Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác sản xuất chung năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác sản xuất chung năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342015 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 của PV Power HaTinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 56 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 15:41:00 đến ngày 2021-04-22 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,049,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo độ nhớt tự động | 1 | Bộ | - Model: VISCOL 10AS - Khoảng đo: 0.5 cSt - 25000 cSt - Nhớt kế mao quản: nhớt kết mao quản dải rộng 120 folds, có thể mở rộng 220 folds - Khoảng nhiệt độ: môi trường + 5oC đến 130oC - Khoảng nhiệt độ mở rộng ( sử dụng bể điều nhiệt): -30oC đến 170oC - Độ chính xác nhiệt độ: 0.001oC - Độ chính xác phát hiện thời gian: 0.001 s - Lượng mẫu: 10 - 12 ml - Truyền dữ liệu: USB, RS 232, Ethernet, PC - Màn hình cảm ứng LCD hệ điều hành Windows IPC - Trọng lượng: 40 kg - Kích thước: 30 x 50 x 80 cm - Yêu cầu nguồn điện: 110-230 VAC - 50/60 Hz - Biolab hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 2 | Cân điện tử | 1 | Cái | - Model: Practum 3102-1S - Mức cân lớn nhất Max : 3100g - Mức cân nhỏ nhất : Min :0.01g - Phạm vi đo: ( 0.01g tới 3100g) - Độ lặp lại: 10mg - Độ phân giải nội : 1 / 16.777.216 - Thời gian ổn định nhanh: 1 giây - Vật liệu cân: Vỏ nhựa ABS - Đơn vị cân: g, lb,oz, tlt PCS - Cổng giao tiếp USB kết nối với các thiết bị ngoại vi (máy tính, máy in…) - Nhiệt độ hoạt động 100C- 400C độ ẩm 10%-80%. - Kích thước cân (WxDxH): 230 x 303 x 330 mm - Nguồn điện: 110 - 220 VAC adapter kèm theo cân. - Sartorius hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 3 | Bơm nước biển (trọn bộ bơm và ống nước) | 4 | Cái | - Model: PU-S750G - Công suất: (0.75kw) 3PH/380V/50Hz - Đường kính DN: 50 - Hmax = 15m, Qmax = 300l/phút - H=6m, Q=200 lít/phút - Hút sâu tối đa 6m. - Motor: 2P (2900rpm) - Chất liệu vỏ bằng nhựa chống ăn mòn, trục bơm bằng thép không rỉ - WILO hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 4 | Xe rùa chở hàng bằng động cơ điện | 2 | Cái | - Dài 90 rộng 50 cao 45 cm - 48V 20ah - Động cơ 500W - Trọng tải 120kg - Động cơ kéo bánh trước 2 bánh phụ 2 bên trong lượng xe 48kg - Sử dụng pin li-ion | ||
| 5 | Thiết bị đo áp suất (Bộ tạo áp lực độ chính xác chuẩn) | 1 | Bộ | "Model: 750PD4 Pressure Module: dải đo-15 to 15 psi (-1 to 1 bar) burst rating 6: 4X-Hi Side media2: 316SS - Lo side media2: dry air - Reference uncertainly4 ±0.03% - Total uncertainly 1-yearl ±0.07% - Total uncertainly 6-month (15-35oC)±0.05% - Total uncertainly 6-month (15-35oC)±0.06%" - Fluke hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 6 | Thiết bị đo áp suất (Module áp suất) | 1 | Bộ | "Model: 750P29 - Pressure module: dải đo 0 to 3000 psi ( 0 to 200 bar), - Burst rating6: 3X-Hi Side media2: 316SS-Lo side meida2: N/a reference uncertain4 ±0.0175% total uncertainly 6 month (15-35oC)±0.03%, total uncertainly 6 month (15-35oC)±0.04%" - Fluke hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 7 | Máy hiệu chuẩn áp suất điện | 1 | Bộ | - Model: 719Pro-300G - Dải đo: -12 to 30 PSI /-0.8 to 2 bar - Độ phân giải: 0.001 PSI, 0.0001 bar - Độ chính xác (1 năm): ± 0.025 % cho toàn dải đo, 6 tháng ± 0.035 % cho toàn dải đo, 1 năm đối với không khí khô không gây an mòn - Hiệu ứng nhiệt (Toàn dải đo) cộng thêm ± 0.002 % F.S./°C cho nhiệt độ nằm ngoài đoạn 15 °C đến 35 °C - Chịu được ảnh hưởng nhiệt trong đoạn nhiệt độ từ 15 °C đến 35 °C" - Fluke hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 8 | Bộ hiệu chỉnh đa chức năng | 1 | Bộ | "Model: FLUKE 754 BC7240 battery charger Li-on BP7240 battery pack DPCTrack 2TM Sample Software Instruction manual Three sets of TP220 test probes with three sets of'extended tooth alligator clips two sets AC280 hook clips C799 Soft Field Case USB communicatiion cable,Fluke 754 HHC HART communication cable Serial: 2801013 Fluke hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 9 | Máy đo nồng độ bụi | 1 | Bộ | "Model: Aerocet-831 - Nguyên lý hoạt động: Đếm số lượng hạt bụi sử dụng ánh sáng phân tán - Giải PM: PM1, PM2.5, PM4 and PM10 - Mật độ: 0 - 1,000 μg/m3 - Độ phân giải: 0.1μg/m3 (display / serial output) - Độ nhạy: 0.5 μm - Độ chính xác: ± 10%, to calibration aerosol - Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 lpm) - Thời gian lấy mẫu: 1 phút - Bộ nhớ: 2,500 giá trị - Nguồn sáng: Laser Diode, 780 nm, 40 mW typical - Bộ sạc: 100 – 240 VAC đến 8.4 VDC - Pin: pin sạc, hoạt động 8h liên tục - Giao tiếp: USB Mini B Type - Tiêu chuẩn: Meets hoặc or exceeds CE, ISO, ASTM, và JIS international certifications - Màn hình hiển thị: 2-line by 16-character LCD - Bàn phím: 2 nút ấn và phím xoay - Kích thước: 15.9 cm x9.22 cmx5.08 cm - Trọng lượng: 0.79 kg Cung cấp bao gồm: HDSD, bộ sạc, cáp USB, phần mềm Comet - METONE hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 10 | Máy đo điện trở cách điện (Mê ga ôm kế) | 1 | Bộ | "Model: S1-1568 Điện áp thử: 250V, 500V, 1000V, 2500V, 5000V -Dòng điện ngắn mạch/xả: 6mA -Thời gian nạp (on battery): 500V) + Độ chính xác thang đo điện dung 10 nF to 10 μF : ±10% ±5 nF - Đo dòng điện: 0.01 nA to 6 mA + Độ chính xác thang đo dòng điện: ±5% ±0.2 nA - Thang đo điện áp: 30-600V AC hoặc DC, tần số 45Hz – 65 Hz + Độ chính xác thang đo điện áp (tại 23°C) : ±3%, ±3V - Dòng chống nhiễu: 8mA tại điện áp từ 1200V đến 2500V - Màn hình hiển thị: LCD, hiện thị Digtal / Analog" Megger hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 11 | Máy hàn sợi quang (phù hợp với các chuẩn sợi quang mới nhất) | 1 | Bộ | "Model: Comway C6 - Kích cỡ D156 x W135 x H149 mm, 1.8 Kg (2.1 Kg cả pin) - Công nghệ hàn Căn chỉnh lõi - Loại sợi sử dụng G.652, G.651, G.653, G657, G655 - Chế độ hàn Sợi đơn - Đường kính sợi Đường kính lớp phủ: 80~150 µm - Đường kính lớp vỏ: 100 ~1000 µm - Chiều dài cắt Đường kính phủ 250 µm: 8~16 mm - Đường kính lớn hơn 250 µm: 16 mm - Chương trình hàn 100 - Chương trình gia nhiêt 30 - Thời gian hàn Chế độ hàn nhanh chỉ 6s - Thời gian gia nhiệt 12s - Lưu trữ hình ảnh mối hàn 30 - Lưu trữ kết quả hàn 3000 - Suy hao mối hàn 0.02dB (SM), 0.01dB (MM), 0.04dB (DS) and 0.04dB (NZDS), BI: 0.02dB - Suy hao phản xạ >> 60dB - Lực kéo căng 1.96 ~ 2.25 N - Hiển thị Màn hình 4.1 inch - Phóng đại Camera 300 lần khi hiển thị riêng lẻ trục X hoặc Y - 180 lần khi hiển thị cả 2 trục - Kết nối USB tốc độ cao - Tuổi thọ điện cực 5000 lần - Nguồn điện AC100/240V, 50/60Hz - Dung lượng Pin 5600mAh, hàn được hơn 250 mối hàn + gia nhiệt Comway hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi