Gói thầu: Các loại vật tư và hóa chất khác (CD-052-21) - Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1-27)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433491-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Các loại vật tư và hóa chất khác (CD-052-21) - Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1-27)
Số hiệu KHLCNT 20210433187
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 10:37:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 225,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu tưới nguội LT-2-AP / Эмулсия350Л-Mobilcut 102 hoặc Lactuca LT-3000 ; LT-2-AP-Pha dầu với nước sẽ tạo một dung dịch nhũ tương trắng đục có tính ổn định cao, chống gỉ sét và làm trơn nguội trong gia công cắt gọt kim loại-Tỷ trọng: 0.89-0.92 Kg/lit-Độ PH ở 3% dung dịch: 8.8-9.4Tương đương mục số 1 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
2Dầu làm sạch linh kiện điện tử -РАСТВОРИТЕЛЬ ЧИСТИЛЬНЫЙ -EC-533 -40Chai-Ký hiệu EC-533 hoặc tương đương-Dựng trong bình nhôm phun, dùng làm sạch bụi bẩn, dầu, keo trên các bản mạch điện tử, công tắc điện-Khối lượng 163 g/ bìnhTương đương mục số 2 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
3РАСТВОРИТЕЛЬ ДЛЯ МОЙКИДЕТАЛЕЙ CRC HydroForce 14416 -Dung môi tẩy rửa chi tiết -14416 hoặc 1441780L-CRC Hydroforce Ind. Degreaser 14416 hoặc 14417-Chất làm sạch gốc nước, tự động tìm kiếm các vết bẩn, bụi, mỡ, và với tác nhân làm sạch mạnh mẽ ngay lập tức loại bỏ chúng. Không chứa chất ăn mòn, an toàn với hầu hết các loại nhựa, không cháy, không hại tầng ozon-Dựng trong can nhựa, khối lượng khoảng 1gal/ canTương đương mục số 3 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
4РАСТВОРИТЕЛЬ ДЛЯ ОЧИСТКИСМАЗКИ И МАСЛА DEG A 812 -(20l/thùng) Dung môi tẩy rửa dầu mỡ300Л-Ký hiệu DEG A 812 hoặc tương đương-Dùng tẩy rửa dầu, nhớt giàn khoan, sàn tàu, bồn bể chứa dầu nhớt, phương tiện vận tải, máy và các chi tiết máy cơ khí, vv…-Thành phần hóa học: Sodium gluconate, trisodium phosphate, dipropylene glycol methyl ether, fatty alcohol ethoxylate, amino tris (methylenephosphonic acid), block copolymer ethoxylated and propoxylated, EDTA powder, TalloTương đương mục số 4 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
5РАСТВОРИТЕЛЬ МОЙКИРАДИАТОРОВ DYNAMIC(SUBLIME) DESCALER - Dung môitẩy rửa két làm mát -300L-Dung môi Dynamic Descales-Xử lý tẩy các loại cáu cặn cacbonat của các kim loại như canxi, magiê, măng gan,bùn, rỉ sét, hà, rêu và nhiều loại cáu cặn khác khỏi bề mặt làm việc của các chi tiết cơ khíTương đương mục số 5 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
6ВЕЩЕСТВО ПЕНЕТРАНТНОЕMEGA CHECK PENETRANTThuốcthẩm thấu SKL-SP1 hoặc SKLSP2(300g/bình) -SKL-SP1 /SKLSP1-50ШTKý mã hiệu SKL-SP1 hoặc SKL-SP2 hoặc tương đươngĐể tạo thẩm thấu bề mặt kim loại phát hiện khuyết tậtMàu đỏ, dạng bình xít, khối lượng 300g/bìnhTương đương mục số 6 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
7ВЕЩЕСТВО ОЧИСТКИ MEGACHECK CLEANER - Thuốc làm sạchSKC-S (300g/bình) -SKC-S -50ШTKý mã hiệu SKC-S hoặc tương đươngDùng làm sạch bề mặt kim loại trước và sau kiểm tra phát hiện khuyết tậtKhông màu, dạng bình xít, khối lượng 300g/bìnhTương đương mục số 7 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
8Bột từ 7HF (SM-15)- ПОРОЩОКМАГНИТНЫЙ MAGNETICPARTICLE SPRAY 7HF (SM-15) -7HF /SM-15 -50ШTĐể tạo độ từ với độ nhạy cao, cho kiểm tra phát hiện khuyết tậtMàu đen, dạng bình xít, khối lượng 300g/bìnhTương đương mục số 8 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
9Sơn tương phản WCP-2 (MP-35) /КРАСКА КОНТРАСТНАЯ WHITEPAINT WCP-2 (MP-35) -WCP-2 /MP-35 -50ШTHạt mịn, tạo tương phản cho bề mặt kiểm tra khuyết tật bằng từ tínhMàu trắng, dạng bình xít, khối lượng 345g/bìnhTương đương mục số 9 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
10THUỐC HIỆN HÌNH SKD-S2(300g/bình) - ПРОЯВИТЕЛЬMEGACHECK DEVELOPER -SKD-S2 -50ШTKý mã hiệu SKD-S2 hoặc tương đươngĐể kiểm tra phát hiện khuyết tậtDạng bình xít, khối lượng 300g/bìnhTương đương mục số 10 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
11АММОНИЙ ХЛОРИСТЫЙ NH4CL- Muối Cloruoramon -10Thành phần hóa học NH4CLĐộ tinh khiết ≥ 99 %N ≥ 25%NaCl ≤ 0.25%MgCl ≤ 0.25%pH ≤ 4.0-5.8Tương đương mục số 11 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
12АММИАК 25% - NH4OH hoặcNH3.H2O - Dung dịch Amôniắc -50LCông thức hóa học: NH4OH hoặc NH3.H2OCAS: 7664-41-7Hàm lượng: 25%Tương đương mục số 12 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
13Спирт-Cồn công nghiệp - Спирт20LitCồn công nghiệp ETHANOLHàm lượng: 96%- Công thức: C2H6O hoặc C2H5OHTính chất vật lý:- Mùi vị: Có mùi thơm của rượu và mùi cay.- Màu sắc: Không màu, trong suốt.- Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8Tương đương mục số 13 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
14Axit Clohydric HCl 8% - КИСЛОТАСОЛЯННАЯ HCL8 -120LitCông thức: HClHàm lượng 8- 10%Ngoại quan: Axit HCl là dung dịch không màu hoặc màu vàng nhạt.Tương đương mục số 14 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
15Bình sơn xịt màu vàng - КРАСКАЖЕЛТАЯ РАСПЫЛИТЕЛЬНАЯ ВБАЛЛОНЕ 400МЛ -40ШT- Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấn xịt sơn và nắp đập- Màu sắc: vàngTương đương mục số 15 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
16Bình sơn xịt màu trắng - КРАСКАБЕЛАЯ РАСПЫЛИТЕЛЬНАЯ ВБАЛЛОНЕ 400МЛ -20ШT- Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấn xịt sơn và nắp đập- Màu sắc : TrắngTương đương mục số 16 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
17КРАСКА РАСПЫЛИТЕЛ. ВБАЛЛОНЕ 400МЛ - Bình sơn xịtmàu đỏ -30ШT- Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấn xịt sơn và nắp đập- Màu sắc : ĐỏTương đương mục số 17 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
18Bình sơn xịt màu lá cây/Green -Краска зеленая распылительная вбаллоне 400мл -60ШT- Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấn xịt sơn và nắp đập- Màu sắc : xanh lá câyTương đương mục số 18 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
19Keo dán nhựa, cao su. DOG X-66,600ML/lon -КЛЕЙ ДЛЯПЛАСТИКА "DOG X-66" 600ML -30КOP- Loại: DOG X-66, Hàm lượng rắn : 45 ± 5 %; Độ nhớt :60,000±10,000 CPS/ 25 º Cbr- Đóng gói: 600ML/lon- Sử dụng dán FORMICA, cao suTương đương mục số 19 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
20Keo khóa ren/Фиксатор резьбовыхсоединений-Loctite 243 -Loctite 243 -30ШT- Nhiệt độ có thể làm việc liên tục: 300ºF (150ºC)- Quy cách sản phẩm: Chai 50mlThành phần: Acrylic, Dimethacrylate Ester. Mục đích là để khóa các ốc vít ren, chống nới lỏng các bộ phận chịu rung động lớn, nén, ép như bơm, motor, hộp số. Có khả năng chịu dầu.Tương đương mục số 20 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
21Keo chịu nhiệt 85g/Tuýp (RTVSilicone đỏ để dán joint) - КЛЕЙВЫСОКО-ТЕМПЕРАТУРНЫЙABRO -160ШT- Chịu nhiệt độ cao, đến 343°C- Không võng/lún- Kết dính không cần lớp lót đối với các vật liệu- Trọng lượng: 85g/tuýp, đóng gói: 12 tuýp/hộp,- Màu sắc: ĐỏTương đương mục số 21 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
22Keo làm kín chịu nhiệt - 100 ml -КЛЕЙ Wellseal Joiting compound100 ml -10ШTKhông bắt lửaKhông cứngĐóng gói: 100gr/LTương đương mục số 22 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
23Keo Silicon Apollo A500 - КЛЕЙ -A500 -130ШTApollo A500Hoặc tương đương.Tương đương mục số 23 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
24Keo Làm Gioong/Фланцевыйгерметик "LOCTITE" 518 (50ML) -10ШTThành phần: Acrylic.Tạo ra lớp gioăng làm kín và kết nối bề mặt các loại vật liệu, Chịu được nhiệt độ cao (>300oF), bịt khe hở lên đến 0,050".Tương đương mục số 24 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
25Keo tổng hợp 502 - КЛЕЙУНИВЕРСАЛЬНЫЙ 502(20G/Tuýp) -280ШTKeo tổng hợp 502 - КЛЕЙ УНИВЕРСАЛЬНЫЙ 502 (20G/Tuýp)Type: W-50Đóng gói: 20g/lọTương đương mục số 25 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
26Dung dịch làm sạch RP7 WD40 / RP7WD40 anti-rust spray /Антикоррозийная жидкость - Dungdịch chống rỉ và làm sạch mạch điệnRP7 (WD-40) -140ChaiDầu RP7 (WD-40); V >= 300 mlTương đương mục số 26 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
27Chai rửa, vệ sinh bo mạnh điện tử /Electric Contact Cleaner /Электрический очиститель -20HộpDung dịch vệ sinh tiếp điểm và bo mạch điện tử: gốc Benzen, sẽ khô ngay sau khi vệ sinh tiếp điểmTương đương mục số 27 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->