - Kích thước: Ø329,57 x 6,99 - Vật liệu NBR 70 shore A | ||
| 5 | Giăng cao su (O-ring Ø234 Toric seal) | 3 | Cái | - Kích thước: Ø234,32 x 5,33 - Vật liệu NBR 70 shore A | ||
| 6 | Giăng cao su (O-ring Ø85 Toric seal) | 3 | Cái | - Kích thước: Ø85,09x 5,33 - Vật liệu NBR 70 shore A | ||
| 7 | Phớt làm kín kiểu U | 6 | Cái | Hãng Economos hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt làm kín kiểu U - Biên dạng: S01 - Kích thước: I.D105 x O.D125 x H.D12.5 - Vật liệu: H-Ecopur (HPU) màu đỏ | CO, CQ | |
| 8 | Phớt làm kín kiểu U | 6 | Cái | Hãng Economos hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt làm kín kiểu U - Biên dạng: S01 - Kích thước: I.D200xO.D225xH.D13.5 - Vật liệu: H-Ecopur (HPU) màu đỏ | CO, CQ | |
| 9 | Phớt làm kín (U-ring Solosele G) | 3 | Cái | Phớt làm kín kiểu U-ring (Solosele G - loại seal dầu) Hãng: James Walker hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại: U-ring Solosele G - Kích thước: I.D127xO.D147xH.D11 - Vật liệu: Rubber with integral fabric only AE element | CO, CQ | |
| 10 | Bạc lót (Bush Feroglide) | 6 | Cái | Mã hàng: Feroglide GBZ12 PA7-105.63, Tenmat hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 105.0 ID x 115.0 OD x 63.0mm T640 - Vật liệu bạc: GBZ12; lớp tự bôi trơn: Feroglide. | CO, CQ | |
| 11 | Bạc lót (Bush Feroglide) | 3 | Cái | Mã hàng: Feroglide GBZ12 PA7-200.120, Tenmat hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 200.0 ID x 220.0 OD x 120mm T640 - Vật liệu Bạc: GBZ12; lớp tự bôi trơn: Feroglide. | CO, CQ | |
| 12 | Bạc lót (Bush Feroglide) | 6 | Cái | - Mã hàng: Feroglide PA7 SS 25.40 – Tenmat hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 25.0 ID x 28.0 OD x 40.0mm T850 - Vật liệu bạc: thép không rỉ (stainless steel); lớp tự bôi trơn: Feroglide. | CO, CQ | |
| 13 | Phớt làm kín kiểu U | 2 | Cái | Hãng PXL hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt làm kín kiểu U-ring - Kích thước: OD.90xID.75xH.9 - Vật liệu: NBR/AU Shore 85 | CO, CQ | |
| 14 | Phớt làm kín kiểu U | 2 | Cái | Hãng PXL hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt làm kín kiểu U-ring - Kích thước: OD.105xID.90xH.12 - Vật liệu: NBR/AU Shore 85 | CO, CQ | |
| 15 | Phớt gạt bụi (Wiper seal) | 2 | Cái | - Biên dạng: A2 - Kích thước: Ø90xØ102x10x7 - Vật liệu: H-Ecopur (HPU) | ||
| 16 | Lõi lọc dầu (lõi lọc tinh) | 1 | Cái | Mã hàng P-GM, TM-3-50UW, Taisei Kogyo hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Áp lực làm việc: 210 bar - Size lọc: số 3 - Size lọc: 50µm - Vật liệu lưới: thép không rỉ | CO, CQ | |
| 17 | Lõi lọc dầu cho bộ lọc VLF (lõi lọc thô) | 1 | Cái | Mã hàng: F12-150SW, Masuda hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Vật liệu lõi lọc: Thép không rỉ - Size: 40A (1-1/2”) - Lưới lọc: 150µm | CO, CQ | |
| 18 | Lõi lọc dầu về 200 mesh | 2 | Cái | Mã hàng: Y1 –TV (DY 150) DAIDO Y1 –TV 6”, Daido machines Co. LTD hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Kiểu lõi lọc Y1 - Kích thước: H430xD120 - Mắt lưới (Element): 200 mesh - Vật liệu: Inox SUS304 | CO, CQ | |
| 19 | Seal làm kín (static seal) | 5 | Cái | - Loại: Static seal - Kích thước: Ø152xØ66,5x3 - Vật liệu: PTFE/glass | ||
| 20 | Bạc đạn | 2 | Cái | Mã hàng: NUP 313ECJ, hãng: Hãng: SKF; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Đường kính trong vòng bi: 65 mm - Đường kính ngoài vòng bi: 140 mm - Chiều dày vòng bi: 33 mm - Tải trọng động: 212 kN - Tải trọng tĩnh: 196 kN - Tải trọng giới hạn mỏi Pu: 25,50 kN - Vận tốc tham khảo: 5300 vòng/phút - Vận tốc giới hạn: 6000 vòng/phút. | CO, CQ | |
| 21 | Bạc đạn | 4 | Cái | Mã hàng: 7314BECBM, Hãng: SKF; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Đường kính trong vòng bi: 70 mm - Đường kính ngoài vòng bi: 150 mm - Chiều dày vòng bi: 35 mm - Tải trọng động: 127 kN - Tải trọng tĩnh: 98 kN - Tải trọng giới hạn mỏi Pu: 3.9 kN - Vận tốc tham khảo: 5600 vòng/phút - Vận tốc giới hạn: 7000 vòng/phút. | CO, CQ | |
| 22 | Joint làm kín cho đầu bơm nước thô (J-ring Ø317x Ø214) | 1 | Cái | - Loại gioăng hình J - Kích thước: Ø317x Ø214 - Vật liệu: NBR - Độ cứng: 70 Shore | ||
| 23 | Lõi lọc dầu hồi cho bơm dầu điều tốc | 4 | Cái | Mã hàng: MF4003A25HB P01, MP FILTRI hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Vật liệu lưới lọc: sợi vải tổng hợp (A) - Size lọc: 25µm - Size lọc: 3 - Độ chênh áp: 10 bar - Oring kèm theo: NBR | CO, CQ | |
| 24 | Lõi lọc đầu hút bơm dầu | 2 | Cái | Mã hàng: STR 086 6 SG1 M90 P01, Filtri hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Lõi lọc đầu hút bơm dầu, loại tiêu chuẩn - Vật liệu lõi lọc: Thép không rỉ - Size: 86D x 261H - Đầu nối lõi lọc: Ren trong G1 (GAS) 2” - Lưu lượng: 480 lít/phút - Kiểu không có van bypass - Lưới lọc: 90µm - Nhiệt độ làm việc: -25÷110oC | CO, CQ | |
| 25 | Piston rod seal PSE 185 200/KB | 2 | Cái | Mã hàng: RCK001850-N8C0, Trelleborg hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Bộ V pack cao su vải sợi gồm vòng chống đùn, vòng đỡ, vòng làm kín - Kiểu lưng (groove): cloth-backed - Kích thước: 185x200x22,5 - Vât liệu: NBR 80 Shore A/Fabric/Pom (N8C0) - Áp lực làm việc max: 700 bar - Tốc độ max: 0,5m/s - Nhiệt độ làm việc: -30÷110 oC | CO, CQ | |
| 26 | Piston seal K03-HP | 4 | Cái | Mã hàng K03-HP 385x415x20 Economos hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Biên dạng: K03 - Kích thước: 385x415x20 - Vật liệu: H-Ecopur (HPU), màu đỏ | CO, CQ | |
| 27 | Lõi lọc van Seat | 2 | Cái | Mã hàng 01E.90.40G.30.E.P.VA, Internormen hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Lõi lọc áp lực cao. - Vật liệu lõi lọc: thép không rỉ - Seal Oring: NBR - Lưới lọc: 40µm - Áp lực làm việc: 315 bar - Độ chênh lệch áp suất lõi lọc: 30 bar - Size lõi lọc: 90mm | CO, CQ | |
| 28 | Lõi lọc dầu điều khiển Đập tràn | 5 | Cái | Mã lõi lọc 0330 R 010 BN4HC /-V, Hydac (dùng cho bộ lọc RF BN/HC 0330 DL 10 Y1.X) hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Kiểu lõi lọc: RF - Áp lực làm việc: 25 bar. - Vật liệu lõi lọc BN/HC: Betamicron (BN4CH) - Size lõi lọc: 330 - Lưới lọc: 10 µm - Ren kết nối: Tiêu chuẩn (G 2”) - O-ring làm kín: FPM (V) | CO, CQ | |
| 29 | Lõi lọc dầu điều khiển Cửa nhận nước | 1 | Cái | Mã lõi lọc ABZFE-R0140-10-1X/M-A (R900229747), Bosch Rexroth hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Áp lực làm việc: 25 bar - Vật liệu lõi lọc: Sợi tổng hợp - Size lõi lọc: 140 - Lưới lọc: 10 µm - Nhiệt độ làm việc: -30÷100 oC - Lưu lượng max: 450 lít/ phút - Ren kết nối: G 2” (inch) | CO, CQ | |
| 30 | Lõi lọc dầu điều khiển Nhà van | 1 | Cái | Mã lõi lọc 0330 R 010 BN4HC /-V, Hydac (dùng cho bộ lọc RF BN/HC 0330 DL 10 Y1.X) hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Kiểu lõi lọc: RF - Áp lực làm việc: 25 bar. - Vật liệu lõi lọc BN/HC: Betamicron (BN4CH) - Size lõi lọc: 330. - Lưới lọc: 10 µm - Ren kết nối: Tiêu chuẩn (G 2”) - O-ring làm kín: FPM (V) | CO, CQ | |
| 31 | Lọc nhiên liệu cho máy phát Diesel Đập tràn | 1 | Cái | Bộ lọc nhiên liệu mã số 600-311-8321. KOMATSU hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Lọc nhiên liệu dầu Diesel - Chiều cao: 148mm. - Đường kính: 94mm. - Ren kết nối: 1-14 (inch). | ||
| 32 | Lọc nhiên liệu cho máy phát Diesel Cửa nhận nước | 1 | Cái | Bộ lọc nhiên mã số: FC-1503, SAKURA hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Lọc nhiên liệu dầu Diesel - Chiều cao: 125mm. - Đường kính ngoài: 90mm. - Đường kính gioăng trong: 58mm - Đường kính gioăng ngoài: 62mm - Ren kết nối: 3/4-16UNF-2B. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0971298E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cơ khí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 424.532.724 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
849.065.448 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi