Gói thầu: Các loại vật tư và hóa chất khác (CD-052-21) - Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1-27)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Các loại vật tư và hóa chất khác (CD-052-21) - Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1-27) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433187 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 10:37:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 225,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu tưới nguội LT-2-AP / Эмулсия | 350 | Л | -Mobilcut 102 hoặc Lactuca LT-3000 ; LT-2-AP-Pha dầu với nước sẽ tạo một dung dịch nhũ tương trắng đục có tính ổn định cao, chống gỉ sét và làm trơn nguội trong gia công cắt gọt kim loại-Tỷ trọng: 0.89-0.92 Kg/lit-Độ PH ở 3% dung dịch: 8.8-9.4 | Tương đương mục số 1 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 2 | Dầu làm sạch linh kiện điện tử -РАСТВОРИТЕЛЬ ЧИСТИЛЬНЫЙ - | EC-533 - | 40 | Chai | -Ký hiệu EC-533 hoặc tương đương-Dựng trong bình nhôm phun, dùng làm sạch bụi bẩn, dầu, keo trên các bản mạch điện tử, công tắc điện-Khối lượng 163 g/ bình | Tương đương mục số 2 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
| 3 | РАСТВОРИТЕЛЬ ДЛЯ МОЙКИДЕТАЛЕЙ CRC HydroForce 14416 -Dung môi tẩy rửa chi tiết - | 14416 hoặc 14417 | 80 | L | -CRC Hydroforce Ind. Degreaser 14416 hoặc 14417-Chất làm sạch gốc nước, tự động tìm kiếm các vết bẩn, bụi, mỡ, và với tác nhân làm sạch mạnh mẽ ngay lập tức loại bỏ chúng. Không chứa chất ăn mòn, an toàn với hầu hết các loại nhựa, không cháy, không hại tầng ozon-Dựng trong can nhựa, khối lượng khoảng 1gal/ can | Tương đương mục số 3 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
| 4 | РАСТВОРИТЕЛЬ ДЛЯ ОЧИСТКИСМАЗКИ И МАСЛА DEG A 812 -(20l/thùng) Dung môi tẩy rửa dầu mỡ | 300 | Л | -Ký hiệu DEG A 812 hoặc tương đương-Dùng tẩy rửa dầu, nhớt giàn khoan, sàn tàu, bồn bể chứa dầu nhớt, phương tiện vận tải, máy và các chi tiết máy cơ khí, vv…-Thành phần hóa học: Sodium gluconate, trisodium phosphate, dipropylene glycol methyl ether, fatty alcohol ethoxylate, amino tris (methylenephosphonic acid), block copolymer ethoxylated and propoxylated, EDTA powder, Tallo | Tương đương mục số 4 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 5 | РАСТВОРИТЕЛЬ МОЙКИРАДИАТОРОВ DYNAMIC(SUBLIME) DESCALER - Dung môitẩy rửa két làm mát - | 300 | L | -Dung môi Dynamic Descales-Xử lý tẩy các loại cáu cặn cacbonat của các kim loại như canxi, magiê, măng gan,bùn, rỉ sét, hà, rêu và nhiều loại cáu cặn khác khỏi bề mặt làm việc của các chi tiết cơ khí | Tương đương mục số 5 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 6 | ВЕЩЕСТВО ПЕНЕТРАНТНОЕMEGA CHECK PENETRANTThuốcthẩm thấu SKL-SP1 hoặc SKLSP2(300g/bình) - | SKL-SP1 /SKLSP1- | 50 | ШT | Ký mã hiệu SKL-SP1 hoặc SKL-SP2 hoặc tương đươngĐể tạo thẩm thấu bề mặt kim loại phát hiện khuyết tậtMàu đỏ, dạng bình xít, khối lượng 300g/bình | Tương đương mục số 6 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
| 7 | ВЕЩЕСТВО ОЧИСТКИ MEGACHECK CLEANER - Thuốc làm sạchSKC-S (300g/bình) - | SKC-S - | 50 | ШT | Ký mã hiệu SKC-S hoặc tương đươngDùng làm sạch bề mặt kim loại trước và sau kiểm tra phát hiện khuyết tậtKhông màu, dạng bình xít, khối lượng 300g/bình | Tương đương mục số 7 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
| 8 | Bột từ 7HF (SM-15)- ПОРОЩОКМАГНИТНЫЙ MAGNETICPARTICLE SPRAY 7HF (SM-15) - | 7HF /SM-15 - | 50 | ШT | Để tạo độ từ với độ nhạy cao, cho kiểm tra phát hiện khuyết tậtMàu đen, dạng bình xít, khối lượng 300g/bình | Tương đương mục số 8 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
| 9 | Sơn tương phản WCP-2 (MP-35) /КРАСКА КОНТРАСТНАЯ WHITEPAINT WCP-2 (MP-35) - | WCP-2 /MP-35 - | 50 | ШT | Hạt mịn, tạo tương phản cho bề mặt kiểm tra khuyết tật bằng từ tínhMàu trắng, dạng bình xít, khối lượng 345g/bình | Tương đương mục số 9 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
| 10 | THUỐC HIỆN HÌNH SKD-S2(300g/bình) - ПРОЯВИТЕЛЬMEGACHECK DEVELOPER - | SKD-S2 - | 50 | ШT | Ký mã hiệu SKD-S2 hoặc tương đươngĐể kiểm tra phát hiện khuyết tậtDạng bình xít, khối lượng 300g/bình | Tương đương mục số 10 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
| 11 | АММОНИЙ ХЛОРИСТЫЙ NH4CL- Muối Cloruoramon - | 10 | KГ | Thành phần hóa học NH4CLĐộ tinh khiết ≥ 99 %N ≥ 25%NaCl ≤ 0.25%MgCl ≤ 0.25%pH ≤ 4.0-5.8 | Tương đương mục số 11 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 12 | АММИАК 25% - NH4OH hoặcNH3.H2O - Dung dịch Amôniắc - | 50 | L | Công thức hóa học: NH4OH hoặc NH3.H2OCAS: 7664-41-7Hàm lượng: 25% | Tương đương mục số 12 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 13 | Спирт-Cồn công nghiệp - Спирт | 20 | Lit | Cồn công nghiệp ETHANOLHàm lượng: 96%- Công thức: C2H6O hoặc C2H5OHTính chất vật lý:- Mùi vị: Có mùi thơm của rượu và mùi cay.- Màu sắc: Không màu, trong suốt.- Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 | Tương đương mục số 13 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 14 | Axit Clohydric HCl 8% - КИСЛОТАСОЛЯННАЯ HCL8 - | 120 | Lit | Công thức: HClHàm lượng 8- 10%Ngoại quan: Axit HCl là dung dịch không màu hoặc màu vàng nhạt. | Tương đương mục số 14 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 15 | Bình sơn xịt màu vàng - КРАСКАЖЕЛТАЯ РАСПЫЛИТЕЛЬНАЯ ВБАЛЛОНЕ 400МЛ - | 40 | ШT | - Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấn xịt sơn và nắp đập- Màu sắc: vàng | Tương đương mục số 15 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 16 | Bình sơn xịt màu trắng - КРАСКАБЕЛАЯ РАСПЫЛИТЕЛЬНАЯ ВБАЛЛОНЕ 400МЛ - | 20 | ШT | - Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấn xịt sơn và nắp đập- Màu sắc : Trắng | Tương đương mục số 16 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 17 | КРАСКА РАСПЫЛИТЕЛ. ВБАЛЛОНЕ 400МЛ - Bình sơn xịtmàu đỏ - | 30 | ШT | - Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấn xịt sơn và nắp đập- Màu sắc : Đỏ | Tương đương mục số 17 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 18 | Bình sơn xịt màu lá cây/Green -Краска зеленая распылительная вбаллоне 400мл - | 60 | ШT | - Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấn xịt sơn và nắp đập- Màu sắc : xanh lá cây | Tương đương mục số 18 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 19 | Keo dán nhựa, cao su. DOG X-66,600ML/lon -КЛЕЙ ДЛЯПЛАСТИКА "DOG X-66" 600ML - | 30 | КOP | - Loại: DOG X-66, Hàm lượng rắn : 45 ± 5 %; Độ nhớt :60,000±10,000 CPS/ 25 º Cbr- Đóng gói: 600ML/lon- Sử dụng dán FORMICA, cao su | Tương đương mục số 19 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 20 | Keo khóa ren/Фиксатор резьбовыхсоединений-Loctite 243 - | Loctite 243 - | 30 | ШT | - Nhiệt độ có thể làm việc liên tục: 300ºF (150ºC)- Quy cách sản phẩm: Chai 50mlThành phần: Acrylic, Dimethacrylate Ester. Mục đích là để khóa các ốc vít ren, chống nới lỏng các bộ phận chịu rung động lớn, nén, ép như bơm, motor, hộp số. Có khả năng chịu dầu. | Tương đương mục số 20 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
| 21 | Keo chịu nhiệt 85g/Tuýp (RTVSilicone đỏ để dán joint) - КЛЕЙВЫСОКО-ТЕМПЕРАТУРНЫЙABRO - | 160 | ШT | - Chịu nhiệt độ cao, đến 343°C- Không võng/lún- Kết dính không cần lớp lót đối với các vật liệu- Trọng lượng: 85g/tuýp, đóng gói: 12 tuýp/hộp,- Màu sắc: Đỏ | Tương đương mục số 21 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 22 | Keo làm kín chịu nhiệt - 100 ml -КЛЕЙ Wellseal Joiting compound100 ml - | 10 | ШT | Không bắt lửaKhông cứngĐóng gói: 100gr/L | Tương đương mục số 22 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 23 | Keo Silicon Apollo A500 - КЛЕЙ - | A500 - | 130 | ШT | Apollo A500Hoặc tương đương. | Tương đương mục số 23 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
| 24 | Keo Làm Gioong/Фланцевыйгерметик "LOCTITE" 518 (50ML) - | 10 | ШT | Thành phần: Acrylic.Tạo ra lớp gioăng làm kín và kết nối bề mặt các loại vật liệu, Chịu được nhiệt độ cao (>300oF), bịt khe hở lên đến 0,050". | Tương đương mục số 24 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 25 | Keo tổng hợp 502 - КЛЕЙУНИВЕРСАЛЬНЫЙ 502(20G/Tuýp) - | 280 | ШT | Keo tổng hợp 502 - КЛЕЙ УНИВЕРСАЛЬНЫЙ 502 (20G/Tuýp)Type: W-50Đóng gói: 20g/lọ | Tương đương mục số 25 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 26 | Dung dịch làm sạch RP7 WD40 / RP7WD40 anti-rust spray /Антикоррозийная жидкость - Dungdịch chống rỉ và làm sạch mạch điện | RP7 (WD-40) - | 140 | Chai | Dầu RP7 (WD-40); V >= 300 ml | Tương đương mục số 26 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
| 27 | Chai rửa, vệ sinh bo mạnh điện tử /Electric Contact Cleaner /Электрический очиститель - | 20 | Hộp | Dung dịch vệ sinh tiếp điểm và bo mạch điện tử: gốc Benzen, sẽ khô ngay sau khi vệ sinh tiếp điểm | Tương đương mục số 27 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi